You Rock My World

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
"You Rock My World"
Đĩa đơn của Michael Jackson
từ album Invincible
Phát hành 22 tháng 8, 2001
Định dạng CD, Cassette, 7", 12", VHS
Thu âm 1999, Tháng 7 năm 2000 – Tháng 8 năm 2001 tại Los Angeles, California
Thể loại Disco, pop, R&B
Thời lượng 5:38 (bản album với phần giới thiệu)
4:27 (bản radio)
Hãng đĩa Epic
Sáng tác Michael Jackson, Rodney Jerkins, Fred Jerkins III, LaShawn Daniels, Nora Payne
Sản xuất Michael Jackson, Darkchild
Thứ tự đĩa đơn của Michael Jackson
"Smile"
(1998)
"You Rock My World"
(2001)
"Cry"
(2001)
Thứ tự bài hát của Invincible
"Heaven Can Wait"
(5)
"You Rock My World"
(6)
"Butterflies"
(7)
Video âm nhạc
"You Rock My World" trên YouTube

"You Rock My World" là một bài hát của ca sĩ người Mỹ Michael Jackson nằm trong album phòng thu thứ 10 của nam ca sĩ, Invincible (2001). Nó được phát hành như là đĩa đơn đầu tiên trích từ album vào ngày 22 tháng 8 năm 2001 bởi Epic Records. Lời bài hát liên quan đến chuyện tình yêu và làm thế nào để giành được tình cảm của một người phụ nữ. Được sản xuất bởi Jackson và Rodney "Darkchild" Jerkins và sáng tác bởi Jackson, Jerkins, Fred Jerkins III, LaShawn Daniels và Nora Payne, bài hát là một bản disco pop với ảnh hưởng từ các tác phẩm trước đây của Jackson với Quincy Jones.

Bài hát nhận được những đánh giá trái chiều từ các nhà phê bình âm nhạc, trong đó họ bình luận rằng Jackson có thể làm tốt hơn cho nó và đó không phải là điều tốt nhất mà ông có thể làm, trong khi số khác khen ngợi giọng hát của Jackson. "You Rock My World" đã gặt hái được nhiều thành công về mặt thương mại trên toàn thế giới và đạt vị trí thứ 10 trên bảng xếp hạng Billboard Hot 100, trở thành bản hit top 10 đầu tiên của Jackson tại Hoa Kỳ sau 6 năm. Bài hát có thể thành công hơn nếu không có những mâu thuẫn giữa Jackson và hãng đĩa, vì thế nó đã không được phát hành thương mại tại Mỹ mà chỉ có thể phát hành trên sóng phát thanh. "You Rock My World" đã đứng đầu bảng xếp hạng ở Pháp trong 3 tuần liên tiếp, cũng như lọt vào top 10 các bảng xếp hạng tại Úc, Áo, Canada, Đan Mạch, Phần Lan, Ý, Ireland, Thụy Điển, Thụy Sĩ và Vương quốc Anh.

Để quảng bá cho bài hát, một video ca nhạc dài 13.5 phút đã được phát hành. Video do Paul Hunter làm đạo diễn với sự tham gia diễn xuất của Chris Tucker. Trong video, Jackson và Tucker đóng vai những người đàn ông đang cố gắng đạt được tình cảm của một người phụ nữ. Video ngay sau khi phát hành đã được so sánh với các video trước của Jackson, như "Smooth Criminal" và "The Way You Make Me Feel", và nhận được những phản ứng trái chiều. Bài hát chỉ được Michael Jackson trình diễn 2 lần; tại Madison Square Gardenthành phố New York trong 2 buổi hòa nhạc vào tháng 9 năm 2001 để kỷ niệm sự nghiệp solo của Jackson, sau này được phát sóng trên CBS trong chương trình truyền hình đặc biệt kéo dài 2 giờ, Michael Jackson: 30th Anniversary Special. Bài hát được dự định thực hiện tại buổi hòa nhạc trở lại This Is It của Michael, nhưng cuối cùng đã bị hủy bỏ do cái chết đột ngột của nam ca sĩ. Nó nhận được một đề cử giải Grammy cho Trình diễn giọng pop nam xuất sắc nhất tại lễ trao giải Grammy lần thứ 44. Tính đến nay, "You Rock My World" đã bán được 6 triệu bản trên toàn thế giới.

Danh sách track[sửa | sửa mã nguồn]

Đĩa đơn CD
STT Tên bài hát Thời lượng
1. "You Rock My World"   5:39
2. "You Rock My World" (radio) 4:25
3. "You Rock My World" (không lời) 5:07
4. "You Rock My World" (acappella) 4:47
Tổng thời lượng:
19:18
Đĩa đơn Cassette tại Châu Âu và Úc
STT Tên bài hát Thời lượng
1. "Giới thiệu"   0:32
2. "You Rock My World" (album chỉnh sửa) 5:07
3. "You Rock My World" (radio) 4:25
4. "You Rock My World" (không lời) 5:07
5. "You Rock My World" (acappella) 5:01
Tổng thời lượng:
20:12
CD promo
STT Tên bài hát Thời lượng
1. "Giới thiệu"   0:32
2. "You Rock My World" (album chỉnh sửa) 5:07
3. "You Rock My World" (radio) 4:25
Tổng thời lượng:
10:04
12" 1
STT Tên bài hát Thời lượng
1. "Giới thiệu"   0:32
2. "You Rock My World" (album chỉnh sửa) 5:07
3. "You Rock My World" (không lời) 5:07
4. "You Rock My World" (acappella) 5:01
Tổng thời lượng:
15:47
12" 2
STT Tên bài hát Thời lượng
1. "You Rock My World"   3:45
Tổng thời lượng:
3:45
CD promo tại Nhật
STT Tên bài hát Thời lượng
1. "Giới thiệu"   0:32
2. "You Rock My World"   5:07
Tổng thời lượng:
5:39
VHS promo
STT Tên bài hát Thời lượng
2. "You Rock My World" (video ca nhạc (phiên bản ngắn)) 10:26
3. "You Rock My World" (video ca nhạc (phiên bản mở rộng)) 13:44
Tổng thời lượng:
24:10

Xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Xếp hạng tuần[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă "Australian-charts.com - Michael Jackson - You Rock My World". ARIA Top 50 Singles. Hung Medien.
  2. ^ "Michael Jackson - You Rock My World Austriancharts.at" (bằng tiếng Đức). Ö3 Austria Top 40. Hung Medien.
  3. ^ "Ultratop.be - Michael Jackson - You Rock My World" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop & Hung Medien / hitparade.ch.
  4. ^ "Ultratop.be - Michael Jackson - You Rock My World" (bằng tiếng Pháp). Ultratop & Hung Medien / hitparade.ch.
  5. ^ a ă â b c d đ “Invincible > Charts & Awards”. Allmusic. Rovi Corporation. Truy cập ngày 20 tháng 3 năm 2010. 
  6. ^ "Danishcharts.com - Michael Jackson - You Rock My World". Tracklisten. Hung Medien.
  7. ^ "Finnishcharts.com - Michael Jackson - You Rock My World". Suomen virallinen lista. Hung Medien.
  8. ^ "Lescharts.com - Michael Jackson - You Rock My World" (bằng tiếng Pháp). Les classement single. Hung Medien.
  9. ^ "Michael Jackson - You Rock My World". Charts.de (bằng tiếng Đức). Media Control.
  10. ^ “You rock my world in Irish Chart”. IRMA. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2013.  Only one result when searching "You rock my world"
  11. ^ "Italiancharts.com - Michael Jackson - You Rock My World". Top Digital Download. Hung Medien.
  12. ^ "Nederlandse Top 40 - Michael Jackson search results" (bằng tiếng Hà Lan). Dutch Top 40. Stichting Nederlandse Top 40.
  13. ^ a ă "Dutchcharts.nl - Michael Jackson - You Rock My World" (bằng tiếng Hà Lan). Mega Single Top 100. Hung Medien / hitparade.ch.
  14. ^ "Charts.org.nz - Michael Jackson - You Rock My World". Top 40 Singles. Hung Medien.
  15. ^ "Norwegiancharts.com - Michael Jackson - You Rock My World". VG-lista. Hung Medien.
  16. ^ “Nielsen Music Control”. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 5 năm 2008. 
  17. ^ Craig Halstead, Chris Cadman (2003). Trong Authors Online Ltd. Michael Jackson : The Solo Years. tr. 195. ISBN 978-0755200917. 
  18. ^ Romanian Top 100 Singles Airplay Chart - Top of the Year 2001
  19. ^ "Spanishcharts.com - Michael Jackson - You Rock My World" Canciones Top 50. Hung Medien.
  20. ^ "Swedishcharts.com - Michael Jackson - You Rock My World". Singles Top 60. Hung Medien.
  21. ^ a ă "Michael Jackson - You Rock My World swisscharts.com". Swiss Singles Chart. Hung Medien.
  22. ^ a ă “Michael Jackson”. Official Charts Company. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2013. 
  23. ^ “France single certifications – Michael Jackson – You Rock My World” (bằng tiếng Pháp). InfoDisc. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2012.  Chọn Michael Jackson và nhấn OK