Danh sách các phim của Walt Disney Animation Studios

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Walt Disney Animation Studios Logo.svg

Đây là danh sách phim sản xuất bởi Walt Disney Animation Studios, một hãng phim hoạt hình của Hoa Kỳ có trụ sở tại Burbank, California,[1] và trước đây được biết đến với các tên gọi Walt Disney Feature Animation, Walt Disney Productions và Disney Brothers Cartoon Studio, chuyên sản xuất các sản phẩm phim hoạt hình cho công ty The Walt Disney Company. Xưởng phim đã sản xuất 53 sản phẩm phim,[2] bắt đầu với bộ phim Nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn (1937), và gần đây nhất là phim Nữ hoàng băng giá (2013). Tác phẩm thứ 56 của họ, Biệt đội Big Hero 6, hiện đang trong giai đoạn phát triển và được ấn định ra mắt vào ngày 7 tháng 11 năm 2014. Ba bộ phim tiếp sau đó (Zootopia, Giants, và Moana) cũng đang trong giai đoạn phát triển; hai phim đầu được ấn định ra mắt vào năm 2016, và phim thứ ba là vào năm 2018.

Các bộ phim[sửa | sửa mã nguồn]

Đã phát hành

# Phim Ngày phát hành gốc
1Nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn01937-12-21 21 tháng 12 năm 1937
2Pinocchio01940-02-07 7 tháng 2 năm 1940
3Fantasia01940-11-13 13 tháng 11 năm 1940
4Dumbo01941-10-23 23 tháng 10 năm 1941
5Bambi01942-08-13 13 tháng 8 năm 1942
6Saludos Amigos01942-08-24 24 tháng 8 năm 1942
7Three Caballeros, TheThe Three Caballeros01944-12-21 21 tháng 12 năm 1944
8Make Mine Music01946-04-20 20 tháng 4 năm 1946
9Fun and Fancy Free01947-09-27 27 tháng 9 năm 1947
10Melody Time01948-05-27 27 tháng 5 năm 1948
11Adventures of Ichabod and Mr. Toad, TheThe Adventures of Ichabod and Mr. Toad01949-10-05 5 tháng 10 năm 1949
12Cô bé Lọ Lem01950-02-15 15 tháng 2 năm 1950
13Alice ở xứ sở thần tiên01951-07-26 26 tháng 7 năm 1951
14Peter Pan01953-02-05 5 tháng 2 năm 1953
15Lady and the Tramp01955-06-22 22 tháng 6 năm 1955
16Người đẹp ngủ trong rừng01959-01-29 29 tháng 1 năm 1959
17Một trăm linh một chú chó đốm01961-01-25 25 tháng 1 năm 1961
18Sword in the Stone, TheThe Sword in the Stone01963-12-25 25 tháng 12 năm 1963
19Jungle Book, TheThe Jungle Book01967-10-18 18 tháng 10 năm 1967
20Aristocats, TheThe Aristocats01970-12-24 24 tháng 12 năm 1970
21Robin Hood01973-11-08 8 tháng 11 năm 1973
22Many Adventures of Winnie the Pooh, TheThe Many Adventures of Winnie the Pooh01977-03-11 11 tháng 3 năm 1977
23Rescuers, TheThe Rescuers01977-06-22 22 tháng 6 năm 1977
24Fox and the Hound, TheThe Fox and the Hound01981-07-10 10 tháng 7 năm 1981
25Black Cauldron, TheThe Black Cauldron01985-07-24 24 tháng 7 năm 1985
26The Great Mouse Detective01986-07-02 2 tháng 7 năm 1986
27Oliver & Company01988-11-18 18 tháng 11 năm 1988
28Nàng tiên cá01989-11-17 17 tháng 11 năm 1989
29The Rescuers Down Under01990-11-16 16 tháng 11 năm 1990
30Người đẹp và quái vật01991-11-22 22 tháng 11 năm 1991
31Aladdin01992-11-25 25 tháng 11 năm 1992
32Vua sư tử01994-06-24 24 tháng 6 năm 1994
33Pocahontas01995-06-23 23 tháng 6 năm 1995
34The Hunchback of Notre Dame01996-06-21 21 tháng 6 năm 1996
35Hercules01997-06-27 27 tháng 6 năm 1997
36Mulan01998-06-19 19 tháng 6 năm 1998
37Tarzan01999-06-18 18 tháng 6 năm 1999
38Fantasia 200001999-12-17 17 tháng 12 năm 1999
39Khủng long02000-05-19 19 tháng 5 năm 2000
40The Emperor's New Groove02000-12-15 15 tháng 12 năm 2000
41Atlantis: The Lost Empire02001-06-15 15 tháng 6 năm 2001
42Lilo & Stitch02002-06-21 21 tháng 6 năm 2002
43Treasure Planet02002-11-27 27 tháng 11 năm 2002
44Brother Bear02003-11-01 1 tháng 11 năm 2003
45Home on the Range02004-04-02 2 tháng 4 năm 2004
46Chicken Little02005-11-04 4 tháng 11 năm 2005
47Meet the Robinsons02007-03-30 30 tháng 3 năm 2007
48Bolt02008-11-28 28 tháng 11 năm 2008
49Nàng công chúa và con ếch, TheThe Nàng công chúa và con ếch02009-12-11 11 tháng 12 năm 2009
50Nàng công chúa tóc mây (Tangled)02010-11-24 24 tháng 11 năm 2010
51Winnie the Pooh02011-07-15 15 tháng 7 năm 2011
52Wreck-It Ralph02012-11-02 2 tháng 11 năm 2012
53Nữ hoàng băng giá02013-11-27 27 tháng 11 năm 2013
54Biệt đội Big Hero 6 [3][4]02014-11-07 7 tháng 11 năm 2014
55Phi vụ động trời (Zootopia)02016-03-04 4 tháng 3 năm 2016
56Moana02016-11-23 23 tháng 11 năm 2016

Sắp tới

# Phim Ngày phát hành
55Zootopia[5][6][7]02016-03-04 4 tháng 3 năm 2016
56Giants[5][6]02016-11-23 23 tháng 11 năm 2016
57Một bộ phim chưa đặt tên[5]02018-03-09 9 tháng 3 năm 2018
58Một bộ phim chưa đặt tên[5]02018-11-21 21 tháng 11 năm 2018

Các phim đang trong quá trình phát triển bao gồm Moana, một bộ phim lấy bối cảnh ở Polynesia, đạo diễn bởi Ron ClementsJohn Musker;[6][8] và một bộ phim "truy đuổi không gian của thiếu niên", đạo diễn bởi Dean Wellins.[6][8]

Các bộ phim liên kết sản xuất[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên phim Ngày phát hành Hãng phim liên kết
1 The Reluctant Dragon 01941-06-20 20 tháng 6 năm 1941 Walt Disney Productions
2 Victory Through Air Power 01943-07-17 17 tháng 7 năm 1943 Walt Disney Productions
3 Song of the South 01946-11-12 12 tháng 11 năm 1946 Walt Disney Productions
4 So Dear to My Heart 01948-11-29 29 tháng 11 năm 1948 Walt Disney Productions
5 Mary Poppins 01964-08-27 27 tháng 8 năm 1964 Walt Disney Productions
6 Bedknobs and Broomsticks 01971-10-07 7 tháng 10 năm 1971 Walt Disney Productions
7 Pete's Dragon 01977-11-03 3 tháng 11 năm 1977 Walt Disney Productions
8 Who Framed Roger Rabbit 01988-06-22 22 tháng 6 năm 1988 Touchstone Pictures
9 Chuyện thần tiên ở New York (Enchanted) 02007-11-21 21 tháng 11 năm 2007 Walt Disney Pictures

Doanh thu phòng vé[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Chỉ có các bộ phim phát hành từ năm 1989 trở đi mới được liệt kê trong phần này.[9]

STT Tên phim Ngày phát hành Doanh thu tuần mở đầu Doanh thu nội địa (Mỹ) Doanh thu toàn cầu (triệu USD)
1 Nàng tiên cá 17 tháng 11 năm 1989 $6,031,914 111,543,479 $211.3
2 The Rescuers Down Under 16 tháng 11 năm 1990 $3,499,819 $27,931,461 N/A
3 Người đẹp và quái vật 15 tháng 11 năm 1991 $9,624,149 $218,967,620 $424.9
4 Aladdin 13 tháng 11 năm 1992 $19,289,073 $217,350,219 $504.0
5 Vua sư tử 15 tháng 6 năm 1994 $40,888,194 $422,783,777 $951.5
6 Pocahontas 16 tháng 6 năm 1995 $29,531,619 $141,579,773 $346.0
7 The Hunchback of Notre Dame 21 tháng 6 năm 1996 $21,037,414 $100,138,851 $325.3
8 Hercules 15 tháng 6 năm 1997 $21,454,451 $99,112,101 $252.7
9 Mulan 19 tháng 6 năm 1998 $22,745,143 $120,620,254 $304.3
10 Tarzan 16 tháng 6 năm 1999 $34,221,968 $171,091,819 $448.1
11 Fantasia 2000 17 tháng 12 năm 1999 $2,911,485 $60,655,420 $090.8
12 Dinosaur 19 tháng 5 năm 2000 $38,854,851 $137,748,063 $349.8
13 The Emperor's New Groove 15 tháng 12 năm 2000 $9,812,302 $89,302,687 $169.3
14 Atlantis: The Lost Empire 8 tháng 6 năm 2001 $20,342,105 $84,056,472 $186.0
15 Lilo & Stitch 21 tháng 6 năm 2002 $35,260,212 $145,794,338 $273.1
16 Treasure Planet 27 tháng 11 năm 2002 $12,083,248 $38,176,783 $109.5
17 Brother Bear 24 tháng 10 năm 2003 $19,404,492 $85,336,277 $250.3
18 Home on the Range 2 tháng 4 năm 2004 $13,880,771 $50,030,461 $103.9
19 Chicken Little 4 tháng 11 năm 2005 $40,049,778 $135,386,665 $314.4
20 Meet the Robinsons 30 tháng 3 năm 2007 $25,123,781 $97,822,171 $169.3
21 Bolt 21 tháng 11 năm 2008 $26,223,128 $114,053,579 $310.0
22 The Princess and the Frog (Nàng công chúa và hoàng tử ếch) 25 tháng 11 năm 2009 $24,208,916 $104,400,899 $267.0
23 Tangled (Nàng công chúa tóc mây) 24 tháng 11 năm 2010 $48,767,052 $200,821,936 $590.7
24 Winnie the Pooh 15 tháng 7 năm 2011 $7,857,076 $26,692,846 $033.2
25 Wreck-It Ralph 2 tháng 11 năm 2012 $49,038,712 $188,130,669 $471.0

Các giải và đề cử giải Oscar[sửa | sửa mã nguồn]

Nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn (1937)
  • 1938: ÂM NHẠC (Nhạc nền) -- Walt Disney Studio Music Department, Leigh Harline, trưởng bộ phận (Nhạc nền bởi Frank Churchill, Leigh Harline và Paul J. Smith) - Đề cử
  • 1939: GIẢI THƯỞNG ĐẶC BIỆT -- Dành tặng Walt Disney cho "Nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn", được công nhận là một sự đổi mới quan trọng trong điện ảnh, đã lay động hàng triệu người và đi tiên phong mở ra một lĩnh vực giải trí mới cho các bộ phim hoạt hình.
Pinocchio (1940)
  • ÂM NHẠC (Nhạc nền gốc) -- Leigh Harline, Paul J. Smith, Ned Washington - ĐOẠT GIẢI
  • MUSIC (Bài hát) -- "When You Wish Upon a Star," Âm nhạc bởi Leigh Harline; Lời bởi Ned Washington - ĐOẠT GIẢI
Fantasia (1941)
  • GIẢI THƯỞNG ĐẶC BIỆT -- Dành tặng Walt Disney, William Garity, John N. A. Hawkins và Công ty sản xuất RCA Manufacturing Company cho đóng góp xuất sắc vào phát triển việc sử dụng âm thanh trong các bộ phim thông qua việc sản xuất Fantasia.
  • GIẢI THƯỞNG ĐẶC BIỆT -- Dành tặng Leopold Stokowski và các cộng sự của ông cho những tiến bộ mới đạt được trong việc tạo ra một loại hình âm nhạc trực quan mới trong sản phẩm của Walt Disney, Fantasia, từ đó mở rộng khả năng của các phim điện ảnh vừa là một hình thức giải trí vừa là một tác phẩm nghệ thuật.
Dumbo (1941)
  • ÂM NHẠC (PHẦN NHẠC NỀN CỦA MỘT PHIM NHẠC KỊCH) -- Frank Churchill, Oliver Wallace - ĐOẠT GIẢI
  • ÂM NHẠC (BÀI HÁT) -- "Baby Mine," âm nhạc bởi Frank Churchill; lời bởi Ned Washington - Đề cử
Bambi (1942)
  • ÂM NHẠC (Nhạc nền của một phim hài hoặc kịch) -- Frank Churchill, Edward Plumb - Đề cử
  • ÂM NHẠC (Bài hát) -- "Love Is a Song," âm nhạc bởi Frank Churchill; lời bởi Larry Morey - Đề cử
  • THU ÂM — Bộ phận thu âm của Walt Disney Studio (Walt Disney Studio Sound Department), Sam Slyfield, Đạo diễn âm nhạc - Đề cử
Saludos Amigos (1943)
  • ÂM NHẠC (NHẠC NỀN CỦA MỘT PHIM NHẠC KỊCH) -- Charles Wolcott, Edward H. Plumb, Paul J. Smith - Đề cử
  • ÂM NHẠC (BÀI HÁT) -- "Saludos Amigos," âm nhạc bởi Charles Wolcott; lời bởi Ned Washington - Đề cử
  • THU ÂM— Bộ phận thu âm của Walt Disney Studio (Walt Disney Studio Sound Department), C. O. Slyfield, Đạo diễn âm nhạc - Đề cử
The Three Caballeros (1945)
  • ÂM NHẠC (NHẠC NỀN CỦA MỘT PHIM NHẠC KỊCH) -- Charles Wolcott, Edward Plumb, Paul J. Smith - Đề cử
  • THU ÂM— Bộ phận thu âm của Walt Disney Studio (Walt Disney Studio Sound Department), C. O. Slyfield, Đạo diễn âm nhạc - Đề cử
Cô bé Lọ Lem (1950)
  • ÂM NHẠC (NHẠC NỀN CỦA MỘT PHIM NHẠC KỊCH) -- Oliver Wallace, Paul J. Smith - Đề cử
  • ÂM NHẠC (BÀI HÁT) -- "Bibbidi-Bobbidi-Boo," nhạc và lời bởi Mack David, Al Hoffman và Jerry Livingston - Đề cử
  • THU ÂM— Bộ phận thu âm của Walt Disney Studio (Walt Disney Studio Sound Department), C. O. Slyfield, Đạo diễn âm nhạc - Đề cử
Alice ở xứ sở thần tiên (1951)
  • ÂM NHẠC (NHẠC NỀN CỦA MỘT PHIM NHẠC KỊCH) -- Oliver Wallace - Đề cử
Người đẹp ngủ trong rừng (1959)
  • ÂM NHẠC (NHẠC NỀN CHO MỘT PHIM NHẠC KỊCH) -- George Bruns – Đề cử
The Sword in the Stone (1963)
  • ÂM NHẠC (NHẠC NỀN CỦA MỘT BỘ PHIM ÂN NHẠC CHUYỂN THỂ) -- George Bruns - Đề cử
The Jungle Book (1967)
  • ÂM NHẠC (BÀI HÁT) -- "The Bare Necessities," nhạc và lời bởi Terry Gilkyson - Đề cử
Robin Hood (1973)
  • ÂM NHẠC (BÀI HÁT) -- "Love," âm nhạc của George Bruns; lời của Floyd Huddleston - Đề cử
The Rescuers (1977)
  • ÂM NHẠC (BÀI HÁT GỐC) -- "Someone's Waiting for You," âm nhạc bởi Sammy Fain; lời bởi Carol Connors và Ayn Robbins - Đề cử
Nàng tiên cá (1989)
  • ÂM NHẠC (NHẠC NỀN GỐC) -- Alan Menken - ĐOẠT GIẢI
  • ÂM NHẠC (BÀI HÁT GỐC) -- "Kiss the Girl," âm nhạc bởi Alan Menken; lời bởi Howard Ashman - Đề cử
  • ÂM NHẠC (BÀI HÁT GỐC) -- "Under the Sea," âm nhạc bởi Alan Menken; lời bởi Howard Ashman - ĐOẠT GIẢI
Người đẹp và quái vật (1991)
  • ÂM NHẠC (NHẠC NỀN GỐC) -- Alan Menken - ĐOẠT GIẢI
  • ÂM NHẠC (BÀI HÁT GỐC) -- "Be Our Guest," âm nhạc bởi Alan Menken; lời bởi Howard Ashman - Đề cử
  • ÂM NHẠC (BÀI HÁT GỐC) -- "Beauty and the Beast," âm nhạc bởi Alan Menken; lời bởi Howard Ashman - ĐOẠT GIẢI
  • ÂM NHẠC (BÀI HÁT GỐC) -- "Belle," âm nhạc bởi Alan Menken; lời bởi Howard Ashman - Đề cử
  • HÌNH ẢNH XUẤT SẮC NHẤT—Don Hahn, Nhà sản xuất - Đề cử
  • ÂM THANH—Terry Porter, Mel Metcalfe, David J. Hudson, Doc Kane - Đề cử
Aladdin (1992)
  • ÂM NHẠC (NHẠC NỀN GỐC) -- Alan Menken - ĐOẠT GIẢI
  • ÂM NHẠC (BÀI HÁT GỐC) -- "Friend Like Me," âm nhạc bởi Alan Menken; lời bởi Howard Ashman - Đề cử
  • ÂM NHẠC (BÀI HÁT GỐC) -- "A Whole New World," âm nhạc bởi Alan Menken; lời bởi Tim Rice - ĐOẠT GIẢI
  • ÂM NHẠC—Terry Porter, Mel Metcalfe, David J. Hudson, Doc Kane - Đề cử
  • BIÊN TẬP HIỆU ỨNG ÂM THANH—Mark Mangini - Đề cử
Vua sư tử (1994)
  • ÂM NHẠC (NHẠC NỀN GỐC) -- Hans Zimmer - ĐOẠT GIẢI
  • ÂM NHẠC (BÀI HÁT GỐC) -- "Can You Feel the Love Tonight," nhạc bởi Elton John; lời bởi Tim Rice - ĐOẠT GIẢI
  • ÂM NHẠC (BÀI HÁT GỐC) -- "Circle of Life," âm nhạc bởi Elton John; lời bởi Tim Rice - Đề cử
  • ÂM NHẠC (BÀI HÁT GỐC) -- "Hakuna Matata," âm nhạc bởi Elton John; lời bởi Tim Rice - Đề cử
Pocahontas (1995)
  • ÂM NHẠC (NHẠC NỀN GỐC CHO MỘT PHIM NHẠC KỊCH HOẶC HÀI KỊCH) -- Âm nhạc bởi Alan Menken; Lời bởi Stephen Schwartz; Nhạc giao hưởng bởi Alan Menken - ĐOẠT GIẢI
  • ÂM NHẠC (BÀI HÁT GỐC) -- "Colors of the Wind," âm nhạc bởi Alan Menken; lời bởi Stephen Schwartz - ĐOẠT GIẢI
The Hunchback of Notre Dame (1996)
  • ÂM NHẠC (NHẠC NỀN GỐC CHO MỘT PHIM NHẠC KỊCH HOẶC HÀI KỊCH) -- Âm nhạc bởi Alan Menken; Lời bởi Stephen Schwartz; Nhạc giao hưởng bởi Alan Menken - Đề cử
Hercules (1997)
  • ÂM NHẠC (BÀI HÁT GỐC) -- "Go the Distance," Âm nhạc bởi Alan Menken; Lời bởi David Zippel - Đề cử
Mulan (1998)
  • ÂM NHẠC (NHẠC NỀN GỐC CHO MỘT PHIM NHẠC KỊCH HOẶC HÀI KỊCH) -- âm nhạc bởi Matthew Wilder; Lyrics by David Zippel; Orchestral Score by Jerry Goldsmith - Nominated
Tarzan (1999)
  • ÂM NHẠC (BÀI HÁT GỐC) -- "You'll Be In My Heart," nhạc và lời bởi Phil Collins - ĐOẠT GIẢI
The Emperor's New Groove (2000)
  • ÂM NHẠC (BÀI HÁT GỐC) -- "My Funny Friend and Me," nhạc bởi Sting và David Hartley; lời bởi Sting - Đề cử
Lilo & Stitch (2002)
  • SẢN PHẨM PHIM HOẠT HÌNH—Chris Sanders - Đề cử
Treasure Planet (2002)
  • SẢN PHẨM PHIM HOẠT HÌNH—Ron Clements - Đề cử
Brother Bear (2003)
  • SẢN PHẨM PHIM HOẠT HÌNH—Aaron Blaise và Robert Walker - Đề cử
Bolt (2008)
  • SẢN PHẨM PHIM HOẠT HÌNH—Chris Williams và Byron Howard - Đề cử
Nàng công chúa và con ếch (The Princess and the Frog) (2009)
  • SẢN PHẨM PHIM HOẠT HÌNH—John Musker và Ron Clements - Đề cử
  • ÂM NHẠC (BÀI HÁT GỐC) -- "Almost There," nhạc và lời bởi Randy Newman - Đề cử
  • ÂM NHẠC (BÀI HÁT GỐC) -- "Down in New Orleans," nhạc và lời bởi Randy Newman - Đề cử
Nàng công chúa tóc mây (Tangled) (2010)
  • ÂM NHẠC (BÀI HÁT GỐC) -- "I See the Light," Âm nhạc bởi Alan Menken; Lời bởi Glenn Slater - Đề cử
Wreck-It Ralph (2012)
  • SẢN PHẨM PHIM HOẠT HÌNH—Rich Moore - Đề cử

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Walt Disney Animation Studios”. Truy cập 24 tháng 10 năm 2015. 
  2. ^ http://www.disneyanimation.com/studio/history
  3. ^ “NEWS – OWA: Walt Disney Animation’s "Big Hero 6″”. itsonthegrid.com. The Wrap News, Inc. Ngày 28 tháng 6 năm 2012. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2012. 
  4. ^ Breznican, Anthony (ngày 29 tháng 6 năm 2012). “Disney Animation teams up with Marvel for 'Big Hero 6' -- BREAKING”. Entertainment Weekly. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2012. 
  5. ^ a ă â b “Disney Sets Animation Slate To Infinity And Beyond”. Deadline. Ngày 29 tháng 5 năm 2013. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2013. 
  6. ^ a ă â b Connelly, Brendon (ngày 10 tháng 7 năm 2013). “Fresh Details Of New Disney Toons – Zootopia, Giants, Moana And More”. Bleeding Cool. Truy cập ngày 11 tháng 7 năm 2013. 
  7. ^ Kit, Borys (ngày 3 tháng 5 năm 2013). “Disney, 'Tangled' Director Plot New Animated Feature With Jason Bateman (Exclusive)”. The Hollywood Reporter. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2013. 
  8. ^ a ă Honor Hunter (ngày 1 tháng 6 năm 2013). “Blue Sky Buzz: The Coming Magic From The Hat...”. Blue Sky Disney. Truy cập ngày 10 tháng 7 năm 2013. 
  9. ^ Walt Disney Animation Studios - Box Office Mojo

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]