Dưa hấu
| Dưa hấu | |
|---|---|
Dưa hấu (Citrullus lanatus) |
|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| (không phân hạng) | Rosids |
| Bộ (ordo) | Cucurbitales |
| Họ (familia) | Cucurbitaceae |
| Chi (genus) | Citrullus |
| Loài (species) | C. lanatus |
| Danh pháp hai phần | |
| Citrullus lanatus (Thunb.) Matsum. & Nakai |
|
Dưa hấu (tên khoa học: Citrullus lanatus) là một loài thực vật trong họ Bầu bí (Cucurbitaceae), một loại trái cây có vỏ cứng, chứa nhiều nước, có nguồn gốc từ miền nam châu Phi và là loại quả phổ biến nhất trong họ Bầu bí. Dưa hấu có tính hàn có thể dùng làm thức ăn giải nhiệt trong những ngày hè nóng nực.
Mục lục |
Mô tả [sửa]
Dưa hấu rất đa dạng về hình dạng và màu sắc.
Hình dạng được xem xét với mặt phẳng cắt ngang từ cuống trái đến đuôi trái dưa. Có các dạng chính sau: dạng thuôn dài, dạng trái oval, dạng trái tròn.
Về màu sắc trái ta có màu đỏ, màu hồng, màu vàng, màu cam và cả màu trắng
Hạt dưa cũng rất đa dạng về kích cỡ (lớn, trung bình, nhỏ). Màu hạt có màu đen, màu nâu, màu trắng.
Phân loài [sửa]
Thuốc chữa bệnh [sửa]
| Wikipedia tiếng Việt không bảo đảm tính pháp lý cho các thông tin có liên quan đến y học và sức khỏe. Đề nghị liên hệ và nhận tư vấn từ các bác sĩ hay các chuyên gia. |
Có khả năng dưỡng âm nhuận táo, sinh tân dịch và làm hết khát, tiêu phiền, giải độc. Với người bị viêm nhiễm, mụn nhọt, tăng huyết áp dùng rất hữu ích. Thanh nhiệt lợi niệu, làm khỏe thận, chống nôn và giải độc rượu .
Dinh dưỡng [sửa]
- Xem bảng số liệu bên phải.
| Giá trị dinh dưỡng 100 g (3,5 oz) | |
|---|---|
| Năng lượng | 127 kJ (30 kcal) |
| Carbohydrat | 7.55 g |
| Đường | 6.2 g |
| Chất xơ thực phẩm | 0.4 g |
| Chất béo | 0.15 g |
| Protein | 0.61 g |
| Nước | 91.45 g |
| Vitamin A equiv. | 28 μg (3%) |
| Thiamin (Vit. B1) | 0.033 mg (3%) |
| Riboflavin (Vit. B2) | 0.021 mg (1%) |
| Niacin (Vit. B3) | 0.178 mg (1%) |
| Axit pantothenic (Vit. B5) | 0.221 mg (4%) |
| Vitamin B6 | 0.045 mg (3%) |
| Axit folic (Vit. B9) | 3 μg (1%) |
| Vitamin C | 8.1 mg (14%) |
| Canxi | 7 mg (1%) |
| Sắt | 0.24 mg (2%) |
| Magie | 10 mg (3%) |
| Phospho | 11 mg (2%) |
| Kali | 112 mg (2%) |
| Kẽm | 0.10 mg (1%) |
| Tỷ lệ phần trăm theo lượng hấp thụ hàng ngày của người lớn. Nguồn: Cơ sở dữ liệu USDA |
|
Làm trang trí [sửa]
Dưa hấu không thể thiếu trên bàn thờ tổ tiên ông bà trong những ngày Tết. Là vật liệu cho các tài nhân khắc hình họa lên vỏ của dưa hấu
Xem thêm [sửa]
Hình ảnh [sửa]
-
Cánh đồng dưa hấu tại Bykovsky, Nga
-
3 loại dưa hấu bán tại Dương Châu
-
Hình tượng dưa hấu tại Đường hoa Nguyễn Huệ, 2009
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikispecies có thông tin sinh học về: Dưa hấu |
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Dưa hấu. |
| Bài này còn sơ khai. Mời bạn góp sức viết thêm để bài được hoàn thiện hơn. Xem phần trợ giúp về cách sửa bài. |
|
|||||||