Bậc độ lớn (số)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

1013[sửa | sửa mã nguồn]

Mười ngàn tỷ (10000000000000) là một số tự nhiên ngay sau 9999999999999 và ngay trước 10000000000001.

<< 1000000000000 10000000000000 100000000000000 1000000000000000 >>

10000000000000 Phân tích nhân tử2^{13} \cdot 5^{13} Số La MãUnicode của số La Mã Hệ nhị phân10010001100001001110011100101010000000000000 Hệ thập lục phân9184E72A000


1014[sửa | sửa mã nguồn]

Một trăm ngàn tỷ (100000000000000) là một số tự nhiên ngay sau 99999999999999 và ngay trước 100000000000001.

<< 1000000000000 10000000000000 100000000000000 1000000000000000 >>

100000000000000 Phân tích nhân tử2^{14} \cdot 5^{14} Số La MãUnicode của số La Mã Hệ nhị phân10110101111001100010000011110100100000000000000 Hệ thập lục phân5AF3107A4000


1015[sửa | sửa mã nguồn]

Một triệu tỉ (1000000000000000) là một số tự nhiên đứng ngay sau 999999999999999 và đứng ngay trước 1000000000000001.

<< 1000000000000 10000000000000 100000000000000 1000000000000000 >>

1000000000000000 Phân tích nhân tử2^{15} \cdot 5^{15} Số La MãUnicode của số La Mã Hệ nhị phân11100011010111111010100100110001101000000000000000 Hệ thập lục phân38D7EA4C68000


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]