Amy Adams

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Amy Adams

Adams tại lễ Academy Awards năm 2011
Sinh Amy Lou Adams
20 tháng 8, 1974 (39 tuổi)
Vicenza, Ý
Công việc Diễn viên, Ca sĩ
Năm hoạt động 1999–hiện tại
Đồng sự Darren Le Gallo (2002–hiện tại) (đính hôn)
Con cái 1

Amy Lou Adams[1] (sinh ngày 20, tháng Tám 1974) là một nữ diễn viên và ca sĩ người Mỹ. Adams sinh ra tại Vicenza, Ý, nhưng có cha mẹ là người Mỹ, cô khởi đầu sự nghiệp diễn xuất của mình trên sân khấu của một nhà hát nhỏ trước khi tham gia vào dự án phim lớn đầu tiên là Drop Dead Gorgeous. Năm 2005 với vai Ashley Johnsten trong một bộ phim độc lập Junebug, cô đã nhận được nhiều khen ngợi và được đề cử cho nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất Academy Award nomination for Best Supporting Actress. Khán giả biết đến cô nhiều hơn trong bộ phim Enchanted của hãng Disney vào năm 2007 với vai Công chúa Giselle. Tiếp đó cô nhận được nhiều lời khen và đề cử thứ hai cho Academy AwardGolden Globe Award với vai một bà sơ trẻ Sister James, trong phim Doubt.[2][3]

In 2013, Adams sẽ vào vai Lois Lane trong một dự án tái khởi động lại loạt phim Superman mang tên Man of Steel.

Cuộc sống[sửa | sửa mã nguồn]

Adams đã được sinh ra ở Vicenza, Ý,[4] là người con thứ tư trong một gia đình gồm 7 anh chị em có cha mẹ là Richard Kent và Kathryn đều có quốc tịch Hoa Kỳ.[1] Cô có 4 anh em trai và 2 chị em gái.[5]

Phim ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Phim điện ảnh
Năm Phim Vai Ghi chú
1999 Drop Dead Gorgeous Leslie Miller
2000 Psycho Beach Party Marvel Ann
2000 Chromium Hook, TheThe Chromium Hook Jill Royaltuber Short film (as Amy Lou Adams)
2000 Cruel Intentions 2 Kathryn Merteuil
2002 Slaughter Rule, TheThe Slaughter Rule Doreen
2002 Pumpkin Alex
2002 Serving Sara Kate
2002 Catch Me If You Can Brenda Strong
2004 Last Run, TheThe Last Run Alexis
2005 Wedding Date, TheThe Wedding Date Amy
2005 Junebug Ashley Johnsten Broadcast Film Critics Association Award for Best Supporting Actress
Florida Film Critics Circle Award for Best Supporting Actress
Gotham Award for Breakthrough Performance
Independent Spirit Award for Best Supporting Female
National Society of Film Critics Award for Best Supporting Actress
San Francisco Film Critics Circle Award for Best Supporting Actress
Southeastern Film Critics Association Award for Best Supporting Actress
Sundance Film Festival Special Jury Prize for Acting
Vancouver Film Critics Circle Award for Best Supporting Actress
Washington D.C. Area Film Critics Association Award for Best Supporting Actress
Được đề cử—Academy Award for Best Supporting Actress
Được đề cử—Central Ohio Film Critics Association Award for Best Supporting Performance
Được đề cử—Chicago Film Critics Association Award for Best Supporting Actress
Được đề cử—Online Film Critics Society Award for Best Supporting Actress
Được đề cử—Satellite Award for Best Supporting Actress - Motion Picture
Được đề cử—Screen Actors Guild Award for Outstanding Performance by a Female Actor in a Supporting Role
Được đề cử—St. Louis Gateway Film Critics Association for Best Supporting Actress
Được đề cử—Washington D.C. Area Film Critics Association Award for Best Breakthrough Performance
2005 Standing Still Elise
2006 Pennies Charlotte Brown Short film
2006 Talladega Nights: The Ballad of Ricky Bobby Susan
2006 Tenacious D in The Pick of Destiny Gorgeous Woman Cameo
2007 Ex, TheThe Ex Abby March
2007 Underdog 'Sweet' Polly Purebred (voice)
2007 Enchanted Giselle Saturn Award for Best Actress
Được đề cử—Broadcast Film Critics Association Award for Best Actress
Được đề cử—Central Ohio Film Critics Association Award for Best Actress
Được đề cử—Detroit Film Critics Society Award for Best Actress
Được đề cử—Golden Globe Award for Best Actress – Motion Picture Musical or Comedy
Được đề cử—Houston Film Critics Society Award for Best Actress
Được đề cử—MTV Movie Award for Best Comedic Performance
Được đề cử—MTV Movie Award for Best Female Performance
Được đề cử—MTV Movie Award for Best Kiss
Được đề cử—National Movie Award for Best Performance - Female
Được đề cử—Satellite Award for Best Actress - Motion Picture Musical or Comedy
Được đề cử—Teen Choice Award for Choice Movie Actress: Comedy
2007 Charlie Wilson's War Bonnie Bach
2008 Miss Pettigrew Lives for a Day Delysia Lafosse / Sarah Grubb
2008 Doubt Sister James National Board of Review Award for Best Cast
North Texas Film Critics Association Award for Best Supporting Actress
Được đề cử—Academy Award for Best Supporting Actress
Được đề cử—BAFTA Award for Best Actress in a Supporting Role
Được đề cử—Broadcast Film Critics Association Award for Best Cast
Được đề cử—Chicago Film Critics Association Award for Best Supporting Actress
Được đề cử—Detroit Film Critics Society Award for Best Supporting Actress
Được đề cử—Golden Globe Award for Best Supporting Actress – Motion Picture
Được đề cử—Houston Film Critics Society Award for Best Supporting Actress
Được đề cử—Online Film Critics Society Award for Best Supporting Actress
Được đề cử—Screen Actors Guild Award for Outstanding Performance by a Female Actor in a Supporting Role
Được đề cử—Screen Actors Guild Award for Outstanding Performance by a Cast in a Motion Picture
2009 Sunshine Cleaning Rose Lorkowski
2009 Night at the Museum: Battle of the Smithsonian Amelia Earhart / Tess Được đề cử—Teen Choice Award for Choice Movie Actress: Comedy
2009 Julie & Julia Julie Powell
2009 Moonlight Serenade Chloe Sings several 'standards'.
2010 Leap Year Anna
2010 Fighter, TheThe Fighter Charlene Fleming Boston Society of Film Critics Award for Best Ensemble
Broadcast Film Critics Association Award for Best Acting Ensemble
Central Ohio Film Critics Association Award for Best Ensemble
Detroit Film Critics Society Award for Best Supporting Actress
Las Vegas Film Critics Society Award for Best Supporting Actress
Được đề cử—Academy Award for Best Supporting Actress
Được đề cử—Alliance of Women Film Journalists for Best Supporting Actress
Được đề cử—BAFTA Award for Best Actress in a Supporting Role
Được đề cử—Broadcast Film Critics Association Award for Best Supporting Actress
Được đề cử—Central Ohio Film Critics Association Award for Best Supporting Actress
Được đề cử—Chicago Film Critics Association Award for Best Supporting Actress
Được đề cử—Denver Film Critics Society Award for Best Supporting Actress
Được đề cử—Golden Globe Award for Best Supporting Actress – Motion Picture
Được đề cử—International Online Film Critics' Poll Award for Best Supporting Actress
Được đề cử—Online Film Critics Society Award for Best Supporting Actress
Được đề cử—San Diego Film Critics Society Award for Best Ensemble
Được đề cử—Satellite Award for Best Supporting Actress – Motion Picture
Được đề cử—Screen Actors Guild Award for Outstanding Performance by a Cast in a Motion Picture
Được đề cử—Screen Actors Guild Award for Outstanding Performance by a Female Actor in a Supporting Role
Được đề cử—St. Louis Gateway Film Critics Association Award for Best Supporting Actress
Được đề cử—Toronto Film Critics Association Award for Best Supporting Actress
Được đề cử—Utah Film Critics Association Award for Best Supporting Actress
Được đề cử—Vancouver Film Critics Circle Award for Best Supporting Actress
Được đề cử—Washington D.C. Area Film Critics Association Award for Best Supporting Actress
Được đề cử—Washington D.C. Area Film Critics Association Award for Best Ensemble
2011 Muppets, TheThe Muppets Mary Được đề cử - Nickelodeon Kids' Choice Award for Favorite Movie Actress
2012 Master, TheThe Master Peggy Dodd Chicago Film Critics Association Award for Best Supporting Actress
Hollywood Film Festival Award for Best Supporting Actress (Also for On the Road and Trouble with the Curve)
International Online Film Critics' Poll Award for Best Supporting Actress
Los Angeles Film Critics Association Award for Best Supporting Actress
Santa Barbara International Film Festival - Cinema Vanguard Award
Village Voice Film Poll - Best Supporting Actress
Đang chờ đợi—Alliance of Film Journalists Award for Best Supporting Actress
Đang chờ đợi—Broadcast Film Critics Association Award for Best Supporting Actress
Đang chờ đợi—Golden Globe Award for Best Supporting Actress - Motion Picture
Đang chờ đợi—Houston Film Critics Society for Best Supporting Actress
Đang chờ đợi—London Film Critics Circle Award for Supporting Actress of the Year
Đang chờ đợi—Online Film Critics Society Award for Best Supporting Actress
Được đề cử—Dallas-Fort Worth Film Critics Association Award for Best Supporting Actress
Được đề cử—Detroit Film Critics Society Award for Best Supporting Actress
Được đề cử—Gotham Award for Best Ensemble Performance
Được đề cử—San Diego Film Critics Society Award for Best Supporting Actress
Được đề cử—Satellite Award for Best Supporting Actress – Motion Picture
Được đề cử—St. Louis Gateway Film Critics Association Award for Best Supporting Actress
Được đề cử—Toronto Film Critics Association Award for Best Supporting Actress
Được đề cử—Washington D.C. Area Film Critics Association Award for Best Supporting Actress
2012 Trouble with the Curve Mickey Hollywood Film Festival Award for Best Supporting Actress (Also for On the Road and Master, TheThe Master)
2012 On the Road Jane Lee Hollywood Film Festival Award for Best Supporting Actress (Also for Trouble with the Curve and Master, TheThe Master)
2013 Lullaby Post-Production
2013 Man of Steel Lois Lane Post-Production
2013 Untitled David O. Russell/Abscam Project Maxine Gardner
2013 Her Giai đoạn hậu kỳ
2013 Dark Places Libby Day
2013 Object of Beauty Lacey Yeager
2013 Janis Joplin: Get It While You Can Janis Joplin
2014 Popeye Olive Oyl lồng tiếng
đang sản xuất
Phim truyền hình
Năm Tên phim Vai Ghi chú
2000 That '70s Show Kat Peterson Tập ("Burning Down the House")
2000 Charmed Maggie Murphy Tập ("Murphy's Luck")
2000 Zoe, Duncan, Jack & Jane Dinah Tập ("Tall, Dark and Duncan's Boss")
2000 Providence Rebecca 'Becka' Taylor Tập ("The Good Doctor")
2000 Buffy the Vampire Slayer Beth Maclay Tập ("Family")
2001 Smallville Jodi Melville Tập ("Craving")
2002 West Wing, TheThe West Wing Cathy Tập ("20 Hours in America: Part 1")
2004 King of the Hill Merilynn/Sunshine (voice) Tập ("Cheer Factor")
2004 King of the Hill Misty (voice) Tập ("My Hair Lady")
2004 Dr. Vegas Alice Doherty Recurring
2005 Office, TheThe Office (US TV series) Katy Tậps ("Hot Girl", "The Fire" and "Booze Cruise")
2008 Saturday Night Live Herself (Host) Tập (8 March 2008)
Âm nhạc
Năm Bài hát Soundtrack Label
2007 "True Love's Kiss" Enchanted Walt Disney Records
2007 "Happy Working Song"
2007 "That's How You Know"
2008 "If I Didn't Care" Miss Pettigrew Lives for a Day Varèse Sarabande
2011 "Life's a Happy Song" The Muppets Walt Disney Records
"Me Party"
"Life's A Happy Song Finale"

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Van Valkenburg, Nancy (16 tháng 12 năm 2007). “Adams' family awed by accolades”. Ogden Standard-Examiner. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2008. 
  2. ^ Freedom du Lac, Josh (11 tháng 12 năm 2008). “'The Real Thing': Amy Adams Enchants, Impresses in Nun's Role”. The Washington Post. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2008. 
  3. ^ Slotek, Jim (12 tháng 12 năm 2008). “The other side of Amy... it's about time”. Toronto Sun (Sun Media Corporation). Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2008. 
  4. ^ “Gold Derby by Tom O'Neil: Transcript of our chat with critics' award winner Amy Adams”. Los Angeles Times. 12 tháng 1 năm 2006. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 1 năm 2010. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2008. 
  5. ^ Combe, Rachael (2 tháng 2 năm 2008). “Chasing Amy”. Elle. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 12 năm 2008. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2008. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]