Lingayen

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Đô thị Lingayen
Vị trí
Bản đồ Pangasinan với vị trí của Lingayen.
Bản đồ Pangasinan với vị trí của Lingayen.
Chính quyền
Vùng vùng Ilocos(Vùng I)
Tỉnh Pangasinan
Huyện Khu vực thứ hai, Pangasinan
Các Barangay 32
Cấp: hạng 1, đô thị
Thị trưởng Ernesto C. Castañeda, Jr.
Số liệu thống kê
Diện tích 63 km²
Dân số

     Tổng


95.773

Lingayen là một đô thị hạng 1 ở tỉnh Pangasinan on the island of Luzon in the Philippines. Đây là tỉnh lỵ tỉnh Pangasinan. Theo điều tra dân số năm 2007, đô thị này có dân số 95.773 người trong 16.467 hộ.

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Lingayen, Pangasinan
Biểu đồ khí hậu (giải thích)
123456789101112
 
 
10
 
 
30
21
 
 
20
 
 
31
22
 
 
30
 
 
33
23
 
 
50
 
 
33
24
 
 
150
 
 
34
25
 
 
300
 
 
33
24
 
 
425
 
 
32
25
 
 
530
 
 
31
24
 
 
350
 
 
31
23
 
 
150
 
 
32
22
 
 
60
 
 
31
21
 
 
30
 
 
31
20
Trung bình tối đa và tối thiểu. Nhiệt độ tính theo °C
Tổng lượng giáng thủy tính theo mm
Dữ liệu khí hậu của Lingayen, Pangasinan
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Trung bình cao °C (°F) 31
(88)
31
(88)
33
(91)
34
(93)
34
(93)
33
(91)
32
(90)
31
(88)
31
(88)
32
(90)
31
(88)
31
(88)
32.0
Trung bình thấp, °C (°F) 21
(70)
21
(70)
23
(73)
25
(77)
25
(77)
25
(77)
25
(77)
24
(75)
24
(75)
24
(75)
23
(73)
22
(72)
23.5
Lượng mưa, mm (inch) 4.3
(0.169)
19.1
(0.752)
27.3
(1.075)
45.2
(1.78)
153.3
(6.035)
271.3
(10.681)
411.1
(16.185)
532.0
(20.945)
364.4
(14.346)
182.5
(7.185)
56.3
(2.217)
24.4
(0.961)
2.091,2
(82,331)
Số ngày mưa TB 3 2 3 5 14 17 22 23 21 13 7 4 134
Nguồn: World Weather Online[1]

Barangay[sửa | sửa mã nguồn]

Lingayen được chia thành 32 barangay.

  • Aliwekwek
  • Baay
  • Balangobong
  • Balococ
  • Bantayan
  • Basing
  • Capandanan
  • Domalandan Trung
  • Domalandan Đông
  • Domalandan Tây
  • Dorongan
  • Dulag
  • Estanza
  • Lasip
  • Libsong Đông
  • Libsong Tây
  • Malawa
  • Malimpuec
  • Maniboc
  • Matalava
  • Naguelguel
  • Namolan
  • Pangapisan North
  • Pangapisan Sur
  • Poblacion
  • Quibaol
  • Rosario
  • Sabangan
  • Talogtog
  • Tonton
  • Tumbar
  • Wawa

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phốĐô thị tự trị Pangasinan
Thành phố Alaminos | Dagupan | San Carlos | Urdaneta
Dân: Agno | Aguilar | Alcala | Anda | Asingan | Balungao | Bani | Basista | Bautista | Bayambang | Binalonan | Binmaley | Bolinao | Bugallon | Burgos | Calasiao | Dasol | Infanta | Labrador | Laoac | Lingayen | Mabini | Malasiqui | Manaoag | Mangaldan | Mangatarem | Mapandan | Natividad | Pozzorubio | Rosales | San Fabian | San Jacinto | San Manuel | San Nicolas | San Quintin | Santa Barbara | Santa Maria | Santo Tomas | Sison | Sual | Tayug | Umingan | Urbiztondo | Villasis

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Lingayen, Philippines: Average Temperatures and Rainfall”. Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2014. 

Tọa độ: 16°01′B 120°14′Đ / 16,017°B 120,233°Đ / 16.017; 120.233