Danh sách tập phim Thám tử lừng danh Conan (2006–2010)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Bìa season 16 phát hành bởi Shogakukan

Đây là danh sách đầy đủ các tập phim Thám tử lừng danh Conan. Dựa trên manga cùng tên của Aoyama Gosho[1] Phim được sản xuất bởi TMS EntertainmentYomiuri Telecasting Corporation với đạo diễn chính là Kodama KenjiYamamoto Yasuichiro.[2] Phim nói về Thám tử trung học Kudo Shinichi trở thành một đứa trẻ sau khi bị Tổ chức Áo đen bắt uống thuốc độc APTX 4869. Hiện tại tên cậu là Edogawa Conan và đang sống với gia đình ông Mori. Cậu đã phá giải nhiều vụ án hằng ngày và đợi đánh bại Tổ chức Áo đen.

Phim bắt đầu chiếu vào ngày 8 tháng 1 năm 1996 trên Nippon Television Network System ở Nhật Bản và hiện vẫn đang chiếu.[3]

Danh sách tập[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 2006[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng tại Việt Nam (HTV3)
425 "Cuộc đối đầu gay cấn – Tổ chức Áo đen đã lộ diện2.5 hrs."
"Burakku Inpakuto! Soshiki no Te ga Todoku Shunkan" (ブラックインパクト! 組織の手が届く瞬間) 
9 tháng 1, 2006 (2006-01-09)
  • 26 tháng 7, 2019 (2019-07-26) (Phần 1)
  • 29 tháng 7, 2019 (2019-07-29) (Phần 2)
  • 30 tháng 7, 2019 (2019-07-30) (Phần 3)
  • 31 tháng 7, 2019 (2019-07-31) (Phần 4)
  • 1 tháng 8, 2019 (2019-08-01) (Phần 5)
426 "Bức thư tỏ tình với Ran"
"Ran he no Rabu Retaa" (蘭へのラブレター) 
16 tháng 1, 2006 (2006-01-16)2 tháng 8, 2019 (2019-08-02)
427 "Bí mật con đường đến trường (Phần đầu)"
"Chōhimitsu no Tsūgakuro (Zenpen)" (超秘密の通学路(前編)) 
23 tháng 1, 2006 (2006-01-23)5 tháng 8, 2019 (2019-08-05)
428 "Bí mật con đường đến trường (Phần cuối)"
"Chōhimitsu no Tsūgakuro (Kōhen)" (超秘密の通学路(後編)) 
30 tháng 1, 2006 (2006-01-30)6 tháng 8, 2019 (2019-08-06)
429 "Hai người không thể quay lại (Phần đầu)"
"Mō Modorenai Futari (Zenpen)" (もう戻れない二人(前編)) 
6 tháng 2, 2006 (2006-02-06)7 tháng 8, 2019 (2019-08-07)
430 "Hai người không thể quay lại (Phần cuối)"
"Mō Modorenai Futari (Kōhen)" (もう戻れない二人(後編)) 
13 tháng 2, 2006 (2006-02-13)8 tháng 8, 2019 (2019-08-08)
431 "Câu chuyện tình yêu ở trụ sở cảnh sát 7 (Phần đầu)"
"Honchō no Keiji Koimonogatari 7 (Zenpen)" (本庁の刑事恋物語7(前編)) 
20 tháng 2, 2006 (2006-02-20)9 tháng 8, 2019 (2019-08-09)
432 "Câu chuyện tình yêu ở trụ sở cảnh sát 7 (Phần cuối)"
"Honchō no Keiji Koimonogatari 7 (Kōhen)" (本庁の刑事恋物語7(後編)) 
27 tháng 2, 2006 (2006-02-27)12 tháng 8, 2019 (2019-08-12)
433 "Conan-đứa bé kì lạ"
"Konan Hen na Ko" (コナン変な子) 
6 tháng 3, 2006 (2006-03-06)13 tháng 8, 2019 (2019-08-13)
434 "Chiến công vĩ đại của chú chó Coeur"
"Meiken Kūru no Otegara" (名犬クールのお手柄) 
10 tháng 4, 2006 (2006-04-10)14 tháng 8, 2019 (2019-08-14)
435 "Thông tin thu thập về Đội thám tử nhí (Phần đầu)"
"Tantei-dan ni Chūme Shuzai (Zenpen)" (探偵団に注目取材(前編)) 
17 tháng 4, 2006 (2006-04-17)15 tháng 8, 2019 (2019-08-15)
436 "Thông tin thu thập về Đội thám tử nhí (Phần cuối)"
"Tantei-dan ni Chūme Shuzai (Kōhen)" (探偵団に注目取材(後編)) 
24 tháng 4, 2006 (2006-04-24)16 tháng 8, 2019 (2019-08-16)
437 "Ueto Aya và Shinichi – Lời hứa của bốn năm trước"
"Ueto Aya to Shinichi Yonenmae no Yakusoku" (上戸彩と新一 4年前の約束) 
8 tháng 5, 2006 (2006-05-08)19 tháng 8, 2019 (2019-08-19)
438 "Tìm kiếm cậu bé qua những tin nhắn bí ẩn"
"Osakana Mēru no Tsuiseki" (お魚メールの追跡) 
15 tháng 5, 2006 (2006-05-15)20 tháng 8, 2019 (2019-08-20)
439 "Sẽ tốt biết bao nếu tất cả mọi người đều biến mất"
"Soshite Daremo Inakunarebaī" (そして誰もいなくなればいい) 
22 tháng 5, 2006 (2006-05-22)21 tháng 8, 2019 (2019-08-21)
440 "Màn biểu diễn cuối cùng"
"Kyokugen no Kaa Sutanto" (極限のカースタント) 
29 tháng 5, 2006 (2006-05-29)22 tháng 8, 2019 (2019-08-22)
441 "Tiếng "Ahh" cuối cùng"
"Saigo no Ān" (最期のアーン) 
5 tháng 6, 2006 (2006-06-05)
442 "Người đàn ông bị che khuất bởi khung thép"
"Tekkotsu ni Habamareta Otoko" (鉄骨に阻まれた男) 
12 tháng 6, 2006 (2006-06-12)
443 "Tiếng thở dài khi cào sò (Phần đầu)"
"Tameiki Shiohigari (Zenpen)" (ため息潮干狩り(前編)) 
2 tháng 6, 2006 (2006-06-02)
444 "Tiếng thở dài khi cào sò (Phần cuối)"
"Tameiki Shiohigari (Kōhen)" (ため息潮干狩り(後編)) 
3 tháng 7, 2006 (2006-07-03)
445 "Bí ẩn về Russian Blue"
"Roshian Burū no Himitsu" (ロシアンブルーの秘密) 
10 tháng 7, 2006 (2006-07-10)
446 "Cửa sổ phong cách phương Tây bị niêm phong (Phần đầu)"
"Fūin-sareta Yōsō (Zenpen)" (封印された洋窓(前編)) 
24 tháng 7, 2006 (2006-07-24)
447 "Cửa sổ phong cách phương Tây bị niêm phong (Phần cuối)"
"Fūin-sareta Yōsō (Kōhen)" (封印された洋窓(後編)) 
31 tháng 7, 2006 (2006-07-31)
448 "Vụ án Sanma Meguro"
"Meguro no Sanma Jiken" (目黒の秋刀魚事件) 
14 tháng 8, 2006 (2006-08-14)
449 "Câu chuyện tình yêu ở trụ sở cảnh sát – Hôn lễ giả 1 hr."
"Honchō no Keiji Koimonogatari Itsuwari no Uedingu" (本庁の刑事恋物語 偽りのウエディング) 
21 tháng 8, 2006 (2006-08-21)
450 "Tiểu xảo và kỹ xảo (Phần đầu)"
"Torikku vs Majikku (Zenpen)" (トリックvsマジック(前編)) 
28 tháng 8, 2006 (2006-08-28)
451 "Tiểu xảo và kỹ xảo (Phần cuối)"
"Torikku vs Majikku (Kōhen)" (トリックvsマジック(後編)) 
4 tháng 9, 2006 (2006-09-04)
452 "Bóng ma ở Konpira 1 hr."
"Konpira-za no Kaijin" (こんぴら座の怪人) 
11 tháng 9, 2006 (2006-09-11)
453 "Vở kịch của số mệnh và tình bạn"
"Innen to Yūjō no Shishakai" (因縁と友情の試写会) 
23 tháng 10, 2006 (2006-10-23)
454 "Đảo ngược suy luận (Phần đầu)"
"Hikkurikaetta Ketsumatsu (Zenpen)" (ひっくり返った結末(前編)) 
30 tháng 10, 2006 (2006-10-30)
455 "Đảo ngược suy luận (Phần cuối)"
"Hikkurikaetta Ketsumatsu (Kōhen)" (ひっくり返った結末(後編)) 
6 tháng 11, 2006 (2006-11-06)
456 "Bí ẩn tôi yêu"
"Ore ga Aishita Misuterī" (俺が愛したミステリー) 
13 tháng 11, 2006 (2006-11-13)
457 "Khăn tay đỏ của Sonoko (Phần đầu)"
"Sonoko no Akai Hankachi (Zenpen)" (園子の赤いハンカチ(前編)) 
20 tháng 11, 2006 (2006-11-20)
458 "Khăn tay đỏ của Sonoko (Phần cuối)"
"Sonoko no Akai Hankachi (Kōhen)" (園子の赤いハンカチ(後編)) 
27 tháng 11, 2006 (2006-11-27)
459 "Người đàn ông bí ẩn tuân theo quy định thái quá"
"Kaijin Gachigachi Kisoku Otoko" (怪人ガチガチ規則男) 
4 tháng 12, 2006 (2006-12-04)

Năm 2007[sửa | sửa mã nguồn]


# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc
460 "Đại hoạt động của lớp 1B"
"Ichi-nen B-Gumi Daisakusen!" (1年B組大作戦!) 
15 tháng 1, 2007 (2007-01-15)
461 "Trang giấy bị mất"
"Kieta Ichi Pēji" (消えた1ページ) 
22 tháng 1, 2007 (2007-01-22)
462 "Theo vết Tổ chức Áo đen – Nhân chứng nhỏ tuổi"
"Kuro no Soshiki no Kage Osanai Mokugekisha" (黒の組織の影 幼い目撃者) 
29 tháng 1, 2007 (2007-01-29)
463 "Theo vết Tổ chức Áo đen – Ánh sáng kì ảo"
"Kuro no Soshiki no Kage Kimyō na Shōmei" (黒の組織の影 奇妙な照明) 
5 tháng 2, 2007 (2007-02-05)
464 "Theo vết Tổ chức Áo đen – Bí mật món tiền lớn"
"Kuro no Soshiki no Kage Nazo no Kōgaku Hōshū" (黒の組織の影 謎の高額報酬) 
12 tháng 2, 2007 (2007-02-12)
465 "Theo vết Tổ chức Áo đen – Sao băng hạt ngọc trai"
"Kuro no Soshiki no Kage Shinju no Nagareboshi" (黒の組織の影 真珠の流れ星) 
19 tháng 2, 2007 (2007-02-19)
466 "Người tuyết không nứt (Phần đầu)"
"Warenai Yukidaruma (Zenpen)" (割れない雪だるま(前編)) 
26 tháng 2, 2007 (2007-02-26)
467 "Người tuyết không nứt (Phần cuối)"
"Warenai Yukidaruma (Kōhen)" (割れない雪だるま(後編)) 
5 tháng 3, 2007 (2007-03-05)
468 "Vụ án khó hiểu gần cái ao"
"Ike no Hotori no Kaijiken" (池のほとりの怪事件) 
12 tháng 3, 2007 (2007-03-12)
469 "Kaitou Kid và 4 kiệt tác(Phần đầu)"
"Kaitō Kiddo to yon Meiga (Zenpen)" (怪盗キッドと4名画(前編)) 
16 tháng 4, 2007 (2007-04-16)
470 "Kaitou Kid và 4 kiệt tác (Phần cuối)"
"Kaitō Kiddo to yon Meiga (Kōhen)" (怪盗キッドと4名画(後編)) 
23 tháng 4, 2007 (2007-04-23)
471 "Chiếc xe ngoài tầm kiểm sóat"
"Rentakā Seigyo Funō" (レンタカー制御不能) 
7 tháng 5, 2007 (2007-05-07)
472 "Cuộc phiêu lưu của cậu nhóc Shinichi Kudo (Phần đầu)"
"Kudō Shinichi Shōnen no Bōken (Zenpen)" (工藤新一少年の冒険(前編)) 
14 tháng 5, 2007 (2007-05-14)
473 "Cuộc phiêu lưu của cậu nhóc Shinichi Kudo (Phần cuối)"
"Kudō Shinichi Shōnen no Bōken (Kōhen)" (工藤新一少年の冒険(後編)) 
21 tháng 5, 2007 (2007-05-21)
474 "Tình yêu của luật sư Eri Kisaki"
"Kisaki Eri Bengoshi no Koi" (妃英理弁護士の恋) 
4 tháng 6, 2007 (2007-06-04)
475 "Giải thưởng xui xẻo"
"Akūn Guran Puri" (悪運グランプリ) 
18 tháng 6, 2007 (2007-06-18)
476 "Cú sút giết người chuẩn của Genta (Phần đầu)"
"Genta no Hissatsu Shūto (Zenpen)" (元太の必殺シュート(前編)) 
25 tháng 6, 2007 (2007-06-25)
477 "Cú sút giết người chuẩn của Genta (Phần cuối)"
"Genta no Hissatsu Shūto (Kōhen)" (元太の必殺シュート(後編)) 
2 tháng 7, 2007 (2007-07-02)
478 "30 phút thực"
"Riaru 30 Minittsu" (リアル30ミニッツ) 
9 tháng 7, 2007 (2007-07-09)
479 "3 ngày với Heiji Hattori2 hrs."
"Hattori Heiji to no Mikkakan" (服部平次との三日間) 
16 tháng 7, 2007 (2007-07-16)
480 "chứng cứ ngoại phạm màu vàng"
"Kiiroi Fuzai Shōmei" (黄色い不在証明) 
23 tháng 7, 2007 (2007-07-23)
481 "Cây kéo của mụ phù thủy trên núi (Phần đầu)"
"Yamanba no Hamono (Zenpen)" (山姥の刃物 (前編)) 
30 tháng 7, 2007 (2007-07-30)
482 "Cây kéo của mụ phù thủy trên núi (Phần cuối)"
"Yamanba no Hamono (Kōhen)" (山姥の刃物(後編)) 
6 tháng 8, 2007 (2007-08-06)
483 "Viên cảnh sát biến mất"
"Kieta Omawarisan" (消えたおまわりさん) 
13 tháng 8, 2007 (2007-08-13)
484 "Tìm bức ảnh màu đen(Phần đầu)"
"Kuroi Shashin no Yukue (Zenpen)" (黒い写真の行方(前編)) 
20 tháng 8, 2007 (2007-08-20)
485 "Tìm bức ảnh màu đen(Phần cuối)"
"Kuroi Shashin no Yukue (Kōhen)" (黒い写真の行方(後編)) 
27 tháng 8, 2007 (2007-08-27)
486 "Mèo thần tài vẫy gọi từ phải qua trái"
"Migi Kara Hidari e Manekineko" (右から左へ招き猫) 
3 tháng 9, 2007 (2007-09-03)
487 "Câu chuyện tình yêu ở trụ sở cảnh sát 81 hr."
"Honchō no Keiji Koi Monogatari 8 Hidaride no Kusuriyubi" (本庁の刑事恋物語8 左手の薬指) 
15 tháng 10, 2007 (2007-10-15)
488 "Ác quỷ ở đài truyền hình1 hr."
"Terebikyoku no Akuma" (テレビ局の悪魔) 
22 tháng 10, 2007 (2007-10-22)
489 "Trận chiến phòng xét xử 3:kiểm sóat viên là nhân chứng1 hr."
"Hotei no Taiketsu 3 Mokugekisha wa Kensatsukan" (法廷の対決Ⅲ 目撃者は検察官) 
26 tháng 11, 2007 (2007-11-26)
490 "Heiji Hattori vs. Shinichi Kudo! Màn suy luận trên núi tuyết!1 hr."
"Hattori Heiji vs Kudō Shinichi! Gerende no Suiri Taiketsu" (服部平次 vs 工藤新一ゲレンデの推理対決) 
3 tháng 12, 2007 (2007-12-03)

Năm 2008[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc
491 "Cuộc chiến giữa đỏ và đen (Bắt đầu)"
"Aka to Kuro no Kurasshu Hattan" (赤と黒のクラッシュ 発端) 
14 tháng 1, 2008 (2008-01-14)
492 "Cuộc chiến giữa đỏ và đen (Huyết thống)"
"Aka to Kuro no Kurasshu Ketsuen" (赤と黒のクラッシュ 血縁) 
21 tháng 1, 2008 (2008-01-21)
493 "Cuộc chiến giữa đỏ và đen (Tiếng thét)"
"Aka to Kuro no Kurasshu Zekkyō" (赤と黒のクラッシュ 絶叫) 
28 tháng 1, 2008 (2008-01-28)
494 "Cuộc chiến giữa đỏ và đen (Cõi chết)"
"Aka to Kuro no Kurasshu Meido" (赤と黒のクラッシュ 冥土) 
4 tháng 2, 2008 (2008-02-04)
495 "Cuộc chiến giữa đỏ và đen (Hôn mê)"
"Aka to Kuro no Kurasshu Konsui" (赤と黒のクラッシュ 昏睡) 
11 tháng 2, 2008 (2008-02-11)
496 "Cuộc chiến giữa đỏ và đen (Đột nhập)"
"Aka to Kuro no Kurasshu Shinnyū" (赤と黒のクラッシュ 侵入) 
18 tháng 2, 2008 (2008-02-18)
497 "Cuộc chiến giữa đỏ và đen (Thức tỉnh)"
"Aka to Kuro no Kurasshu Kakusei" (赤と黒のクラッシュ 覚醒) 
25 tháng 2, 2008 (2008-02-25)
498 "Cuộc chiến giữa đỏ và đen (Náo động)"
"Aka to Kuro no Kurasshu Kakuran" (赤と黒のクラッシュ 攪乱) 
3 tháng 3, 2008 (2008-03-03)
499 "Cuộc chiến giữa đỏ và đen (Cải trang)"
"Aka to Kuro no Kurasshu Gisō" (赤と黒のクラッシュ 偽装) 
10 tháng 3, 2008 (2008-03-10)
500 "Cuộc chiến giữa đỏ và đen (Màn kịch)"
"Aka to Kuro no Kurasshu Yuigon" (赤と黒のクラッシュ 遺言) 
17 tháng 3, 2008 (2008-03-17)
501 "Cuộc chiến giữa đỏ và đen (Nghi phạm)"
"Aka to Kuro no Kurasshu Kengi" (赤と黒のクラッシュ 嫌疑) 
14 tháng 4, 2008 (2008-04-14)
502 "Cuộc chiến giữa đỏ và đen (Trong sạch)"
"Aka to Kuro no Kurasshu Keppaku" (赤と黒のクラッシュ 潔白) 
28 tháng 4, 2008 (2008-04-28)
503 "Cuộc chiến giữa đỏ và đen (Chuẩn bị chết)"
"Aka to Kuro no Kurasshu Kesshi" (赤と黒のクラッシュ 決死) 
12 tháng 5, 2008 (2008-05-12)
504 "Cuộc chiến giữa đỏ và đen (Định mệnh phải chết)"
"Aka to Kuro no Kurasshu Junshoku" (赤と黒のクラッシュ 殉職) 
19 tháng 5, 2008 (2008-05-19)
505 "Nhân chứng là luật sư Kisaki Eri (Phần đầu)"
"Bengoshi Kisaki Eri no Shōgen (Zenpen)" (弁護士妃英理の証言 (前編)) 
16 tháng 6, 2008 (2008-06-16)
506 "Nhân chứng là luật sư Kisaki Eri (Phần cuối)"
"Bengoshi Kisaki Eri no Shōgen (Kōhen)" (弁護士妃英理の証言 (後編)) 
23 tháng 6, 2008 (2008-06-23)
507 "Điểm khuất trong quán karaoke (Phần đầu)"
"Karaoke Bokkusu no Shikaku (Zenpen)" (カラオケボックスの死角(前編)) 
30 tháng 6, 2008 (2008-06-30)
508 "Điểm khuất trong quán karaoke (Phần cuối)"
"Karaoke Bokkusu no Shikaku (Kōhen)" (カラオケボックスの死角(後編)) 
7 tháng 7, 2008 (2008-07-07)
509 "Đỏ trắng vàng và Đội thám tử nhí"
"Aka, Shiro, Kiiro, to Tanteidan" (赤白黄色と探偵団) 
14 tháng 7, 2008 (2008-07-14)
510 "Conan và mật mã W bí ẩn"
"Conan vs Daburu Angō Misuterī" (コナンvs W 暗号ミステリー) 
28 tháng 7, 2008 (2008-07-28)
511 "Khả năng suy luận của Shinichi vs Okiya Subaru"
"Suiri Taiketsu! Shinichi vs. Okiya Subaru" (推理対決!新一VS沖矢昴) 
4 tháng 8, 2008 (2008-08-04)
512 "Biểu tượng cung hoàng đạo bị phá vỡ"
"Kudaketa Horosucōpu" (砕けたホロスコープ) 
11 tháng 8, 2008 (2008-08-11)
513 "Hương vị cà phê với mục đích giết người (Phần đầu)"
"Satsui wa Kōhī no Kaori (Zenpen)" (殺意はコーヒーの香り(前編)) 
1 tháng 9, 2008 (2008-09-01)
514 "Hương vị cà phê với mục đích giết người (Phần cuối)"
"Satsui wa Kōhī no Kaori (Kōhen)" (殺意はコーヒーの香り(後編)) 
8 tháng 9, 2008 (2008-09-08)
515 "“Thuật dịch chuyển tức thời” của Kid 1 hr."
"Kaitō Kiddo no Terepōtēshon Majikku" (怪盗キッドの瞬間移動魔術) 
20 tháng 10, 2008 (2008-10-20)
516 "Phong Lâm Hỏa Sơn – Chiến binh mặc giáp bí ẩn 1 hr."
"Fūrinkazan Meikyū no Yoroimusha" (風林火山 迷宮の鎧武者) 
3 tháng 11, 2008 (2008-11-03)
517 "Phong Lâm Hỏa Sơn - Kết thúc bóng tối và sấm sét"
"Fūrinkazan Kage to Raikō no Ketchaku" (風林火山 陰と雷光の決着) 
10 tháng 11, 2008 (2008-11-10)
518 "Bí ẩn chuyến tham quan thời phục hưng Meiji (Điều tra)"
"Meiji Ishin Mystery Tour (Tansakuhen)" (明治維新ミステリーツアー(探索編)) 
1 tháng 12, 2008 (2008-12-01)
519 "Bí ẩn chuyến tham quan thời phục hưng Meiji (Phá án)"
"Meiji Ishin Mystery Tour (Kaidokuhen)" (明治維新ミステリーツアー(解読編)) 
8 tháng 12, 2008 (2008-12-08)
520 "Rượu vang đỏ tố cáo tội ác"
"Wain Reddo no Kokuhatsu" (ワインレッドの告発) 
15 tháng 12, 2008 (2008-12-15)

Năm 2009[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc
521 "Hung thủ là Kudou Shinichi 1 hr."
"Satsujinhan, Kudō Shinichi" (殺人犯、工藤新一) 
ngày 19 tháng 1 năm 2009
522 "Bộ mặt thật của Shinichi và nước mắt của Ran 1 hr."
"Shinichi no Shōtai ni Ran no Namida" (新一の正体に蘭の涙) 
ngày 26 tháng 1 năm 2009
523 "Điều Ran muốn nói"
"Hontō ni Kikitai Koto" (本当に聞きたいコト) 
ngày 2 tháng 2 năm 2009
524 "Ngọn lửa màu xanh của sự hận thù (phần đầu)"
"Nikushimi no Aoi Hibana (Zenpen)" (憎しみの青い火花(前編)) 
ngày 9 tháng 2 năm 2009
525 "Ngọn lửa màu xanh của sự hận thù (phần cuối)"
"Nikushimi no Aoi Hibana (Kōhen)" (憎しみの青い火花(後編)) 
ngày 16 tháng 2 năm 2009
526 "Hộp quà từ hung thủ thực sự"
"Shinhannin Kara no Todokemono" (真犯人からの届け物) 
ngày 23 tháng 2 năm 2009
527 "Dã tâm che giấu đằng sau vở kịch"
"Kamengeki ni Himeta Akui" (仮面劇に秘めた悪意) 
ngày 2 tháng 3 năm 2009
528 "Sức mạnh hơn cả bí mật (Phần đầu)"
"Yawa Yoku Nazo o Seisu (Zenpen)" (柔よく謎を制す(前編)) 
ngày 9 tháng 3 năm 2009
529 "Sức mạnh hơn cả bí mật (Phần cuối)"
"Yawa Yoku Nazo o Seisu (Kōhen)" (柔よく謎を制す(後編)) 
ngày 16 tháng 3 năm 2009
530 "Sự thật sau tin đồn trong thành phố (Phần đầu)"
"Toshi Densetsu No Shōtai (Zenpen)" (都市伝説の正体(前編)) 
ngày 18 tháng 4 năm 2009
531 "Sự thật sau tin đồn trong thành phố (Phần cuối)"
"Toshi Densetsu No Shōtai (Kōhen)" (都市伝説の正体(後編)) 
ngày 25 tháng 4 năm 2009
532 "Vết sẹo của mối tình đầu"
"Hatsukoi no Kizuato" (初恋の傷跡) 
ngày 2 tháng 5 năm 2009
533 "Vết sẹo gợi lên quá khứ"
"Kako o Yobu Kizuato" (過去を呼ぶ傷跡) 
ngày 9 tháng 5 năm 2009
534 "Vết sẹo mới và kẻ sát nhân"
"Arata na Kizuato to Kuchibue no Otoko" (新たな傷跡と口笛の男) 
ngày 16 tháng 5 năm 2009
535 "Vết sẹo cũ và tinh thần của người cảnh sát"
"Furuki Kizuato to Keiji no Tamashii" (古き傷跡と刑事の魂) 
ngày 23 tháng 5 năm 2009
536 "Bí mật về kiệt tác bị biến mất"
"Kie ta Meiga no Himitsu" (消えた名画の秘密) 
ngày 30 tháng 5 năm 2009
537 "Kaitou Kid với két sắt Tanuki (Phần đầu)"
"Kaitō Kiddo VS Saikyō Kinko (Zenpen)" (怪盗キッドVS最強金庫(前編)) 
ngày 13 tháng 6 năm 2009
538 "Kaitou Kid với két sắt Tanuki (Phần cuối)"
"Kaitō Kiddo VS Saikyō Kinko (Kōhen)" (怪盗キッドVS最強金庫(後編)) 
ngày 20 tháng 6 năm 2009
539 "Người thừa kế ngu ngốc"
"Orokamono e no Isan" (愚か者への遺産) 
ngày 4 tháng 7 năm 2009
540 "Mouri Kogoro nghỉ làm thám tử (Phần đầu)"
"Mōri Kogorō Tantei Haigyō no Hi (Zenpen)" (毛利小五郎探偵廃業の日(前編)) 
ngày 11 tháng 7 năm 2009
541 "Mouri Kogoro nghỉ làm thám tử (Phần cuối)"
"Mōri Kogorō Tantei Haigyō no Hi (Kōhen)" (毛利小五郎探偵廃業の日(後編)) 
ngày 18 tháng 7 năm 2009
542 "Loài cá biến mất ở mỏm đá Ikkaku (Phần đầu)"
"Sakana ga Kieru Ikkaku Iwa (Zenpen)" (魚が消える一角岩(前編)) 
ngày 25 tháng 7 năm 2009
543 "Loài cá biến mất ở mỏm đá Ikkaku (Phần cuối)"
"Sakana ga Kieru Ikkaku Iwa (Kōhen)" (魚が消える一角岩(後編)) 
ngày 1 tháng 8 năm 2009
544 "Bất hòa trong ban nhạc"
"Fukyōwaon o Kanaderu Te" (不協和音を奏でる手) 
ngày 8 tháng 8 năm 2009
545 "Ma nữ bị che lấp bởi sương mù (Phần đầu)"
"Kiri ni Musebu Majo (Zenpen)" (霧にむせぶ魔女(前編)) 
ngày 5 tháng 9 năm 2009
546 "Ma nữ bị che lấp bởi sương mù (Phần cuối)"
"Kiri ni Musebu Majo (Kōhen)" (霧にむせぶ魔女(後編)) 
ngày 12 tháng 9 năm 2009
547 "Hai ngày với hung thủ (Ngày thứ nhất)"
"Hannin to no Futsukakan (Ichinichime)" (犯人との二日間 (一日目)) 
ngày 19 tháng 9 năm 2009
548 "Hai ngày với hung thủ (Ngày thứ hai)"
"Hannin to no Futsukakan (Futsukame)" (犯人との二日間 (二日目)) 
ngày 26 tháng 9 năm 2009
549 "Băng chuyền sushi bí ẩn (Phần đầu)"
"Kaiten Sushi Misuterii (Zenpen)" (回転寿司ミステリー(前編)) 
ngày 3 tháng 10 năm 2009
550 "Băng chuyền sushi bí ẩn (Phần cuối)"
"Kaiten Sushi Misuterii (Kōhen)" (回転寿司ミステリー(後編)) 
ngày 10 tháng 10 năm 2009
551 "Hung thủ là ba của Genta (Phần đầu)"
"Hannin ha Genta no Touchan (Zenpen)" (犯人は元太の父ちゃん(前編)) 
ngày 17 tháng 10 năm 2009
552 "Hung thủ là ba của Genta (Phần cuối)"
"Hannin ha Genta no Touchan (Kōhen)" (犯人は元太の父ちゃん(後編)) 
ngày 24 tháng 10 năm 2009
553 "Phòng thẩm vấn"
"Za・Torishirabeshitsu" (ザ・取調室) 
ngày 31 tháng 10 năm 2009
554 "Chuyến du lịch trên vùng đất hạc bí ẩn (Truy tìm Ran)"
"Kounotori Misuterii Tsuaa (Ran sōsaku hen)" (こうのとりミステリーツアー(蘭捜索編)) 
ngày 7 tháng 11 năm 2009
555 "Chuyến du lịch trên vùng đất hạc bí ẩn (Theo dấu Haruna)"
"KounotoriMisuterii Tsuaa (Haryouna Tsuiseki Hen)" (こうのとりミステリーツアー(陽菜追跡編)) 
ngày 14 tháng 11 năm 2009
556 "Ngã tư tử thần"
"Kyoufu no Kousaten" (恐怖の交差点) 
ngày 21 tháng 11 năm 2009
557 "Bạn đồng hành nguy hiểm"
"Kiken na Futari Tsure" (危険な二人連れ) 
ngày 28 tháng 11 năm 2009
558 "Biệt thự chết chóc và bức tường đỏ (Ba lần cầu)"
"Shibou no Yakata, Akai Kabe (Sankonorei)" (死亡の館、赤い壁 (三顧の礼)) 
ngày 5 tháng 12 năm 2009
559 "Biệt thự chết chóc và bức tường đỏ (Trong tầm tay)"
"Shibou no Yakata, Akai Kabe (Shouchuu no Mono)" (死亡の館、赤い壁 (掌中の物)) 
ngày 12 tháng 12 năm 2009
560 "Biệt thự chết chóc và bức tường đỏ (Hồi kết của Koumei)"
"Shibou no Yakata, Akai Kabe (Shiseru Koumei)" (死亡の館、赤い壁 (死せる孔明)) 
ngày 19 tháng 12 năm 2009
561 "Biệt thự chết chóc và bức tường đỏ (Kế không thành)"
"Shibou no Yakata, Akai Kabe (Sorajou no Kei)" (死亡の館、赤い壁 (空城の計)) 
ngày 26 tháng 12 năm 2009

Năm 2010[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc
562 "Vụ bắt cóc cầu vồng"
"Reinbo Kara no Yuukai" (虹色の誘拐) 
16 tháng 1, 2010 (2010-01-16)
563 "Đội thám tử nhí đối đầu toán cướp ngân hàng (Sự hỗn loạn)"
"Tanteidan VS Goutoudan (Souzen)" (探偵団VS強盗団 (騒然)) 
23 tháng 1, 2010 (2010-01-23)
564 "Đội thám tử nhí đối đầu toán cướp ngân hàng (Tĩnh lặng)"
"Tanteidan VS Goutoudan (Chinmoku)" (探偵団VS強盗団 (沈黙)) 
30 tháng 1, 2010 (2010-01-30)
565 "Người nhân chứng không thấy"
"Mite nai Mokugekisha" (見てない目撃者) 
6 tháng 2, 2010 (2010-02-06)
566 "Người cộng sự Santa"
"Aibō wa Santa-san" (相棒はサンタさん) 
27 tháng 2, 2010 (2010-02-27)
567 "Vụ án giết người trong suối nước nóng"
"Rotenburo ni Furu Satsui" (露天風呂に降る殺意) 
6 tháng 3, 2010 (2010-03-06)
568 "Thanh tra Shiratori và ký ức về hoa anh đào (Phần đầu)"
"Shiratori-keibu、Sakura no Omoide (Zenpen)" (白鳥警部、桜の思い出(前編)) 
13 tháng 3, 2010 (2010-03-13)
569 "Thanh tra Shiratori và ký ức về hoa anh đào (Phần cuối)"
"Shiratori-keibu、Sakura no Omoide (Kōhen)" (白鳥警部、桜の思い出(後編)) 
20 tháng 3, 2010 (2010-03-20)
570 "Vụ án có zero xác suất chứng minh"
"Risshō Kakuritsu Zero no Hanzai" (立証確率ゼロの犯罪) 
27 tháng 3, 2010 (2010-03-27)
571 "Kho báu trong căn nhà hoang (Phần đầu)"
"Mononoke Kura deo takara Batoru (Zenpen)" (もののけ倉でお宝バトル(前編)) 
  • 1 tháng 5, 2010 (2010-05-01)
572 "Kho báu trong căn nhà hoang (Phần cuối)"
"Mononoke Kura deo Takara Batoru (Kōhen)" (もののけ倉でお宝バトル(後編)) 
8 tháng 5, 2010 (2010-05-08)
573 "Bùa hộ mệnh ở đâu (Phần đầu)"
"Hazukashii Omamori no Yukae (Zenpen)" (恥ずかしいお守りの行方(前編)) 
15 tháng 5, 2010 (2010-05-15)
574 "Bùa hộ mệnh ở đâu (Phần cuối)"
"Hazukashii Omamori no Yukae (Kōhen)" (恥ずかしいお守りの行方(後編)) 
22 tháng 5, 2010 (2010-05-22)
575 "Chứng cớ ngoại phạm của chiếc váy đen (Phần đầu)"
"Kuroki Doresu no Aribai (Zenpen)" (黒きドレスのアリバイ(前編)) 
29 tháng 5, 2010 (2010-05-29)
576 "Chứng cớ ngoại phạm của chiếc váy đen (Phần cuối)"
"Kuroki Doresu no Aribai (Kōhen)" (黒きドレスのアリバイ(後編)) 
5 tháng 6, 2010 (2010-06-05)
577 "Đom đóm phơi bày sự thật"
"Hotaru ga Tomoshi ta Shinjitsu" (ホタルが灯した真実) 
19 tháng 6, 2010 (2010-06-19)
578 "Hãy tin vào ngày mai"
"Kiki Yobu Akai Ōmen" (危機呼ぶ赤い前兆) 
26 tháng 6, 2010 (2010-06-26)
579 "13 chiếc áo đỏ"
"Kuroki Juu-san no Sajesuto" (黒き13の暗示) 
3 tháng 7, 2010 (2010-07-03)
580 "Mục tiêu của kẻ đánh bom"
"Semaru Kuro no Taimurimitto" (迫る黒の刻限) 
10 tháng 7, 2010 (2010-07-10)
581 "Con mồi đỏ run sợ"
"Akaku Yureru Taagetto" (赤く揺れる照準) 
17 tháng 7, 2010 (2010-07-17)
582 "Đêm tử thần của Zombie"
"Zonbi ga Shin da Yoru" (ゾンビが死んだ夜) 
24 tháng 7, 2010 (2010-07-24)
583 "Tình yêu của cô giáo Kobayashi"
"Kobayashi-sensei no Koi" (小林先生の恋) 
14 tháng 8, 2010 (2010-08-14)
584 "Tình yêu đã mất của Thanh tra Shiratori"
"Shiratori-keibu no Shitsuren" (白鳥警部の失恋) 
21 tháng 8, 2010 (2010-08-21)
585 "Tình yêu vượt thời gian của hoa anh đào"
"Toki wo Koeru Sakura no Koi" (時を超える桜の恋) 
28 tháng 8, 2010 (2010-08-28)
586 "Sừng Kỳ Lân biến mất vào bóng đêm"
"Yami ni Kie ta Kirin no Tsuno" (闇に消えた麒麟の角)) 
4 tháng 9, 2010 (2010-09-04)
587 "Kid vs linh thú của Đội thám tử nhí"
"Kiddo vs Shijin Tantei Dan" (キッドVS四神探偵団) 
11 tháng 9, 2010 (2010-09-11)
588 "Cạm bẫy ở nông trại trên nóc nông trại"
"Okujou Nouen no Wana" (屋上農園の罠) 
18 tháng 9, 2010 (2010-09-18)
589 "Ngày sinh nhật tồi tệ nhất (zphần đầu)"
"Saiaku na Bāsudē (Zenpen)" (最悪な誕生日(前編)) 
  • 25 tháng 9, 2010 (2010-09-25)
590 "Ngày sinh nhật tồi tệ nhất (Phần cuối)"
"Saiaku na Bāsudē (Kōhen)" (最悪な誕生日(後編)) 
2 tháng 10, 2010 (2010-10-02)
591 "Ngôi nhà có hồ thủy sinh"
"Suizokukan no aru Ie" (水族館のある家) 
16 tháng 10, 2010 (2010-10-16)
592 "Con khỉ và lá bùa (Phần đầu)"
"Saru to Kumade no tori Butsujou (Zenpen)" (猿と熊手のトリ物帖(前編)) 
23 tháng 10, 2010 (2010-10-23)
593 "Con khỉ và lá bùa (Phần cuối)"
"Saru to Kumade no tori Butsujou (Kōhen)" (猿と熊手のトリ物帖(後編)) 
30 tháng 10, 2010 (2010-10-30)
594 "Bảy cảnh quan trong chuyến thăm Hiroshima Miyajima (Miyajima)"
"Hiroshima Miyajima Nanafushigi tsuā (Miyajima hen)" (広島宮島七不思議ツアー(宮島編)) 
6 tháng 11, 2010 (2010-11-06)
595 "Bảy cảnh quan trong chuyến thăm Hiroshima Miyajima (Hiroshima)"
"Hiroshima Miyajima Nanafushigi tsuā (Hiroshima hen)" (広島宮島七不思議ツアー(広島編)) 
13 tháng 11, 2010 (2010-11-13)
596 "Chứng cớ ngoại phạm giả"
"Tenraku no Aribai" (転落のアリバイ) 
20 tháng 11, 2010 (2010-11-20)
597 "Án mạng trong phòng tắm hơi (Phần đầu)"
"Yukemuri Misshitsu no Shinario (Zenpen)" (湯煙密室のシナリオ(前編)) 
27 tháng 11, 2010 (2010-11-27)
598 "Án mạng trong phòng tắm hơi (Phần cuối)"
"Yukemuri Misshitsu no Shinario (Kōhen)" (湯煙密室のシナリオ(後編)) 
4 tháng 12, 2010 (2010-12-04)
599 "Người thực thi công lý"
"Seiginomikata" (セイギノミカタ) 
11 tháng 12, 2010 (2010-12-11)
600 "Giấc mơ của Kappa (Phần đầu)"
"Kappa ga mi ta Yume (Zenpen)" (河童が見た夢(前編)) 
18 tháng 12, 2010 (2010-12-18)
601 "Giấc mơ của Kappa (Phần cuối)"
"Kappa ga mi ta Yume (Kōhen)" (河童が見た夢(後編)) 
25 tháng 12, 2010 (2010-12-25)

DVD[sửa | sửa mã nguồn]

Shogakukan (Nhật Bản, Khu vực 2 DVD)
Volume TậpJp. Ngày phát hành Tham khảo
Phần 16 Volume 1 461, 466–468 25/1/2008 [4]
Volume 2 469–471, 474 22/2/2008
Volume 3 472–473, 475, 478 28/3/ 2008
Volume 4 476–477, 480, 483 25/4/ 2008
Volume 5 479 23/5/ 2008
Volume 6 481–482, 484–485 27/6/2008
Volume 7 487–488 25/7/2008
Volume 8 489–490 22/8/ 2008
Phần 17 Volume 1 486, 491–493 26/9/2008 [5]
Volume 2 494–497 24/10/ 2008
Volume 3 498–501 ngày 1 tháng 1 năm 2009
Volume 4 502–504, 512 ngày 27 tháng 2 năm 2009
Volume 5 505–508 ngày 27 tháng 3 năm 2009
Volume 6 509–511, 520 ngày 24 tháng 4 năm 2009
Volume 7 513–515 ngày 22 tháng 5 năm 2009
Volume 8 516–517, 526 ngày 26 tháng 6 năm 2009
Volume 9 518–519, 521 ngày 24 tháng 7 năm 2009
Volume 10 522–523, 527 ngày 28 tháng 8 năm 2009
Phần 18 Volume 1 524–525, 528–529 ngày 23 tháng 10 năm 2009 [6]
Volume 2 530–533 ngày 26 tháng 2 năm 2010
Volume 3 534–536, 539 ngày 26 tháng 3 năm 2010
Volume 4 537–538, 540–541 ngày 23 tháng 4 năm 2010
Volume 5 542–544, 553 ngày 28 tháng 5 năm 2010
Volume 6 545–548 ngày 25 tháng 6 năm 2010
Volume 7 549–552 ngày 23 tháng 7 năm 2010
Volume 8 554–557 ngày 27 tháng 8 năm 2010
Volume 9 558–561 ngày 24 tháng 9 năm 2010
Volume 10 562–565 ngày 22 tháng 10 năm 2010
Phần 19 Volume 1 566–569 ngày 28 tháng 1 năm 2011 [7]
Volume 2 570–572,577 ngày 25 tháng 2 năm 2011
Volume 3 573–576 ngày 8 tháng 4 năm 2011
Volume 4 578–581 ngày 22 tháng 4 năm 2011
Volume 5 582–585 ngày 27 tháng 5 năm 2011
Volume 6 586–588, 591 ngày 24 tháng 6 năm 2011
Volume 7 589–590, 592–593 ngày 22 tháng 7 năm 2011
Volume 8 594–596, 599 ngày 26 tháng 8 năm 2011
Volume 9 597–598, 600–601 ngày 23 tháng 9 năm 2011
Volume 10 602–605 ngày 28 tháng 10 năm 2011
Phần 20 Volume 1 606–609 ngày 27 tháng 1 năm 2012 [8]
Volume 2 610–613 ngày 24 tháng 2 năm 2012
Volume 3 614–617 ngày 23 tháng 3 năm 2012
Volume 4 618–621 ngày 27 tháng 4 năm 2012
Volume 5 622–624, 631 ngày 25 tháng 5 năm 2012
Volume 6 625–628 ngày 26 tháng 6 năm 2012
Volume 7 629–630, 632–633 ngày 27 tháng 7 năm 2012
Volume 8 634–637 ngày 24 tháng 8 năm 2012
Volume 9 638-641 ngày 28 tháng 9 năm 2012
Volume 10 642–645 ngày 26 tháng 10 năm 2012
Phần 21 Volume 1 646–647, 651 ngày 22 tháng 2 năm 2013 [9]
Volume 2 648–650, 658 ngày 22 tháng 3 năm 2013
Volume 3 652–655 ngày 26 tháng 4 năm 2013
Volume 4 656–657, 659–660 ngày 24 tháng 5 năm 2013
Volume 5 661–664 ngày 21 tháng 6 năm 2013
Volume 6 665–668 ngày 26 tháng 7 năm 2013
Volume 7 669–670, 677, 680 ngày 23 tháng 8 năm 2013
Volume 8 671–674 ngày 27 tháng 9 năm 2013
Volume 9 675–676, 678–679 ngày 25 tháng 10 năm 2013
Phần 22 Volume 1 681-683, 686 ngày 24 tháng 1 năm 2014 [10]
Volume 2 684–688 ngày 21 tháng 2 năm 2014
Volume 3 689–691, 694 ngày 21 tháng 3 năm 2014
Volume 4 692–693, 695–696 ngày 25 tháng 4 năm 2014
Volume 5 697–700 ngày 23 tháng 5 năm 2014
Volume 6 701–704 ngày 20 tháng 6 năm 2014
Volume 7 705–708 ngày 25 tháng 7 năm 2014
Volume 8 709–711, 718 ngày 22 tháng 8 năm 2014
Volume 9 712–715 ngày 24 tháng 10 năm 2014
Phần 23 Volume 1 716-717, 719, 726 27 tháng 3 năm 2015 [11]
Volume 2 720-723 22 tháng 5 năm 2015
Volume 3 724-725, 727-728 26 tháng 6 năm 2015
Volume 4 729-732 24 tháng 7 năm 2015
Volume 5 733-735 28 tháng 8 năm 2015
Volume 6 736-739 29 tháng 9 năm 2015
Phần 24 Volume 1 740-743 22 tháng 1 năm 2016 [12]
Volume 2 744-747 22 tháng 2 năm 2016
Volume 3 748-750, 753 25 tháng 3 năm 2016
Volume 4 751-752, 757-758 22 tháng 4 năm 2016
Volume 5 754-756, 767 27 tháng 5 năm 2016
Volume 6 759-762 24 tháng 6 năm 2016
Volume 7 765-766, 768 22 tháng 7 năm 2016
Volume 8 763-764, 769, 774 26 tháng 8 năm 2016
Volume 9 770-773 23 tháng 9 năm 2016
Volume 10 775-778 25 tháng 11 năm 2016
Phần 25 Volume 1 779-783 January 27, 2017 [13]
Volume 2 784-786, 789 24 tháng 2, 2017 (2017-02-24)
Volume 3 787-788, 790-791 24 tháng 3, 2017 (2017-03-24)
Volume 4 792-795 21 tháng 4, 2017 (2017-04-21)
Volume 5 796-799 26 tháng 5, 2018 (2018-05-26)
Volume 6 800-803 23 tháng 6, 2017 (2017-06-23)
Volume 7 804-805 21 tháng 7, 2017 (2017-07-21)
Volume 8 806-809 25 tháng 8, 2017 (2017-08-25)
Volume 9 810-813 22 tháng 9, 2017 (2017-09-22)
Volume 10 814-817 24 tháng 11, 2017 (2017-11-24)
Phần 26 Volume 1 818—821 26 tháng 1, 2018 (2018-01-26) [14]
Volume 2 822—825 23 tháng 2, 2018 (2018-02-23)
Volume 3 826—829 23 tháng 3, 2018 (2018-03-23)
Volume 4 830—833 27 tháng 4, 2018 (2018-04-27)
Volume 5 834—837 25 tháng 5, 2018 (2018-05-25)
Volume 6 838—841 22 tháng 6, 2018 (2018-06-22)
Volume 7 842—844, 855 27 tháng 7, 2018 (2018-07-27)
Volume 8 845—848 24 tháng 8, 2018 (2018-08-24)
Volume 9 849—852 21 tháng 9, 2018 (2018-09-21)
Volume 10 853—854, 856, 859 23 tháng 11, 2018 (2018-11-23)
Phần 27 Volume 1 857—858, 860, 865 25 tháng 1, 2019 (2019-01-25)
Volume 2 861—864 22 tháng 2, 2019 (2019-02-22)
Volume 3 866—870 22 tháng 3, 2019 (2019-03-22)
Volume 4 871—874 26 tháng 4, 2019 (2019-04-26)
Volume 5 868, 875—877 24 tháng 5, 2019 (2019-05-24)
Volume 6 878—879, 881—882 21 tháng 6, 2019 (2019-06-21)
Volume 7 883—886 26 tháng 7, 2019 (2019-07-26)
Volume 8 887—890 23 tháng 8, 2019 (2019-08-23)
Volume 9 891—892, 894—895 20 tháng 9, 2019 (2019-09-20)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Chung
Riêng
  1. ^ Case Closed FAQ”. Funimation. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 3 năm 2004. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2010. 
  2. ^ Detective Conan staff list”. Yomiuri Telecasting Corporation. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2009. 
  3. ^ Detective Conan episode 1” (bằng tiếng Nhật). Yomiuri Telecasting Corporation. Truy cập ngày 26 tháng 2 năm 2012. 
  4. ^ Detective Conan Part 16” (bằng tiếng Nhật). Being Inc. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2012. 
  5. ^ Detective Conan Part 17” (bằng tiếng Nhật). Being Inc. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2012. 
  6. ^ Detective Conan Part 18” (bằng tiếng Nhật). Being Inc. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2012. 
  7. ^ Detective Conan Part 19” (bằng tiếng Nhật). Being Inc. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2012. 
  8. ^ Detective Conan Part 20” (bằng tiếng Nhật). Being Inc. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2012. 
  9. ^ Detective Conan Part 21” (bằng tiếng Nhật). Being Inc. Truy cập ngày 21 tháng 1 năm 2013. 
  10. ^ Detective Conan Part 22” (bằng tiếng Nhật). Being Inc. Truy cập ngày 25 tháng 5 năm 2014. 
  11. ^ Detective Conan Part 23” (bằng tiếng Japanese). Being Inc. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2017. 
  12. ^ Detective Conan Part 24” (bằng tiếng Japanese). Being Inc. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2017. 
  13. ^ Detective Conan Part 25” (bằng tiếng Japanese). Being Inc. Truy cập ngày 28 tháng 8 năm 2018. 
  14. ^ “TVシリーズ PART26” (bằng tiếng Nhật). Being Inc. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2019.