Cò trắng

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Cò trắng
Little Egret Reflection.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Aves
Bộ (ordo)Ciconiiformes
Họ (familia)Ardeidae
Chi (genus)Egretta
Loài (species)E. garzetta
Danh pháp hai phần
Egretta garzetta
(Linnaeus, 1766)
Range of E. garzetta      Chăn nuôi      Cư trú      Không có chăn nuôi      Không sống cố định, di cư (theo mùa không cố định)
Range of E. garzetta      Chăn nuôi      Cư trú      Không có chăn nuôi      Không sống cố định, di cư (theo mùa không cố định)
Phân loài

E. g. garzetta
E. g. immaculata

E. g. nigripes

Cò trắng (danh pháp hai phần: Egretta garzetta) là một loài chim thuộc Họ Diệc. Cò trắng rất giống với loài cò tuyết Tân Thế giới. Chúng là quốc điểu của đất nước LitvaBelar

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Việt Nam: Cò trắng có ở hầu khắp các tỉnh, nhiều nhất là các tỉnh thuộc vùng đồng bằng.

Thế giới: Cò trắng phân bố khá rộng: ở châu Âu gặp ở Bồ Đào Nha, Nam Tây Ban Nha, Nam Pháp, Bắc ý, Hungari, Nam Tư, Bungari, Anbani và Nam Liên Xô; ở châu Á gặp ở Siri, Tiểu Á, Iran, Trung Á, Ấn Độ, Miến Điện, Thái Lan; Lào, Việt Nam, Campuchia, Mã Lai, Nam Trung Quốc và Nhật Bản. Ở châu Phi, cò trắng làm tổ ở tam giác thuộc sông Nil; quần đảo Capve, ở hồ Victoria. Mùa đông cò trắng có ở Bắc Phi và phần Nam của vùng phân bố.

Các phân loài[sửa | sửa mã nguồn]

Tùy thuộc vào việc phân loài, hai hoặc ba phân loài của cò trắng hiện đang được chấp nhận.[2]

  • Egretta garzetta garzetta – châu Âu, châu Phi, và phần lớn châu Á, ngoại trừ phía Đông Nam
  • Egretta garzetta nigripes – Indonesia phía đông đến New Guinea
  • Egretta garzetta immaculata – Australia và (không sinh sản) New Zealand, thường được xem là đồng nghĩa với E. g. nigripes

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ BirdLife International (2008). Egretta garzetta. 2008 Sách đỏ IUCN. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế 2008. Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2009. Database entry includes justification for why this species is of least concern.
  2. ^ Avibase Little Egret Egretta garzetta

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ BirdLife International (2008). Egretta garzetta. 2008 Sách đỏ IUCN. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế 2008. Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2009. Database entry includes justification for why this species is of least concern.
  2. ^ Avibase Little Egret Egretta garzetta