Baztan
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Baztan | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
|||||||
| Dữ liệu tổng thể | |||||||
| Tư cách | Municipio | ||||||
| Quốc gia | |||||||
| Cộng đồng tự trị | |||||||
| Tỉnh | |||||||
| Comarca | Baztán | ||||||
| Mã bưu chính | 31700 | ||||||
| Gentilé | |||||||
| Văn hóa | |||||||
| Dữ liệu địa lý | |||||||
| Tọa độ - vĩ độ : - kinh độ : |
|||||||
| Diện tích | 376,81 km² | ||||||
| Độ cao | 197 m. | ||||||
| Dân số (INE) - tổng : - mật độ : - năm : |
7 847 người người/km² 2007 |
||||||
| Chính trị | |||||||
| Thị trưởng - nom : - đảng : - mandat : |
Virginia Alemán Arrastio Eusko Alkartasuna (EA) 2007-2011 |
||||||
| Trang mạng | http://www.baztan.es | ||||||
Baztan là một đô thị trong tỉnh và cộng đồng tự trị Navarre, Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 376,81 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2007 là 7847 người. Đô thị Baztan cách tỉnh lỵ Pamplona 58 km. Đô thị này giáp Pháp về phía bắc và đông. Đây là đô thị có diện tích lớn nhất Navarre.
[sửa] Biến động dân số
| Biến động dân số | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1996 | 1998 | 1999 | 2000 | 2001 | 2002 | 2003 | 2004 | 2005 | 2006 | 2007 |
| 7 806 | 7 741 | 7 741 | 7 598 | 7 629 | 7 670 | 7 746 | 7 707 | 7 798 | 7 827 | 7 847 |
| Nguồn: Baztan et instituto de estadística de navarra | ||||||||||
[sửa] Liên kết ngoài
- BAZTAN in the Bernardo Estornés Lasa - Auñamendi Encyclopedia (Euskomedia Fundazioa) (tiếng Tây Ban Nha)
| Bài này còn sơ khai trong chủ đề Tây Ban Nha. Chúng ta đang có những nỗ lực để hoàn thiện bài này. Nếu bạn biết về vấn đề này, bạn có thể giúp đỡ bằng cách viết bổ sung (trợ giúp). |
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: Baztan. |