Xương lệ
Giao diện
Xương tuyến nước mắt
| |
|---|---|
| Xương tuyến nước mắt (màu xanh) | |
| Medial wall of the orbit. Xương tuyến nước mắt màu vàng. | |
| Latin | os lacrimale |
| Gray's | subject #39 164 |
Xương tuyến nước mắt là phần xương nhỏ nhất và dễ vỡ nhất trên khuôn mặt, có kích thước chỉ bằng một móng tay. Nó nằm ở trước hốc mắt.[1][2]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Diagnostic imaging of the nasolacrimal drainage system. Part I. Radiological anatomy of lacrimal pathways. Physiology of tear secretion and tear outflow". PubMed Central (PMC). Truy cập ngày 22 tháng 7 năm 2015.
- ^ Anatomy and Physiology Saladin, 7e[cần số trang]
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Xương lệ.
- Atlas giải phẫu đại học Michigan eye_5
- Atlas giải phẫu đại học Michigan rsa2p4
- Bản mẫu:RocheLexicon
- Diagram at upstate.edu Lưu trữ ngày 10 tháng 1 năm 2007 tại Wayback Machine

