Roman Weidenfeller

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Roman Weidenfeller
Roman Weidenfeller 2011.jpg
Weidenfeller 2009
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Roman Weidenfeller
Ngày sinh 6 tháng 8, 1980 (35 tuổi)
Nơi sinh Diez, Tây Đức
Chiều cao 1,88 m (6 ft 2 in)
Vị trí Thủ môn
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Borussia Dortmund
Số áo 1
CLB trẻ
Sportfreunde Eisbachtal
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2000–2002 1. FC Kaiserslautern 6 (0)
2002– Borussia Dortmund 340 (0)
Đội tuyển quốc gia
1999–2001 Đội tuyển U21 Đức 3 (0)
2005 Đức B 1 (0)
2013– Đức 5 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng được ghi ở giải vô địch quốc gia và cập nhật lúc 19:23, 26 tháng 5, 2015 (UTC).

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật lúc 08:55, 14 tháng 6, 2015 (UTC)

Roman Weidenfeller (Phát âm tiếng Đức: [ʁɔˈmaːn vaɪˈdɛn. fɛlˈlɐ]  (Speaker Icon.svg nghe);sinh ngày 6 tháng 8 năm 1980), là một cầu thủ bóng đá người Đức hiện đang chơi ở vị trí thủ môn cho câu lạc bộ Borussia DortmundBundesliga.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Bắt đầu chơi bóng[sửa | sửa mã nguồn]

Weidenfeller bắt đầu đá chuyên nghiệp 1997, sau khi giành danh hiệu thủ môn xuất sắc nhất của giải 1997 FIFA U-17 World Championship.

Kaiserslautern[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 1998, Weidenfeller chuyển tới 1. FC Kaiserslautern nhưng không thành công tại đây.

Borussia Dortmund[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 2002, Weidenfeller chuyển tới Borussia Dortmund thay cho Jens Lehmann, người sẽ chuyển đến Arsenal vào năm 2003. Sau đó anh đã trở thành trụ cột của Die Schwarzgelben nhờ phong độ ổn định cùng với khả năng bắt penalty cực tốt.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Borussia Dortmund

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 21 tháng 5, 2016
Câu lạc bộ Giải đấu Cúp quốc gia Châu lục Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Đức Giải đấu DFB-Pokal Châu Âu Tổng cộng
2000–01 1. FC Kaiserslautern Bundesliga 3 0 0 0 1 0 4 0
2001–02 3 0 0 0 0 0 3 0
2002–03 Borussia Dortmund 11 0 3 0 0 0 14 0
2003–04 17 0 4 0 6 0 27 0
2004–05 26 0 1 0 0 0 27 0
2005–06 24 0 1 0 2 0 27 0
2006–07 34 0 2 0 0 0 36 0
2007–08 14 0 0 0 0 0 14 0
2008–09 32 0 3 0 2 0 37 0
2009–10 30 0 3 0 0 0 33 0
2010–11 33 0 2 0 8 0 43 0
2011–12 32 0 4 0 6 0 42 0
2012–13 31 0 5 0 13 0 49 0
2013–14 30 0 4 0 9 0 43 0
2014–15 25 0 0 0 7 0 32 0
2015–16 1 0 0 0 13 0 14 0
Tổng cộng 340 0 27 0 66 0 439 0
Tổng cộng sự nghiệp 359 0 28 0 67 0 460 0

Đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 13 tháng 6, 2015[1]
Đức
Năm Trận Bàn
2013 1 0
2014 3 0
2015 1 0
Tổng cộng 5 0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Roman Weidenfeller”. fussballdaten.de (bằng tiếng Đức). Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2015. 

Liên kết[sửa | sửa mã nguồn]