Sporting Clube de Portugal

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sporting Clube de Portugal
Sporting Clube de Portugal.png
Tên đầy đủ Sporting Clube de Portugal
Biệt danh Sportinguistas
Leões (Những chú sư tử)
Verde e Brancos (Xanh láTrắng)
Tên ngắn gọn Sporting
Thành lập Ngày 1 tháng 7 năm 1906
Sân vận động Estádio José Alvalade
Sức chứa 50,076
Chủ tịch Bồ Đào Nha José Eduardo Bettencourt
Huấn luyện viên Bồ Đào Nha Costinha [1]
Huấn luyện viên Bồ Đào Nha Paulo Sérgio [2]
Giải đấu Portuguese Liga
2009-10 Portuguese Liga, 4th
Sân nhà
Sân khách
Khác
Soccerball current event.svg Mùa giải hiện nay

Sporting Clube de Portugal (ˈspɔɾtĩɡ ˈklub(ɨ) dɨ puɾtuˈɡaɫ) cũng được biết đến với tên gọi Sporting, Sporting CP, và phổ biến nhất là Sporting Lisbon ở các quốc gia dùng ngôn ngữ tiếng Anh là một câu lạc bộ bóng đá có trụ sở tại thủ đô Lisbon của Bồ Đào Nha. Câu lạc bộ hiện đang thi đấu ở Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha và được người hâm mộ đặt biệt danh là Leões (Tiếng Việt: Những chú sư tử).

Sporting Lisbon chỉ được thành lập tạm thời vào ngày 14 tháng 4 năm 1906 với tên gọi Campo Grande Sporting Club. Sau đó, vào ngày 1 tháng 7 Sporting chính thức được thành lập với tên gọi Sporting Clube de Portugal do António Félix da Costa Júnior đề cử. Đây là câu lạc bộ thành công thứ ba tại Bồ Đào Nha với 18 chức vô địch quốc gia, đứng sau Benfica (32 chức vô địch) và Porto (24 chức vô địch).

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Các giải đấu trong nước[sửa | sửa mã nguồn]

  • Vô địch (4): 1922–1923, 1933–1934, 1935–1936, 1937–1938
  • Về nhì (6): 1922, 1924–1925, 1927–1928, 1932–1933, 1934–1935, 1936–1937
  • Vô địch (15): 1940–41 1944–45 1945–46 1947–48 1953–54 1962–63 1970–71 1972–73 1973–74 1977–78 1981–82 1994–95 2001–02 2006–07 2007–08
  • Về nhì (16):
  • Vô địch (7): 1982, 1987, 1995, 2000, 2002, 2007, 2008
  • Về nhì (1): 1980
  • Lisbon Championship [3]
  • Vô địch (18): 1914–1915, 1918–1919, 1921–1922, 1922–1923, 1924–1925, 1927–1928, 1930–1931, 1933–1934, 1934–1935, 1935–1936, 1936–1937, 1937–1938, 1938–1939, 1940–1941, 1941–1942, 1942–1943, 1944–1945, 1946–1947
  • Về nhì (10): 1907–1908, 1912–1913, 1916–1917, 1917–1918, 1920–1921, 1923–1924, 1925–1926, 1931–1932, 1939–1940, 1945–1946
  • Taça de Honra
  • Vô địch (10): 1914–1915, 1915–1916, 1916–1917, 1946–1947, 1948–1949, 1960–1961, 1962–1963, 1964–1965, 1983–1984, 1990–1991
  • Về nhì (-):
  • Winner (1): 1943–1944
  • Vô địch (1): 2005–2006
  • Về nhì (3): 2003–2004, 2004–2005, 2007–2008

Các giải đấu lớn ở châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

  • Vô địch (-)
  • Về nhì (1): 1949

Friendly competitions[sửa | sửa mã nguồn]

  • Vô địch (1): 1961
  • Về nhì (-):
  • Vô địch (2): 1967, 1970
  • Về nhì (1): 2005
  • Vô địch (1): 1969
  • Về nhì (-):
  • International Tournament in Caracas [8]
  • Vô địch (1): 1981
  • Về nhì (-):
  • Tournament of Bulgaria [9]
  • Vô địch (1): 1981
  • Về nhì (-):
  • Tournament City San Sebastián [10]
  • Vô địch (1): 1991
  • Về nhì (-):
  • Vô địch (1): 2000
  • Về nhì (-):
  • Vô địch (1): 2001
  • Về nhì (1): 1977
  • Vô địch (3): 2005, 2006, 2008
  • Về nhì (-):
  • Vô địch (1): 2006
  • Về nhì (-):
  • Vô địch (-)
  • Về nhì (1): 2008
  • Vô địch (-)
  • Về nhì (1): 2010
  • Vô địch (1): 2010
  • Về nhì (-):

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 1 tháng 9, 2015[12]
 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
1 Bồ Đào Nha TM Rui Patrício (Đội phó 3)
2 Ý TV Ezequiel Schelotto
3 Argentina HV Jonathan Silva
4 Brasil HV Jefferson
5 Brasil HV Ewerton
6 Ý TV Alberto Aquilani
7 Maroc TV Zakaria Labyad
8 Nhật Bản Junya Tanaka
9 Algérie Islam Slimani
10 Colombia Fredy Montero
11 Brasil Bruno César
14 Bồ Đào Nha TV William Carvalho (Đội phó)
15 Bồ Đào Nha HV Paulo Oliveira
17 Bồ Đào Nha TV João Mário
18 Peru André Carrillo
19 Colombia Teófilo Gutiérrez
 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
20 Costa Rica TV Bryan Ruiz
21 Bồ Đào Nha HV João Pereira
22 Brasil TM Marcelo Boeck
23 Bồ Đào Nha TV Adrien Silva (Đội trưởng)
24 Tây Ban Nha TV Oriol Rosell
26 Slovenia TM Ažbe Jug
27 Scotland TV Ryan Gauld
28 Bồ Đào Nha TV André Martins
30 Brasil TV Bruno Paulista
36 Bồ Đào Nha Carlos Mané
44 Brasil HV Naldo
47 Bồ Đào Nha HV Ricardo Esgaio
55 Bồ Đào Nha HV Tobias Figueiredo
60 Bồ Đào Nha Gelson Martins
73 Brasil Matheus Pereira

Cầu thủ cho mượn[sửa | sửa mã nguồn]

 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
32 Bulgaria TV Simeon Slavchev (tại Apollon Limassol đến ngày 30 tháng 6, 2016)
35 Bồ Đào Nha HV Rúben Semedo (tại Vitória de Setúbal đến ngày 30 tháng 6, 2016)
42 Brasil TV Wallyson Mallmann (tại OGC Nice đến ngày 30 tháng 6, 2016)
45 Bồ Đào Nha TV Iuri Medeiros (tại Moreirense đến ngày 30 tháng 6, 2016)
Bồ Đào Nha TV João Palhinha (tại Moreirense đến ngày 30 tháng 6, 2016)

Chủ tịch[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách đầy đủ:[13]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]