Cuenca, Tây Ban Nha

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cuenca, Tây Ban Nha
Cuenca
Hình nền trời của
Cờ hiệu của
Cờ hiệu
Ấn chương chính thức của
Ấn chương
Vị trí của Cuenca
Vị trí của Cuenca
Cuenca, Tây Ban Nha trên bản đồ Thế giới
Cuenca, Tây Ban Nha
Quốc gia  Tây Ban Nha
Vùng Vùng
Tỉnh Flag Cuenca Province.svg Cuenca
Quận (comarca) Serranía Media
Chính quyền
 • Thị trưởng Francisco Javier Pulido (PP)
Diện tích
 • Đất liền 911,06 km2 (35,176 mi2)
Độ cao 946 m (3,104 ft)
 • Mật độ 0/km2 (0/mi2)
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã bưu chính 16000
Thành phố kết nghĩa Ecuador Cuenca (Ecuador)
Ý L'Aquila (Italia)
Tây Ban Nha Ronda (Tây Ban Nha)[1]
Hàn Quốc Paju (Hàn Quốc)
Tên gọi dân cư conquense
Thánh bảo trợ San Julián và Nuestra Señora de la Luz
Trang web Ayuntamiento de Cuenca
Cuenca
Thành lịch sử Cuenca
Welterbe.svg Di sản thế giới UNESCO
Cuenca-panoramica4.JPG
Quốc gia  Tây Ban Nha
Kiểu văn hóa
Hạng mục ii, v
Tham khảo 781
Vùng UNESCO châu Âu và Bắc Mỹ
Lịch sử công nhận
Công nhận 1996 (kì thứ thứ 20)

Cuenca (thành phố) là một đô thị trong tỉnh Cuenca, cộng đồng tự trị Castile-La Mancha Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 911,06 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là người với mật độ người/km². Cuenca là tỉnh lỵ của tỉnh Cuenca. Thành lịch sử Cuenca là một di sản thế giới UNESCO, được đưa vào danh sách tại kỳ họp thứ 20, năm 1996.

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Trung bình / Tháng Trung bình Th. 01 Th. 02 Th. 03 Th. 04 Th. 05 Th. 06 Th. 07 Th. 08 Th. 09 Th. 10 Th. 11 Th. 12
Độ C cao nhất 18.8 9.4 11.1 14.2 15.7 20.1 25.9 30.7 30.3 25.5 16.6 13.1 10
Độ C thấp nhất 6.3 -0.7 0.3 1.7 4.9 7.6 11.7 14.7 14.8 11.3 6.8 2.7 0.7
Lượng mưa ml year: 507 45 41 32 56 60 44 15 17 47 53 49 58
Nguồn: AEMET

Thành phố kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Cuenca là thành phố kết nghĩa với:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Feria de Ronda. Revista 2009, Ayuntamiento de Ronda.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]