Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết Gruzia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết Gruzia
1921–1990
Quốc kỳ Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết Gruzia
Quốc kỳ

Tổng quan
Gruzia Xô viết trong Liên Xô.
Gruzia Xô viết trong Liên Xô.
Thủ đôTbilisi
Ngôn ngữ thông dụngtiếng Gruzia, tiếng Nga, tiếng Abkhazia (tại Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết tự trị Abkhazia) và tiếng Ossetia (tại Tỉnh tự trị Nam Ossetia)
Chính trị
Chính phủCộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết
Thành lập25 tháng 2 năm 1921
Lịch sử 
• Thành lập
1921
• Disestablished
1990
Địa lý
Diện tích
• 1989
69.700 km2
(26.911 mi2)
Dân số
• 1989
5337600
Tiền thân
Kế tục
Cộng hoà Dân chủ Gruzia
Gruzia

Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết Gruzia (tiếng Gruzia: საქართველოს საბჭოთა სოციალისტური რესპუბლიკა sakartvelos sabch'ota socialist'uri resp'ublik'a; tiếng Nga: Грузинская Советская Социалистическая Республика Gruzinskaya Sovetskaya Sotsialisticheskaya Respublika), viết tắt CHXHCNV Gruzia là một trong 15 nước cộng hòa hình thành nên Liên Xô.

Nó có ranh giới tương đương với nước Gruzia ngày nay, một quốc gia tồn tại từ trước đó ở vùng Kavkaz đã giành được quyền tự chủ với vị thế một cộng hòa cấu thành của Liên Xô sau khi bị sáp nhập và Đế quốc Nga năm 1810 và Liên Xô năm 1920, và giành được độc lập cùng với sự giải thể của Liên Xô vào năm 1991.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]