Nhị thập bát tú
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Mục từ "Nhị thập bát tú" dẫn đến bài này. Xin đọc về các nghĩa khác tại Nhị thập bát tú (định hướng).
Nhị thập bát tú (二十八宿) là 28 "chòm sao" (宿 Xiu) nằm trên Hoàng đạo theo cách chia của thiên văn học Trung Quốc cổ đại.
Hoàng đạo được chia thành 4 phần, hay Tứ Tượng (四象), gắn với một con vật, và mỗi phần có 7 tú:
- Lưu ý 1: Bài này dịch từ tiếng Anh nên việc dịch tên của các tinh tú là theo nghĩa đen, chúng có thể sai với ý nghĩa nguyên gốc.
- Lưu ý 2: Tên gọi của các tinh tú là vị trí xấp xỉ của chúng trong bản đồ bầu trời của người phương Tây.
| Tứ tượng (四象) |
"Chòm sao" /tú (宿) | ||||
| Tên Hán | Tên Việt | Con vật tương ứng | Nghĩa đen TQ | Quan hệ với (chòm) sao của châu Âu | |
| Thanh Long (東方青龍) (Rồng xanh ở phương Đông). Tượng trưng cho Mộc của Ngũ hành. |
角 (Jiao) | Giác | Giác Mộc Giao (cá sấu) |
Sừng | Spica |
| 亢 (Kang) | Cang | Cang Kim Long (rồng) |
Cổ | Virgo | |
| 氐 (Di) | Đê | Đê Thổ Lạc (Lạc đà) |
Gốc rễ (Thấp) | Libra | |
| 房 (Fang) | Phòng | Phòng Nhật Thố (thỏ) |
cái buồng, ngăn, buồng [1] | Libra | |
| 心 (Xin) | Tâm | Tâm Nguyệt Hồ (cáo) |
Tim | Antares | |
| 尾 (Wei) | Vĩ | Vĩ Hỏa Hổ (hổ-cọp)[2] |
Đuôi | Scorpius | |
| 箕 (Ji) | Cơ | Cơ Thủy Báo (báo-beo)[2] |
Quạt | Sagittarius | |
| Huyền Vũ (北方玄武) (Rùa và rắn đen ở phương Bắc). Tượng trưng cho Thủy của Ngũ hành. |
斗 (Dou) | Đẩu | Đẩu Mộc Giải (cua) |
Gáo | Sagittarius |
| 牛 (Niu) | Ngưu | Ngưu Kim Ngưu (bò) |
Bò[3] | Capricornus | |
| 女 (Nü) | Nữ | Nữ Thổ Bức (dơi) |
Cô gái | Aquarius | |
| 虛 (Xu) | Hư | Hư Nhật Thử (chuột) |
Hư không, trống rỗng | Aquarius | |
| 危 (Wei) | Nguy | Nguy Nguyệt Yến (chim yến) |
Mái nhà | Aquarius/Pegasus | |
| 室 (Shi) | Thất | Thất Hỏa Trư (lợn-heo)[2] |
Căn phòng [4] | Pegasus | |
| 壁 (Bi) | Bích | Bích Thủy Dư (cừu) |
Tường | Algenib | |
| Bạch Hổ (西方白虎) (Hổ trắng ở phương Tây). Tượng trưng cho Kim của Ngũ hành. |
奎 (Kui) | Khuê | Khuê Mộc Lang (chó sói) |
Chân | Andromeda |
| 婁 (Lou) | Lâu | Lâu Kim Cẩu (chó nhà) |
Gông cùm | Aries | |
| 胃 (Wei) | Vị | Vị Thổ Trệ (chim trĩ) |
Dạ dày | Aries | |
| 昴 (Mao) | Mão | Mão Nhật Kê (gà) |
Lông | Pleiades | |
| 畢 (Bi) | Tất | Tất Nguyệt Ô (quạ) |
Lưới | Taurus | |
| 觜 (Zi) | Chủy | Chủy Hỏa Hầu (khỉ) |
Miệng rùa | Orion | |
| 參 (Shen) | Sâm | Sâm Thủy Viên (vượn) |
Ba ngôi sao (Phúc, Lộc, Thọ) | Orion | |
| Chu Tước (南方朱雀) (Chim công đỏ ở phương Nam). Tượng trưng cho Hỏa của Ngũ hành. |
井 (Jing) | Tỉnh | Tỉnh Mộc Ngạn (chó rừng) [5] |
Giếng nước | Gemini |
| 鬼 (Gui) | Quỷ | Quỷ Kim Dương (dê) | Con quỷ | Cancer | |
| 柳 (Liu) | Liễu | Liễu Thổ Chương (cheo) | Cây liễu | Hydra | |
| 星 (Xing) | Tinh | Tinh Nhật Mã (ngựa) | Ngôi sao | Alphard | |
| 張 (Zhang) | Trương | Trương Nguyệt Lộc (hươu) | Lưới căng rộng | Crater | |
| 翼 (Yi) | Dực | Dực Hỏa Xà (rắn) | Cánh | Corvus | |
| 軫 (Zhen) | Chẩn | Chẩn Thủy Dẫn (giun) | Cỗ xe ngựa | Corvus | |
[sửa] Chú thích
- ^ ở đây có thể hiểu là buồng nội tạng, lồng ngực của rồng
- ^ a b c tùy theo cách gọi ở những địa phương khác nhau
- ^ Theo Tiếng Trung Quốc, Ngưu nghĩa là con bò, còn Thủy Ngưu mới là con Trâu.
- ^ Thất trong từ "Gia thất", "mật thất" ; khác với thất là mất
- ^ Hán Việt tự điển - Thiều Chửu (bản in năm 2005 - NXB Văn hóa thông tin) trang 345.
[sửa] Liên kết ngoài
- Bài Nhị thập bát tú trên trang web của Câu lạc bộ Thiên Văn Học Trẻ Việt Nam (VACA).
- Thiên văn
- Chòm sao
|
|||||||||||||