Anderson Oliveira

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Anderson (cầu thủ bóng đá))
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anderson
Anderson 2013.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Anderson Luís de Abreu Oliveira
Ngày sinh 13 tháng 4, 1988 (28 tuổi)
Nơi sinh Porto Alegre, Brasil
Chiều cao 1,76 m (5 ft 9 12 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Internacional
Số áo 8
CLB trẻ
1993–2004 Grêmio
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2004–2005 Grêmio 19 (6)
2005–2007 Porto 18 (2)
2007–2014 Manchester United 104 (5)
2014 Fiorentina(cho mượn) 7 (0)
2015– Internacional 25 (0)
Đội tuyển quốc gia
2008 U23 Brazil 6 (1)
2007–2008 Brazil 8 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 12:47, 4 tháng 11, 2015 (UTC).
† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

Anderson Luís de Abreu Oliveira (sinh ngày 13 tháng 4 năm 1988), được biết đến nhiều hơn với tên như Anderson, là một cầu thủ bóng đá Brasil, hiện đang chơi cho Internacional. Vị trí thường xuyên của anh hay chơi là một tiền vệ tấn công, nhưng anh cũng có thể hoạt động trên cánh trái.

Sinh tại Porto Alegre, Anderson gia nhập Gremio khi là một cầu thủ trẻ và năm 2004 anh đã xuất hiện đầu tiên của mình cho đội này, chơi 5 trận Brazil Série B trong nửa cuối của năm, cũng như chơi trong năm 2005 2005 Gaúcho State Championship trong nửa đầu.

Ngày 30/5/2007, Anderson chuyển đến Manchester United từ Porto. Anh ghi được 5 bàn sau 104 trận.

Anh chuyển sang thi đấu cho Fiorentina từ tháng 1 năm 2014.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Cúp liên đoàn Châu lục Khác Tổng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Grêmio 2004 6 1 0 0 0 0 6 1
2005 13 5 4 0 8 3 25 8
Tổng cộng 19 6 4 0 8 3 31 9
Porto 2005–06 3 0 2 0 0 0 0 0 5 0
2006–07 15 2 0 0 4 0 1 1 20 3
Tổng cộng 18 2 2 0 4 0 1 1 25 3
Manchester United 2007–08 24 0 4 0 1 0 9 0 0 0 38 0
2008–09 17 0 3 0 6 0 9 0 3 0 38 0
2009–10 14 1 1 0 3 0 5 0 0 0 23 1
2010–11 18 1 4 0 2 0 6 3 0 0 30 4
2011–12 10 2 1 0 0 0 4 0 1 0 16 2
2012–13 17 1 3 0 2 1 4 0 26 2
2013–14 4 0 0 0 2 0 1 0 1 0 8 0
2014–15 1 0 0 0 1 0 0 0 0 0 2 0
Tổng cộng 105 5 16 0 17 1 38 3 5 0 181 9
Fiorentina (loan) 2013–14 7 0 1 0 0 0 0 0 0 0 8 0
Internacional 2015 4 0 0 0 12 0 16 0
Tổng cộng sự nghiệp 153 13 23 0 17 1 42 3 26 4 261 21

Số liệu thống kê tính đến ngày 21 tháng 4, 2015[1][2]

Đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Brasil
Năm Trận Bàn
2007 2 0
2008 6 0
Tổng cộng 8 0

Số liệu thống kê tính đến ngày 31 tháng 12, 2008[3]

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Grêmio
Porto
Manchester United

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Endlar, Andrew. “Anderson”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2010. 
  2. ^ “Anderson Database”. footballdatabase.eu. Truy cập ngày 19 tháng 9 năm 2009. 
  3. ^ “Anderson”. National Football Teams. Truy cập ngày 14 tháng 3 năm 2011.