Vasili Berezutskiy

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Vasili Berezutski
BerezV.JPG
Berezutski với P.F.K. CSKA Moskva năm 2009
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Vasili Vladimirovich Berezutski
Ngày sinh 20 tháng 6, 1982 (36 tuổi)
Nơi sinh Moskva, Liên Xô
Chiều cao 1,89 m (6 ft 2 12 in)
Vị trí Hậu vệ
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
P.F.K. CSKA Moskva
Số áo 24
CLB trẻ
Smena
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
1999–2001 Torpedo-ZIL 29 (0)
2002– CSKA Moskva 369 (9)
Đội tuyển quốc gia
2003–2016 ĐTQG Nga 101 (5)

* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào ngày 11 tháng 3 năm 2018.

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

Vasili Vladimirovich Berezutski (sinh ngày 20 tháng 6 năm 1982 ở Moskva) là một hậu vệ người Nga. Anh bắt đầu sự nghiệp thi đấu chuyên nghiệp vào năm 1999 ở tuổi 17 ở FC Moskva. Anh hiện chơi cho CSKA Moskva[1]. Anh là thành viên quan trọng của đội tuyển Nga. Anh có thể chơi ở vị trí trung vệ và đôi khi chơi ở cả vị trí hậu vệ cánh hay tiền vệ trung tâm. Anh là một hậu vệ giỏi và cũng có khả năng tấn công tốt.

Vasili bắt đầu chơi bóng đội thể thao trường Smena ở Moskva. Người anh em sinh đôi Aleksei của anh cũng là hậu vệ của CSKA.

Berezutski hiện có hợp đồng với CSKA tới năm 2011.

Vasili ghi bàn đầu tiên cho đội tuyển Nga ở vòng loại Euro 2008 ở trận gặp Macedonia.

Anh được triệu tập vào đội hình đội tuyển Nga ở Euro 2008 và có vào sân ở những phút cuối trong trận gặp Hy LạpSalzburg và ra sân từ đầu trong trận bán kết gặp Tây Ban NhaViên.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 15 tháng 3 năm 2018
Câu lạc bộ Giải hạng nhất Nga Mùa giải Giải ngoại hạng Nga Cúp quốc gia Nga Châu Âu Tổng cộng
Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng
Torpedo-ZIL D2 2000 3 0 0 0 3 0
D1 2001 26 0 2 0 28 0
Tổng cộng 29 0 2 0 0 0 31 0
CSKA Moskva D1 2002 2 0 0 0 2 0
2003 23 0 2 0 1 0 26 0
2004 6 0 1 0 5 0 12 0
2005 27 2 7 0 15 1 49 3
2006 26 1 8 0 6 0 40 1
2007 26 1 5 0 7 0 38 1
2008 28 0 4 0 5 0 37 0
2009 28 2 4 0 10 1 42 3
2010 22 0 2 0 11 0 35 0
2011–12 36 0 6 0 12 1 54 1
2012–13 29 0 1 0 2 0 32 0
2013–14 23 0 4 0 2 0 29 0
2014–15 30 1 4 0 6 1 40 2
2015–16 18 0 1 0 5 0 24 0
2016–17 27 1 0 0 5 0 32 1
2017–18 18 1 0 0 12 0 30 1
Tổng cộng 368 9 49 0 104 4 522 13
Tổng cộng sự nghiệp 399 9 51 0 104 4 553 13

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 8 tháng 9 năm 2007 Sân vận động Lokomotiv, Moskva, Nga  Macedonia 1 – 0 3 – 0 Vòng loại Euro 2008
2 5 tháng 9 năm 2009 Sân vận động Petrovsky, Sankt-Peterburg, Nga  Liechtenstein 1 – 0 3 – 0 Vòng loại World Cup 2010
3 10 tháng 9 năm 2013 Sân vận động Petrovsky, Sankt-Peterburg, Nga  Israel 1 – 0 3 – 1 Vòng loại World Cup 2014
4 6 tháng 6 năm 2014 Sân vận động Lokomotiv, Moskva, Nga  Maroc 1 – 0 2 – 0 Giao hữu
5 11 tháng 6 năm 2016 Sân vận động Vélodrome, Marseille, Pháp  Anh 1 – 1 1 – 1 Euro 2016

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Березуцкий Василий Владимирович” (bằng tiếng Nga). Sportbox.ru. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2009.