Miyahara Kazuya

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Miyahara Kazuya
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Miyahara Kazuya
Ngày sinh 22 tháng 3, 1996 (23 tuổi)
Nơi sinh Hiroshima, Nhật Bản
Chiều cao 1,72 m (5 ft 7 12 in)
Vị trí Hậu vệ, Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Nagoya Grampus
(mượn từ Sanfrecce Hiroshima)
Số áo 15
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2008–2013 Trẻ Sanfrecce Hiroshima
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2014– Sanfrecce Hiroshima 20 (1)
2014–2015J.League U-22 Selection (mượn) 7 (0)
2017–Nagoya Grampus (mượn) 41 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 30 tháng 12 năm 2017

Miyahara Kazuya (宮原和也 Miyahara Kazuya?, sinh ngày 22 tháng 3 năm 1996 ở Hiroshima) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Nagoya Grampus, cho mượn từ Sanfrecce Hiroshima.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày 26 tháng 12 năm 2016, Miyahara gia nhập Nagoya Grampus theo dạng cho mượn dài hạn deal,[1] extended his mượn deal with Nagoya Grampus 30 tháng 12 năm 2017 for an additional year.[2]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 3 tháng 12 năm 2017[3][4][5]
Số trận và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp Quốc gia Cúp Liên đoàn Châu lục Khác Tổng
Hạng đấu Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Sanfrecce Hiroshima 2014 J1 League 4 0 2 0 2 0 1 0 - 8 0
2015 3 1 4 0 5 0 - - 12 1
2016 13 0 0 0 0 0 1 0 - 14 0
2017 0 0 0 0 0 0 - - 0 0
2018 0 0 0 0 0 0 - - 0 0
Tổng 20 1 6 0 7 0 2 0 0 0 34 1
Nagoya Grampus (mượn) 2017 J2 League 41 0 2 0 - - 2 0 45 0
2018 J1 League 0 0 0 0 0 0 - - 0 0
Tổng 41 0 2 0 0 0 - - 2 0 45 0
Tổng cộng sự nghiệp 41 0 2 0 0 0 - - 2 0 45 0

1Bao gồm Siêu cúp Nhật BảnJ. League Championship.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “宮原 和也選手、移籍加入のお知らせ”. nagoya-grampus.jp (bằng tiếng Japanese). Nagoya Grampus. 26 tháng 12 năm 2016. Truy cập 28 tháng 12 năm 2016. 
  2. ^ “宮原 和也選手、期限付き移籍延長のお知らせ”. nagoya-grampus.jp (bằng tiếng Japanese). Nagoya Grampus. 30 tháng 12 năm 2017. Truy cập 30 tháng 12 năm 2017. 
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 231 out of 289)
  4. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 15 out of 289)
  5. ^ “K.Miyahara”. soccerway.com. Soccerway. Truy cập 30 tháng 12 năm 2017. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]