Phương diện quân Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Phương diện quân Nam
Red Army badge.gif
Hoạt động 25 tháng 6, 1941 - tháng 6, 1942
tái lập: 22 tháng 3, 1943 – 20 tháng 10, 1943
Quốc gia  Liên Xô
Phục vụ Hồng quân Liên Xô
Chức năng Tổ chức tác chiến chiến lược
Quy mô Phương diện quân
Tham chiến Trận Kiev, 1943
Các tư lệnh
Chỉ huy
nổi tiếng
Ivan Vladimirovich Tiulenev
Dmitry Ivanovich Ryabyshev
Yakov Timofeyevich Cherevichenko
Rodion Malinovsky
tái lập: Fyodor Tolbukhin

Phương diện quân Nam (tiếng Nga: Южный фронт) là một tổ chức tác chiến chiến lược của Hồng quân Liên Xô trong Chiến tranh thế giới II.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Thành lập lần thứ nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Phương diện quân Nam được thành lập dựa trên Quân khu Odessa ngày 25 tháng 6 năm 1941 theo chỉ lệnh của NKO ra ngày 23 tháng 6 năm 1941. Biên chế ban đầu gồm các tập đoàn quân 9, 18 và quân đoàn bộ binh độc lập 9. Sau đó được bổ sung thêm các tập đoàn quân 6, 12, 24, 37, 51, 56, 57, tập đoàn quân duyên hải và tập đoàn quân không quân 4. Trong các trận chiến phòng thủ năm 1941, phương diện quân đã bị đánh bật khỏi tuyến phòng thủ của mình trước các cuộc tấn công của quân Rumani. Đầu tiên là Dniester, sau đó qua Dnepr, để lại tập đoàn quân duyên hải ở Odessa. Sau đó các đơn vị của phương diện quân phối hợp với phương diện quân Tây Nam tiến hành các chiến dịch phòng thủ ở Donbass, không cho đối phương bao vây các lực lượng Xô viết. Bị đánh tan ở Rostov-on-Don, các đơn vị thuộc Cụm tập đoàn quân Nam của Đức đã bị tiêu diệt trong các cuộc phòng thủ của Hồng quân ở tuyến sông Mius. Trong cuộc phản công của Hồng quân vào mùa đông năm 1942, các đơn vị của phương diện quân Nam cùng với phương diện quân Tây Nam đã tiến được 100 km. Tháng 5 năm 1942, tham gia vào chiến dịch Kharkov, rồi di chuyển xuống phía nam sông Đông.

Bộ chỉ huy[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phần biên chế[sửa | sửa mã nguồn]

1 tháng 7 năm 1941[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân
    • Tập đoàn quân 9
    • Tập đoàn quân 18
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh
      • Quân đoàn bộ binh 9
        • Sư đoàn bộ binh 106
        • Sư đoàn bộ binh 156
        • Sư đoàn kỵ binh 32
      • Sư đoàn bộ binh 116
      • Sư đoàn bộ binh 189
      • Sư đoàn tăng cường 81
      • Sư đoàn tăng cường 83
      • Sư đoàn tăng cường 84
      • Sư đoàn tăng cường 86
    • Pháo binh
      • 137-й гаубичный артиллерийский полк большой мощности РГК
      • 515-й гаубичный артиллерийский полк большой мощности РГК
      • 527-й гаубичный артиллерийский полк большой мощности РГК
      • 245-й гаубичный артиллерийский полк большой мощности РГК
      • Lữ đoàn phòng không 15
      • Lữ đoàn phòng không vùng Zaporizhzhia
      • Lữ đoàn phòng không vùng Chisinau
      • Lữ đoàn phòng không vùng Mogilev-Podolsky
      • Lữ đoàn phòng không vùng Pervomaysky
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 391
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 504
    • Không quân
      • Trung đoàn không quân trinh sát 317
    • Công binh
      • Trung đoàn công binh cầu phà 19

1 tháng 10 năm năm 1941[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân
    • Tập đoàn quân 9
    • Tập đoàn quân 10
    • Tập đoàn quân 12
    • Tập đoàn quân 18
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh
      • Sư đoàn bộ binh 136
      • Sư đoàn tăng cường 8
    • Pháo binh
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 4
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 2
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 8
      • Lữ đoàn phòng không dự bị
      • Lữ đoàn phòng không vùng Donbass
      • Lữ đoàn phòng không vùng Zaporizhzhia
      • Lữ đoàn phòng không vùng Chisinau
      • Lữ đoàn phòng không vùng Pervomaysky
    • Cơ giới hóa
      • Lữ đoàn xe tăng 2
      • Lữ đoàn xe tăng 130
      • Lữ đoàn xe tăng 131
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 50
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 58
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 62
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 67
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 69
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 71
    • Không quân
      • Sư đoàn không quân hỗn hợp 21
      • Sư đoàn không quân tiêm kích 64
      • Sư đoàn không quân tiêm kích 66
      • Cụm không quân dự bị 5 (2 - Trung đoàn không quân tiêm kích 1 - Trung đoàn không quân ném bom 2 - Trung đoàn không quân cường kích)
    • Công binh
      • Trung đoàn công binh 38
      • Tiểu đoàn công binh cơ giới 9
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 85

1 tháng 1 năm 1942[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân
    • Tập đoàn quân 9
    • Tập đoàn quân 12
    • Tập đoàn quân 18
    • Tập đoàn quân 37
    • Tập đoàn quân 56
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh
      • Trung đoàn bộ binh cơ giới độc lập (không rõ phiên hiệu)
      • Tiểu đoàn trượt tuyết độc lập 2
    • Pháo binh
      • Trung đoàn súng chống tăng 665
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 8 (từ 2 tới 3 tiểu đoàn)
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 17
    • Cơ giới hóa
      • Lữ đoàn xe tăng 15
      • Lữ đoàn xe tăng 132
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 62
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 75
    • Không quân
      • Sư đoàn không quân ném bom 22
      • Sư đoàn không quân ném bom 50
      • Sư đoàn không quân ném bom 66
      • Sư đoàn không quân hỗn hợp 74
      • Sư đoàn không quân ném bom hạng nhẹ 654
      • Sư đoàn không quân ném bom hạng nhẹ 655
      • Trung đoàn không quân tiêm kích 2
      • Trung đoàn không quân tiêm kích 246
      • Cụm không quân dự bị 5
        • Trung đoàn không quân cường kích 4
        • Trung đoàn không quân tiêm kích 8
        • Trung đoàn không quân tiêm 40kích
        • Trung đoàn không quân tiêm kích 183
        • Trung đoàn không quân ném bom 242
    • Công binh
      • Trung đoàn công binh 38
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 7
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 19
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 21
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 22
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 35
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 37
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 85
      • Tiểu đoàn dò phá mìn độc lập (không rõ phiên hiệu)

1 tháng 4 năm 1942[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân
    • Tập đoàn quân 9
    • Tập đoàn quân 12
    • Tập đoàn quân 18
    • Tập đoàn quân 37
    • Tập đoàn quân 56
    • Tập đoàn quân 57
    • Tập đoàn quân xung kích 8 (8-я саперная армия)
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh
      • Sư đoàn bộ binh 176
      • Sư đoàn bộ binh 216
      • Sư đoàn bộ binh 349
      • Quân đoàn kỵ binh 2
        • Sư đoàn kỵ binh 62
        • Sư đoàn kỵ binh 34
        • Sư đoàn kỵ binh 70
      • Quân đoàn kỵ binh 5
        • Sư đoàn kỵ binh 34
        • Sư đoàn kỵ binh 60
        • Sư đoàn kỵ binh 79
      • Quân đoàn kỵ binh 6
        • Sư đoàn kỵ binh 26
        • Sư đoàn kỵ binh 38
        • Sư đoàn kỵ binh 49
    • Pháo binh
      • Trung đoàn pháo binh 229
      • Trung đoàn pháo binh 262
      • Trung đoàn pháo binh 269
      • Trung đoàn pháo binh 368
      • Trung đoàn pháo binh 377
      • Trung đoàn pháo binh 880
      • Trung đoàn súng chống tăng 558
      • Trung đoàn súng chống tăng 665
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 17
    • Cơ giới hóa
      • Lữ đoàn xe tăng 7
      • Lữ đoàn xe tăng 15
      • Lữ đoàn xe tăng 121
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 62
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 75
      • Tiểu đoàn mô-tô độc lập 1
    • Không quân
      • Sư đoàn không quân hỗn hợp 21
      • Sư đoàn không quân ném bom 66
      • Sư đoàn không quân ném bom hạng nhẹ 750
      • Trung đoàn không quân tiêm kích 246 (на укомплектовании)
    • Công binh
      • Trung đoàn công binh 38
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 9
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 108
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 112
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 123
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 124
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 857
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 858
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 859
      • Tiểu đoàn dò phá mìn độc lập 97
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 7
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 19
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 21
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 22
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 35
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 37
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 85

1 tháng 7 năm 1942[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân
    • Tập đoàn quân 12
    • Tập đoàn quân 18
    • Tập đoàn quân 24
    • Tập đoàn quân 37
    • Tập đoàn quân 56
    • Tập đoàn quân không quân 4
    • Tập đoàn quân xung kích 8
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh
      • Sư đoàn bộ binh 347
      • Trung đoàn bộ binh cơ giới độc lập (không rõ phiên hiệu)
      • Sư đoàn tăng cường 69
      • Sư đoàn tăng cường 73
    • Pháo binh
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 67
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 17
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 504
    • Cơ giới hóa
      • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 5
      • Lữ đoàn xe tăng 15
      • Lữ đoàn xe tăng 140
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 62
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 75
      • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 15
      • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 57
    • Công binh
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 27
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 9
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 108
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 112
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 123
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 124
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 170
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 273
      • Tiểu đoàn dò phá mìn độc lập 97
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 857
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 858
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 859
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 19
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 21
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 22
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 35
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 37
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 85
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 96
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 160

1 tháng 1 năm năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân
    • 2-я Tập đoàn quân cận vệ 2
    • 28-я Tập đoàn quân 28
    • 51-я Tập đoàn quân 51
    • 8-я Tập đoàn quân không quân 8
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân
    • Pháo binh
      • Trung đoàn pháo nòng dài 1105
      • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 101
      • Trung đoàn pháo chống tăng 383
      • Trung đoàn súng cối độc lập 487
      • Trung đoàn súng cối 488
      • Trung đoàn súng cối 489
      • Lữ đoàn súng cối cận vệ độc lập 18
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 4
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 18
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 19
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 89
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 91
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 92
      • Trung đoàn pháo phòng không 223
      • Trung đoàn pháo phòng không 622
    • Cơ giới hóa
      • Lữ đoàn xe tăng 85
      • Tiểu đoàn nhảy dù trượt tuyết 10
      • Tiểu đoàn nhảy dù trượt tuyết 23
      • Tiểu đoàn nhảy dù trượt tuyết 27
    • Công binh
      • Lữ đoàn công binh cầu phà 1
      • Lữ đoàn công binh cầu phà 2
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 7
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 9
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 43
      • Tiểu đoàn công binh xung kích 63
      • Trung đoàn công binh cầu phà 1
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 17
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 119
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 240
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 1504

1 tháng 4 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân
    • Tập đoàn quân cận vệ 2
    • Tập đoàn quân xung kích 5
    • Tập đoàn quân 28
    • Tập đoàn quân 44
    • Tập đoàn quân 51
    • Tập đoàn quân không quân 8
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 3
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 5
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 6
        • Sư đoàn kỵ binh 32
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 144
        • Tiểu đoàn chống tăng cận vệ độc lập 3
        • Sư đoàn súng cối cận vệ 64
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 4
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 9
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 10
        • Sư đoàn kỵ binh 30
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 152
        • Tiểu đoàn chống tăng cận vệ độc lập 4
        • Sư đoàn súng cối cận vệ 68
        • Trung đoàn pháo phòng không 255
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 5
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 11
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 12
        • Sư đoàn kỵ binh 63
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 150
        • Tiểu đoàn chống tăng cận vệ độc lập 5
        • Sư đoàn súng cối cận vệ 72
        • Trung đoàn pháo phòng không 585
      • Sư đoàn tăng cường 76
      • Sư đoàn tăng cường 78
      • Sư đoàn tăng cường 116
    • Pháo binh
      • Trung đoàn pháo nòng dài 1105
      • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 101
      • Trung đoàn pháo chống tăng 383
      • Trung đoàn pháo chống tăng 435
      • Trung đoàn pháo chống tăng 492
      • Trung đoàn pháo chống tăng 535
      • Trung đoàn pháo chống tăng 665
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 2
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 4
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 19
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 21
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 23
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 48
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 51
      • Trung đoàn pháo phòng không 223
      • Trung đoàn pháo phòng không 416
      • Trung đoàn pháo phòng không 622
    • Cơ giới hóa
      • Quân đoàn cơ giới cận vệ 3
        • Lữ đoàn cơ giới cận vệ 7
        • Lữ đoàn cơ giới cận vệ 8
        • Lữ đoàn cơ giới cận vệ 9
        • Trung đoàn xe tăng cận vệ 41
        • Trung đoàn xe tăng cận vệ 42
        • Tiểu đoàn mô-tô cận vệ 1
        • Sư đoàn súng cối cận vệ độc lập 334
      • Quân đoàn cơ giới cận vệ 4
        • Lữ đoàn cơ giới cận vệ 13
        • Lữ đoàn cơ giới cận vệ 14
        • Lữ đoàn cơ giới cận vệ 15
        • Trung đoàn xe tăng 41
        • Trung đoàn pháo phòng không 591
      • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 6
      • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 32
      • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 33
      • Tiểu đoàn mô-tô độc lập 62
      • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 28
      • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 30
      • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 33
      • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 46
    • Công binh
      • Lữ đoàn công binh cầu phà 1
      • Lữ đoàn công binh cầu phà 2
      • горная Lữ đoàn công binh dò phá mìn 2
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 7
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 9
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 43
      • Tiểu đoàn công binh xung kích 65
      • Trung đoàn công binh cầu phà hạng nặng 1
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 17
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 119
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 240
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 121
      • Tiểu đoàn dò phá mìn độc lập 742

1 tháng 7 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân
    • Tập đoàn quân cận vệ 2
    • Tập đoàn quân xung kích 5
    • Tập đoàn quân 28
    • Tập đoàn quân 44
    • Tập đoàn quân 51
    • Tập đoàn quân không quân 8
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân
    • Pháo binh
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 8
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 15
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 2
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 4
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 19
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 21
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 23
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 48
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 51
      • Trung đoàn pháo phòng không 1069 (từ Sư đoàn pháo phòng không 2)
      • Trung đoàn pháo phòng không 223
      • Trung đoàn pháo phòng không 416
      • Trung đoàn pháo phòng không 459
      • Trung đoàn pháo phòng không 622
    • Cơ giới hóa
      • Quân đoàn cơ giới cận vệ 4
        • Lữ đoàn cơ giới cận vệ 13
        • Lữ đoàn cơ giới cận vệ 14
        • Lữ đoàn cơ giới cận vệ 15
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 36
        • Tiểu đoàn mô-tô 62
        • Sư đoàn súng cối 348
        • Trung đoàn pháo phòng không 591
      • гвардейский отдельный автобронетанковый батальон 5
      • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 46
    • Công binh
      • Lữ đoàn công binh cầu phà 1
      • Lữ đoàn công binh cầu phà 2
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 7
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 9
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 43
      • Trung đoàn công binh cầu phà hạng nặng 1
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 17
      • Tiểu đoàn công binh độc lập cận vệ 3
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 240
      • Tiểu đoàn dò phá mìn độc lập 1504

1 tháng 10 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân
    • Tập đoàn quân cận vệ 2
    • Tập đoàn quân xung kích 5
    • Tập đoàn quân 28
    • Tập đoàn quân 44
    • Tập đoàn quân 51
    • Tập đoàn quân không quân 8
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 4
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 9
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 10
        • Sư đoàn kỵ binh 30
        • Trung đoàn pháo tự hành 1815
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 152
        • Tiểu đoàn chống tăng cận vệ độc lập 4
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 12
        • Sư đoàn súng cối cận vệ 68
        • Trung đoàn pháo phòng không 255
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 5
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 11
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 12
        • Sư đoàn kỵ binh 63
        • Trung đoàn pháo tự hành 1896
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 150
        • Tiểu đoàn chống tăng cận vệ độc lập 5
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 9
        • Sư đoàn súng cối cận vệ 72
        • Trung đoàn pháo phòng không 585
      • Lữ đoàn đổ bộ đường không cận vệ 4
      • Lữ đoàn đổ bộ đường không cận vệ 5
      • Lữ đoàn đổ bộ đường không cận vệ 7
    • Pháo binh
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 6
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 15
      • Trung đoàn pháo chống tăng 13
      • Trung đoàn pháo chống tăng 1246
      • Trung đoàn pháo chống tăng 1255
      • Lữ đoàn súng cối cận vệ 13
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 2
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 4
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 19
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 21
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 23
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 25
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 48
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 51
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 67
      • Trung đoàn pháo phòng không 416
      • Trung đoàn pháo phòng không 459
      • Trung đoàn pháo phòng không 622
    • Cơ giới hóa
      • Quân đoàn xe tăng 11
        • Lữ đoàn xe tăng 20
        • Lữ đoàn xe tăng 36
        • Lữ đoàn xe tăng 65
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 12
        • Trung đoàn pháo tự hành 1493
        • Tiểu đoàn mô-tô 93
        • Trung đoàn pháo chống tăng 1507
        • Tiểu đoàn chống tăng độc lập 738
        • Sư đoàn súng cối cận vệ 115
        • Trung đoàn súng cối 243
        • Trung đoàn pháo phòng không 1388
      • Quân đoàn xe tăng 19
        • Lữ đoàn xe tăng 70
        • Lữ đoàn xe tăng 101
        • Lữ đoàn xe tăng 202
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 26
        • Trung đoàn pháo tự hành 1824
        • Tiểu đoàn mô-tô 91
        • Trung đoàn pháo chống tăng 1511
        • Trung đoàn súng cối 179
        • Trung đoàn pháo phòng không 1717
      • Quân đoàn xe tăng 20
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 8
        • Lữ đoàn xe tăng 80
        • Lữ đoàn xe tăng 155
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới cận vệ 7
        • Trung đoàn pháo tự hành 1834
        • Trung đoàn pháo tự hành 1895
        • Tiểu đoàn mô-tô 96
        • Trung đoàn pháo chống tăng 1505
        • Tiểu đoàn chống tăng độc lập
        • Trung đoàn súng cối 291
        • Trung đoàn pháo phòng không 1711
      • Quân đoàn cơ giới cận vệ 4
        • Lữ đoàn cơ giới cận vệ 13
        • Lữ đoàn cơ giới cận vệ 14
        • Lữ đoàn cơ giới cận vệ 15
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 36
        • Trung đoàn pháo tự hành 1828
        • Tiểu đoàn mô-tô 62
        • Tiểu đoàn chống tăng độc lập
        • Sư đoàn súng cối cận vệ 348
        • Trung đoàn pháo phòng không 591
      • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 6
      • Trung đoàn xe tăng cận vệ độc lập 22
      • Trung đoàn mô-tô 52
      • 5-й гвардейский отдельный автобронетанковый батальон
      • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 46
    • Công binh
      • Lữ đoàn công binh cầu phà 2
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 17
      • Tiểu đoàn công binh độc lập cận vệ 3
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 240
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 258
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 1504
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 121

Các chiến dịch lớn đã tham gia[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]