Macaca mulatta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Macaca mulatta
Macaca mulatta in Guiyang.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Primates
Họ (familia) Cercopithecidae
Chi (genus) Macaca
Loài (species) M. mulatta
Danh pháp hai phần
Macaca mulatta
(Zimmermann, 1780)[2]
Rhesus Macaque area.png

Macaca mulatta là một loài động vật có vú trong họ Cercopithecidae, bộ Primates. Loài này được Zimmermann mô tả năm 1780.[2] Đây là loài bản địa Nam, Trung và Đông Nam Á, Macaca mulatta sinh sống trong một loạt các môi trường sống từ đồng cỏ đến các khu vực khô cằn và rừng, nhưng cũng gần với các khu định cư của con người.

Mô tả[sửa | sửa mã nguồn]

Chúng có màu nâu hoặc màu xám và có khuôn mặt màu hồng không có lông. Đuôi dài trung bình và trung bình giữa 20,7 và 22,9 cm.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên iucn
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Macaca mulatta. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Macaca mulatta tại Wikimedia Commons