Tiếng Newar

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Newar
नेपाल भाषा
Sử dụng tại Nepal
Khu vực Nam Á
Tổng số người nói khoảng 0,8 triệu người
Phân loại Hán-Tạng
Phương ngữ
Hệ chữ viết Devanagari, Kutakshari script, Ranjana script, Prachalit script, Brahmi script, Gupta script, Bhujimol script, Golmol script
Địa vị chính thức
Ngôn ngữ chính thức tại
   Nepal
Quy định bởi Nepal Bhasa Academy
Nepal Bhasa Parishad
Mã ngôn ngữ
ISO 639-2 new
ISO 639-3 new

Tiếng Newar (hay Nepal Bhasa नेपाल भाषा, hoặc Newari) là một trong những ngôn ngữ phổ biến ở Nepal, ngôn ngữ này cũng được sử dụng ở Ấn Độ, đặc biệt là ở Sikkim. Newar là tiếng mẹ đẻ của 3% dân số Nepal. Đây là một trong khoảng 500 ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Hán-Tạng. Ngôn ngữ này được sử dụng chủ yếu bởi người Newar, một cộng đồng sống chủ yếu ở thung lũng Kathmandu.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết[sửa | sửa mã nguồn]