Danh sách tập phim Naruto

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Logo nhượng quyền Naruto, với màu đỏ và cam đan xen nhau trong các ký tự.

Naruto là một loạt anime truyền hình dài tập, dựa trên bộ manga cùng tên của Kishimoto Masashi. Nội dung loạt phim xoay quanh những cuộc phiêu lưu của cậu nhóc ninja Uzumaki Naruto của làng Mộc Diệp (hay Làng Lá) với ước mơ trở thành Hokage và kiếm tìm sự thừa nhận. Loạt phim do Date Hayato đạo diễn, được hai xưởng phim Studio PierrotTV Tokyo phối hợp sản xuất.[1] Các tập phim xây dựng theo 27 tập truyện đầu tiên nằm trong phần I của manga nguyên tác, ngoài ra còn có vài tập phim gốc xây dựng độc lập so với bộ truyện.[2]

Naruto có tổng cộng 220 tập phim, phát sóng từ ngày 3 tháng 10 năm 2002 đến 8 tháng 2 năm 2007 trên kênh TV Tokyo tại Nhật Bản.[1] Viz Media là đơn vị phát sóng các tập chuyển ngữ sang tiếng Anh tại Bắc Mỹ, tập đầu tiên lên sóng vào ngày 10 tháng 9 năm 2005 trên kênh Toonami của đài Cartoon Network.[3] Ngày 20 tháng 9 năm 2008, Cartoon Network kết thúc khung phát sóng trên Toonami nhưng vẫn tiếp tục cho chiếu không thường xuyên các tập phim Naruto theo khung giờ cũ của Toonami cho đến ngày 31 tháng 1 năm 2009 – thời điểm tập phim cuối cùng là tập 209 lên sóng tại Hoa Kỳ đã được chiếu do hãng thông tấn Toonami Jetstream ngừng hoạt động.[4] Ngày 23 tháng 3 năm 2009, Viz thông báo rằng họ vẫn tiếp tục lồng tiếng các tập mới và dự định chiếu chúng trên màn ảnh nhỏ.[5][6] Tuy nhiên các tập phim mới này không phát sóng truyền hình tại Hoa Kỳ mà được VIZ phát hành qua đĩa DVD, lịch phát hành dự kiến ra mắt vào ngày 22 tháng 9 năm 2009.[7] 11 tập phim tiếng Anh còn lại phát sóng tại Canada trên chương trình Bionix thuộc kênh YTV từ 25 tháng 10 năm 2009 đến 6 tháng 12 năm 2009.[8] Năm 2012, Toonami ra thông báo tái chiếu lại bộ anime với phiên bản không cắt trên kênh Adult Swim. Lúc Adult Swim đang chiếu dở phim từ 1 tháng 12 năm 2012 đến 30 tháng 11 năm 2013 (theo lịch chiếu là đến tập 52), kênh này chuyển sang phát sóng tiếp bộ Naruto Shippuden.[9]

Các tập phim đều được phát hành thành đĩa DVD. Bộ DVD đầu tiên là Naruto Collectibles chỉ phát hành duy nhất trên định dạng băng VHS tại Nhật Bản.[10] Phim có tổng cộng 5 mùa, trong đó bao gồm bốn tập phim lẻ ứng với mỗi tập ghi trên từng đĩa.[11] 135 tập đầu tiên được tổng hợp trong ba hộp DVD trong năm 2009.[12][13][14] Viz phát hành phim qua DVD từ ngày 28 tháng 3 năm 2006.[15] Những bản phim không cắt chuyển ngữ tiếng Anh được tuyển tập thành 16 bộ box set DVD, bên trong mỗi box set chứa 12–15 tập, kèm theo đó là một số tập biến thể dựa trên các vòng cung cốt truyện.[16] HTV3 là đơn vị giành được bản quyền phát sóng loạt phim với phiên bản lồng tiếng Việt tại Việt Nam,[17] trong đó tập đầu tiên chiếu vào ngày 23 tháng 6 năm 2014 và tập cuối lên sóng vào ngày 10 thâng 3 năm 2016.

Tổng quan[sửa | sửa mã nguồn]

MùaTậpPhát sóng gốc
Phát sóng lần đầuPhát sóng lần cuối
1573 tháng 10, 2002 (2002-10-03)5 tháng 11, 2003 (2003-11-05)
24312 tháng 11, 2003 (2003-11-12)8 tháng 9, 2004 (2004-09-08)
34115 tháng 9, 2004 (2004-09-15)29 tháng 6, 2005 (2005-06-29)
4426 tháng 7, 2005 (2005-07-06)3 tháng 5, 2006 (2006-05-03)
53710 tháng 5, 2006 (2006-05-10)8 tháng 2, 2007 (2007-02-08)

Danh sách tập[sửa | sửa mã nguồn]

  • Lưu ý:
    • Tên các tập phim bằng tiếng Việt trong bài viết này được đặt theo tựa dịch phim của người thuyết minh trên kênh HTV3, kèm theo ngày phát sóng trên kênh này đặt ở dưới cột "Ngày phát sóng tại Việt Nam".
    • Một số tập phim chưa có tựa Việt hóa chính thức sẽ được dùng tựa tạm dịch.

Mùa 1 (2002–03)[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc[18] Ngày phát sóng
tại Việt Nam[19]
1 "Là ta đây, Uzumaki Naruto"
"Sanjō! Uzumaki Naruto!" (参上!うずまきナルト) 
3 tháng 10, 2002 (2002-10-03)23 tháng 6, 2014 (2014-06-23)
2 "Ta là Konohamaru"
"Konohamaru da kore!" (木ノ葉丸だ コレ!) 
3 tháng 10, 2002 (2002-10-03)24 tháng 6, 2014 (2014-06-24)
3 "Đối thủ Sasuke và Sakura:"
"Shukuteki!? Sasuke to Sakura" (宿敵!?サスケとサクラ) 
17 tháng 10, 2002 (2002-10-17)25 tháng 6, 2014 (2014-06-25)
4 "Thử thách, bài diễn tập sống còn"
"Shiren! Sabaibaru enshū" (試練!サバイバル演習) 
24 tháng 10, 2002 (2002-10-24)26 tháng 6, 2014 (2014-06-26)
5 "Đậu hay rớt, quyết định của thầy Kakashi!"
"Shikkaku? Kakashi no Ketsuron" (失格?カカシの結論) 
31 tháng 10, 2002 (2002-10-31)30 tháng 6, 2014 (2014-06-30)
6 "Nhiệm vụ quan trọng! Tiến tới Ba Quốc"
"Jūyō ninmu! Nami no Kuni e chō-shuppatsu!" (重要任務!波の国へ超出発!) 
7 tháng 11, 2002 (2002-11-07)1 tháng 7, 2014 (2014-07-01)
7 "Sát thủ làng sương mù"
"Kiri no ansatsusha!" (霧の暗殺者!) 
14 tháng 11, 2002 (2002-11-14)2 tháng 7, 2014 (2014-07-02)
8 "Lời thề trước vết thương"
"Itami ni chikau ketsui" (痛みに誓う決意) 
21 tháng 11, 2002 (2002-11-21)3 tháng 7, 2014 (2014-07-03)
9 "Sharingan của thầy Kakashi"
"Sharingan no Kakashi" (写輪眼のカカシ) 
28 tháng 11, 2002 (2002-11-28)7 tháng 7, 2014 (2014-07-07)
10 "Khu rừng của Chakra"
"Chakura no mori" (チャクラの森) 
5 tháng 12, 2002 (2002-12-05)8 tháng 7, 2014 (2014-07-08)
11 "Vùng đất của những anh hùng!"
"Eiyū no ita kuni" (英雄のいた国) 
12 tháng 12, 2002 (2002-12-12)9 tháng 7, 2914 (2914-07-09)
12 "Quyết đấu trên cầu, tái đấu Zabuza!"
"Kyōjō kessen! Zabuza futatabi!!" (橋上決戦!ザブザ再び!!) 
19 tháng 12, 2002 (2002-12-19)10 tháng 7, 2014 (2014-07-10)
13 "Bí thuật của Haku, Ma kính băng tinh!"
"Haku no hijutsu - Makyō Hyōshō" (白の秘術·魔鏡氷晶) 
26 tháng 12, 2002 (2002-12-26)14 tháng 7, 2014 (2014-07-14)
14 "Chuyên gia tạo bất ngờ, Naruto tham chiến!"
"Igaisei nanbā wan, Naruto sansen!" (意外性No. 1, ナルト参戦!) 
9 tháng 1, 2003 (2003-01-09)15 tháng 7, 2014 (2014-07-15)
15 "Trận chiến sinh tử, kẻ hủy diệt Sharingan!"
"Shikai zero no tatakai - Sharingan kuzushi" (視界ゼロの戦い·写輪眼崩し) 
16 tháng 1, 2003 (2003-01-16)16 tháng 7, 2014 (2014-07-16)
16 "Phong ấn bị hóa giải!"
"Kaihō sareta fūin" (解放された封印) 
23 tháng 1, 2003 (2003-01-23)17 tháng 7, 2014 (2014-07-17)
17 "Quá khứ nhạt nhòa, tâm tư giấu kín!"
"Shiroi Kako - Himeta omoi" (白い過去·秘めた想い) 
30 tháng 1, 2003 (2003-01-30)21 tháng 7, 2014 (2014-07-21)
18 "Khi ninja trở thành công cụ"
"Shinobi to iu na no dōgu" (忍という名の道具) 
6 tháng 2, 2003 (2003-02-06)22 tháng 7, 2014 (2014-07-22)
19 "Zabuza tan vào tuyết trắng!"
"Zabuza yuki ni chiru..." (ザブザ雪に散る...) 
13 tháng 2, 2003 (2003-02-13)23 tháng 7, 2014 (2014-07-23)
20 "Kỳ thi tuyển Ninja trung đẳng!"
"Shinshō totsunyū! Chūnin Shiken dattebayo" (新章突入!中忍試験だってばよ) 
20 tháng 2, 2003 (2003-02-20)24 tháng 7, 2014 (2014-07-24)
21 "Lộ rõ danh tính: những đối thủ hùng mạnh mới!"
"Nanore! Arawareta kyōteki tachi!!" (名乗れ!現れた強敵たち!!) 
27 tháng 2, 2003 (2003-02-27)28 tháng 7, 2014 (2014-07-28)
22 "120% năng lượng, thử thách khắc nghiệt!"
"Kiai hyaku-nijū pāsento Nau de rokku na chōsenjō!" (気合い120% ナウでロックな挑戦状!) 
6 tháng 3, 2003 (2003-03-06)29 tháng 7, 2014 (2014-07-29)
23 "Vượt qua thử thách cả chín tân binh đều đã xuất hiện!"
"Kechirase raibaru! rūkī nain zenin shūgō" (蹴散らせライバル!新人9人全員集合) 
13 tháng 3, 2003 (2003-03-13)30 tháng 7, 2014 (2014-07-30)
24 "Mình rớt chắc rồi, vòng thi thứ nhất thật là kinh khủng!"
"Ikinari shikkaku? Chō-nankan no daiichi shiken" (いきなり失格?超難関の第一試験) 
20 tháng 3, 2003 (2003-03-20)31 tháng 7, 2014 (2014-07-31)
25 "Quyết định thắng bại, cơ hội cuối cùng, câu hỏi số 10 không thể bỏ qua!"
"Deta-toko shōbu! funbari dokoro no jū monme" (出たとこ勝負!踏ん張りどころの10問目) 
27 tháng 3, 2003 (2003-03-27)1 tháng 8, 2014 (2014-08-01)
26 "Bản tường thuật đặc biệt của quân đoàn Konohamaru!"
"Zettai hikken! Shi no Mori chokusen rupo! Konoha no gakkyū shinbun da kore!" (絶対必見!死の森直前ルポ!木ノ葉の学級新聞だコレ!) 
2 tháng 4, 2003 (2003-04-02)4 tháng 8, 2014 (2014-08-04)
27 "Vòng thi thứ hai bắt đầu, xung quanh đều là kẻ địch"
"Daini shiken sutāto! Mawari wa minna teki darake!" (第二試験スタート!周りはみんな敵だらけ!) 
2 tháng 4, 2003 (2003-04-02)5 tháng 8, 2914 (2914-08-05)
28 "Ăn hoặc bị ăn, Naruto trở thành con mồi!"
"Kū ka kuwareru ka! Esa ni natta Naruto" (喰うか喰われるか!エサになったナルト) 
9 tháng 4, 2003 (2003-04-09)6 tháng 8, 2014 (2014-08-06)
29 "Naruto đã trở lại, và lợi hại gấp 10 lần!"
"Naruto hangeki! nigenēndattebayo!" (ナルト反撃!逃げねーんだってばよ!) 
16 tháng 4, 2003 (2003-04-16)7 tháng 8, 2014 (2014-08-07)
30 "Sharingan hồi phục, hỏa độn, hỏa long chi thuật!"
"Yomigaere Sharingan! Hissatsu: Katon Ryūka no Jutsu!" (蘇れ写輪眼!必殺·火遁龍火の術!) 
23 tháng 4, 2003 (2003-04-23)8 tháng 8, 2014 (2014-08-08)
31 "Lý tưởng của chân mày sâu róm, tớ sẽ bảo vệ cậu suốt đời!"
"Geki mayu puratonikku! Boku wa shinu made anata o mamoru!!" (激まゆプラトニック!僕は死ぬまでアナタを守る!!) 
30 tháng 4, 2003 (2003-04-30)11 tháng 8, 2014 (2014-08-11)
32 "Sakura rực rỡ, sự quyết tâm của người đứng sau!"
"Sakura saku! Ketsui no ushiro sugata" (サクラ咲く!決意の後ろ姿) 
7 tháng 5, 2003 (2003-05-07)12 tháng 8, 2014 (2014-08-12)
33 "Đội hình vô địch, Ino-Shika-Cho!"
"Muteki no fōmēshon! InoShikaChō!!" (無敵のフォーメーション!いのシカチョウ!!) 
14 tháng 5, 2003 (2003-05-14)13 tháng 8, 2014 (2014-08-13)
34 "Akamaru giật mình, năng lực kỳ lạ của Gaara!"
"Akamaru bikkuri! Gaara, Kyōi no Jitsuryoku" (赤丸ビックリ!我愛羅, 驚異の実力) 
21 tháng 5, 2003 (2003-05-21)14 tháng 8, 2014 (2014-08-14)
35 "Tuyệt đối không được nhìn, bí mật của bí kíp"
"Nozoki mi genkin! Maki mono no himitsu" (のぞき見厳禁!巻き物の秘密) 
28 tháng 5, 2003 (2003-05-28)15 tháng 8, 2014 (2014-08-15)
36 "Sao chép trận đấu! Tôi là nhân vật chính!"
"Bunshin taiketsu! Ore ga shuyaku dattebayo!" (分身対決!オレが主役だってばよ!) 
4 tháng 6, 2003 (2003-06-04)18 tháng 8, 2014 (2014-08-18)
37 "Kỳ thi thứ hai hoàn thành!"
"Daini shiken toppa! seizoroi rūkī nain!" (第二試験突破!勢ぞろいルーキーナイン!) 
11 tháng 6, 2003 (2003-06-11)19 tháng 8, 2014 (2014-08-19)
38 "Số Thí Sinh Còn Một Nửa"
"Gōkakusha nibun no ichi!? Ikinari shiai dattebayo!!" (合格者二分の一!?イキナリ試合だってばよ!!) 
18 tháng 6, 2003 (2003-06-18)20 tháng 8, 2014 (2014-08-20)
39 "Tuyệt chiêu của Chân Mày Sâu Róm"
"Geji mayu jerashī! "Shishi Rendan" Tanjō" (ゲジまゆジェラシー!「獅子連弾」誕生!) 
2 tháng 7, 2003 (2003-07-02)21 tháng 8, 2014 (2014-08-21)
40 "Tình huống ngặt nghèo! Kakashi và Orochimaru"
"Isshokusokuhatsu!! Kakashi vāsasu Orochimaru" (一触即発!!カカシVS大蛇丸) 
9 tháng 7, 2003 (2003-07-09)22 tháng 8, 2014 (2014-08-22)
41 "Kỳ phùng địch thủ, sự phức tạp trong tâm hồn con gái"
"Raibaru gekitotsu! Otome gokoro wa honki mōdo" (ライバル激突!オトメ心は本気モード) 
16 tháng 7, 2003 (2003-07-16)25 tháng 8, 2014 (2014-08-25)
42 "Trận đấu đã sẵn sàng! Ngon nhào vô"
"Besuto batoru wa shānnarō!!" (ベストバトルはしゃーんなろー!!) 
23 tháng 7, 2003 (2003-07-23)26 tháng 8, 2014 (2014-08-26)
43 "Trận quyết đấu giữa các nữ ninja"
"Shikamaru tajitaji!? Kunoichi-tachi no atsuki tatakai" (シカマルタジタジ!?くの一達の熱き戦い) 
30 tháng 7, 2003 (2003-07-30)27 tháng 8, 2014 (2014-08-27)
44 "Akamaru tham chiến! Ai sẽ là kẻ bại trận?"
"Akamaru sansen!! Makeinu wa docchi da?" (赤丸参戦!!負け犬はどっちだ?) 
6 tháng 8, 2003 (2003-08-06)28 tháng 8, 2014 (2014-08-28)
45 "Hinata đỏ mặt, người xem há hốc, đòn thế tuyệt kỹ của Naruto!"
"Hinata sekimen! Kankyaku anguri, Naruto no oku no te" (ヒナタ赤面! 観客あんぐり, ナルトの奥の手) 
13 tháng 8, 2003 (2003-08-13)29 tháng 8, 2014 (2014-08-29)
46 "Byakugan khai nhãn! Cô bạn nhút nhát Hinata!"
"Byakugan kaigen!! Uchiki na Hinata no daitan ketsui!" (白眼開眼!!内気なヒナタの大胆決意!) 
20 tháng 8, 2003 (2003-08-20)1 tháng 9, 2014 (2014-09-01)
47 "Hinata chiến đấu vì người quan trọng"
"Akogare no hito no me no mae de!!" (憧れの人の目の前で!!) 
27 tháng 8, 2003 (2003-08-27)2 tháng 9, 2014 (2014-09-02)
48 "Tai nạn Gaara! Trẻ trung! Sức mạnh bùng nổ!"
"Gaara funsai!! Wakasa da! Pawā da! Bakuhatsu da!" (我愛羅粉砕!!若さだ!パワーだ!爆発だ!) 
3 tháng 9, 2003 (2003-09-03)3 tháng 9, 2014 (2014-09-03)
49 "Nhiệt huyết bùng cháy! Rock Lee sử dụng cấm thuật!"
"Nekketsu ochikobore! Tsuini Sakuretsu, kindan no ōgi!" (熱血落ちこぼれ!遂に炸裂, 禁断の奥義!) 
10 tháng 9, 2003 (2003-09-10)4 tháng 9, 2014 (2014-09-04)
50 "Chính là Rock Lee! Đây chính là cách sống của một đấng nam nhi!"
"Aa Rokku Rī! Kore ga otoko no ikizama yo!!" (嗚呼ロック·リー!これが男の生き様よ!!) 
17 tháng 9, 2003 (2003-09-17)5 tháng 9, 2014 (2014-09-05)
51 "Bóng tối bao trùm! Nguy hiểm rình rập Sasuke!"
"Yami ni ugomeku kage Sasuke ni semaru kiki!" (闇にうごめく影 サスケに迫る危機!) 
24 tháng 9, 2003 (2003-09-24)8 tháng 9, 2014 (2014-09-08)
52 "Ebisu Trở Lại! Ta không thể tha thứ cho sự trơ trẽn!"
"Ebisu futatabi! harenchi wa watashi ga yurushimasen zo!" (エビス再び!ハレンチは私が許しませんぞ!) 
1 tháng 10, 2003 (2003-10-01)9 tháng 9, 2014 (2014-09-09)
53 "Tới ngay thôi! Gặp gỡ tiên nhân háo sắc!"
"Aiyashibaraku! Ero-sennin tōjō!" (あいやしばらく!エロ仙人登場!) 
8 tháng 10, 2003 (2003-10-08)21 tháng 11, 2014 (2014-11-21)
54 "Thuật triệu hồi được truyền dạy từ tiên nhân háo sắc!"
"Ero-sennin jikiden Kuchiyose no Jutsu dattebayo!!" (エロ仙人直伝 口寄せの術だってばよ!!) 
15 tháng 10, 2003 (2003-10-15)24 tháng 11, 2014 (2014-11-24)
55 "Bông hoa ẩn chứa nguyện ước"
"Setsunai omoi Negai o kometa ichirin" (切ない想い 願いを込めた一輪) 
22 tháng 10, 2003 (2003-10-22)25 tháng 11, 2014 (2014-11-25)
56 "Sống hay chết? An nguy và thuật mới !"
"Sei ka shi ka!? Menkyo kaiden wa inochi kake!" (生か死か!?免許皆伝は命懸け!) 
29 tháng 10, 2003 (2003-10-29)26 tháng 11, 2014 (2014-11-26)
57 "Bay, Nhảy, Lặn Cóc đại nhân vào cuộc !"
"Tonda! Haneta! Mogutta! Gama oyabun tōjō!!" (飛んだ!跳ねた!潜った!ガマ親分登場!!) 
5 tháng 11, 2003 (2003-11-05)27 tháng 11, 2014 (2014-11-27)

Mùa 2 (2003–04)[sửa | sửa mã nguồn]


# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc[18] Ngày phát sóng
tại Việt Nam
58 "Bàn tay ma trong bóng tối: tiến thẳng vào phòng bệnh!"
"Shinobi yoru ma no te! Nerawareta Byōshitsu" (しのび寄る魔の手!狙われた病室) 
12 tháng 11, 2003 (2003-11-12)28 tháng 11, 2014 (2014-11-28)
59 "Nhanh chân, chắc chân! Trận đấu chính thức bắt đầu rồi!"
"Mō retsu Mō Tsui Mō Dasshu Hansen kaishi dattebayo" (モー烈 モー追 モーダッシュ 本選開始だってばよ) 
19 tháng 11, 2003 (2003-11-19)1 tháng 12, 2014 (2014-12-01)
60 "BYAKUGAN và ảnh phân thân: ta nhất định sẽ thắng!"
"Byakugan bāsasu Kage Bunshin! Ore wa zettē katsu!!" (白眼VS影分身!オレはゼってー勝つ!!) 
26 tháng 11, 2003 (2003-11-26)2 tháng 12, 2014 (2014-12-02)
61 "Không góc chết! Thuật phòng thủ kiên cố nhất!"
"Shikaku zero! Mō hitotsu no zettai Bōgyo" (死角ゼロ!もうひとつの絶対防御) 
3 tháng 12, 2003 (2003-12-03)3 tháng 12, 2014 (2014-12-03)
62 "Sức mạnh bí ẩn"
"Ochikobore no Sokojikara!" (落ちこぼれの底力!) 
10 tháng 12, 2003 (2003-12-10)4 tháng 12, 2014 (2014-12-04)
63 "Vòng đấu chính rắc rối"
"Shikkaku!? Kiken! Maedaoshi! Haran bukumi no daihonsen!" (失格!?キケン!前倒し!波乱含みの大本戦) 
17 tháng 12, 2003 (2003-12-17)5 tháng 12, 2014 (2014-12-05)
64 "Nhìn lên đám mây...Anh chàng không hứng thú"
"Kumo wa ii naa... yaru ki zero no otoko" (雲はいいなあ...やる気ゼロの男) 
24 tháng 12, 2003 (2003-12-24)8 tháng 12, 2014 (2014-12-08)
65 "Xung đột! Vũ điệu làng lá!"
"Gekitotsu! Konoha mai Suna ugomeku toki" (激突!木ノ葉舞い砂うごめく瞬間) 
31 tháng 12, 2003 (2003-12-31)9 tháng 12, 2014 (2014-12-09)
66 "Như sương như lá!! Sasuke và tuyệt kỹ thể thuật!"
"Arashi o yobu otoko!! Sasuke no Gejimayu-ryū Taijutsu!" (嵐を呼ぶ男!!サスケのゲジマユ流体術!) 
14 tháng 1, 2004 (2004-01-14)10 tháng 12, 2014 (2014-12-10)
67 "Nhẫn thuật thượng đẳng CHIDORI"
"Date ni okureta wake janai! Kyūkyoku ōgi - Chidori tanjō!!" (だてに遅れたわけじゃない!究極奥義·千鳥誕生!!) 
14 tháng 1, 2004 (2004-01-14)11 tháng 12, 2014 (2014-12-11)
68 "Kế hoạch lật đổ làng Lá: khởi sự!"
""Konoha Kuzushi" Shidou!" (「木ノ葉崩し」始動!) 
28 tháng 1, 2004 (2004-01-28)12 tháng 12, 2014 (2014-12-12)
69 "Nhiệm vụ cấp A, phút giây mong chờ đã đến!"
"Matte mashita! Ē Ranku ninmu dattebayo!!" (待ってました!Aランク任務だってばよ!!) 
4 tháng 2, 2004 (2004-02-04)15 tháng 12, 2014 (2014-12-15)
70 "Tên chết nhát số một, một rắc rối khó tránh!!"
"Nigegoshi nanbaa wan Mendokuse~ ga yarukkyanee!!" (逃げ腰NO.1 めんどくせーがやろっきゃねえ!!) 
11 tháng 12, 2004 (2004-12-11)16 tháng 12, 2014 (2014-12-16)
71 "Không cân sức! Trận chiến đẳng cấp Hokage!"
"Kokon musō! "Hokage" toiu reberu no tatakai" (古今無双!「火影」というレベルの戦い) 
18 tháng 2, 2004 (2004-02-18)17 tháng 12, 2014 (2014-12-17)
72 "Lỗi lầm của Hokage: ẩn giấu sau lớp mặt nạ"
"Hokage no ayamachi Kamen ni shita no sugao" (火影の過ち 仮面の下の素顔) 
25 tháng 2, 2004 (2004-02-25)18 tháng 12, 2014 (2014-12-18)
73 "Cấm thuật thượng đẳng: Thi quỷ phong tận"
"Kinjutsu ōgi! "Shiki Fūin"" (禁術奥義!「屍鬼封印」) 
3 tháng 3, 2004 (2004-03-03)19 tháng 12, 2014 (2014-12-19)
74 "Khủng Khiếp Hình dạng thạt của Gaara"
"Kyōkaku! Gaara no Shōtai" (驚愕!我愛羅の正体) 
10 tháng 3, 2004 (2004-03-10)22 tháng 12, 2014 (2014-12-22)
75 "Vượt giới hạn... quyết định của Sasuke"
"Genkai o koete... Sasuke no ketsudan!!" (限界を越えて... サスケの決断!!) 
17 tháng 3, 2004 (2004-03-17)23 tháng 12, 2014 (2014-12-23)
76 "Sát thủ dưới trăng"
"Tsukiyo no ansatsusha" (月夜の暗殺者) 
24 tháng 3, 2004 (2004-03-24)24 tháng 12, 2014 (2014-12-24)
77 "Cái tên Gaara.... Ánh sáng và bóng tối"
"Hikari to Yami Gaara to iu na" (光と闇 我愛羅という名) 
31 tháng 3, 2004 (2004-03-31)25 tháng 12, 2014 (2014-12-25)
78 "Bùng nổ! Nhẫn pháp thi sử của Naruto"
"Bakuhatsu! Korezo Naruto ninpōchō~~!!" (爆発!これぞナルト忍法帖〜〜っ!!) 
7 tháng 4, 2004 (2004-04-07)26 tháng 12, 2014 (2014-12-26)
79 "Ánh sáng và bóng tối, vượt ra ngoài giới hạn!"
"Rimitto bucchigiri! ~Hikari to Yami~" (リミットぶっちぎり! 〜光と闇〜) 
14 tháng 4, 2004 (2004-04-14)10 tháng 2, 2015 (2015-02-10)
80 "Vĩnh biệt ngài Hokage đệ tam"
"Sandaime yo, towa ni......!!" (三代目よ, 永久に......!!) 
21 tháng 4, 2004 (2004-04-21)11 tháng 2, 2015 (2015-02-11)
81 "Người về trong sương sớm!"
"Asagiri no kikyō" (朝霧の帰郷) 
28 tháng 4, 2004 (2004-04-28)12 tháng 2, 2015 (2015-02-12)
82 "Sharingan đấu với Sharingan"
"Sharingan tai Sharingan!!" (写輪眼VS写輪眼!!) 
5 tháng 5, 2004 (2004-05-05)16 tháng 2, 2015 (2015-02-16)
83 "Ôi không! Jiraiya háo sắc, Naruto gặp họa"
"Ō, nō~! Jiraiya no jonan, Naruto no sainan" (おお, のォ〜っ!自来也の女難, ナルトの災難) 
12 tháng 5, 2004 (2004-05-12)17 tháng 2, 2015 (2015-02-17)
84 "Chidori gầm gừ, Sasuke thịnh nộ!"
"Unare Chidori, Hoero Sasuke!" (唸れ千鳥 吠えろサスケ!) 
19 tháng 5, 2004 (2004-05-19)18 tháng 2, 2015 (2015-02-18)
85 "Thù hận: kẻ sống sót cuối cùng!"
"Orokanaru otōto yo urame, nikume!" (愚かなる弟よ 恨め, 憎め!) 
26 tháng 5, 2004 (2004-05-26)19 tháng 2, 2015 (2015-02-19)
86 "Bắt đầu khổ luyện! Nhất định mình sẽ trở nên mạnh hơn!"
"Shugyō kaishi, Ore wa zettē tsuyoku naru!" (修行開始 オレはぜってー強くなる!) 
2 tháng 6, 2004 (2004-06-02)24 tháng 2, 2015 (2015-02-24)
87 "Bùng bổ! Bài luyện tập với bóng nước"
"Konjō!!! Warero mizufūsen" (根性!!!割れろ水風船) 
9 tháng 6, 2004 (2004-06-09)25 tháng 2, 2015 (2015-02-25)
88 "Biểu tượng làng lá và băng đeo trán"
"Konoha māku to hitaiate" (木ノ葉マークと額当て) 
16 tháng 6, 2004 (2004-06-16)26 tháng 2, 2015 (2015-02-26)
89 "Dao động"
"Hamon" (波紋) 
23 tháng 6, 2004 (2004-06-23)2 tháng 3, 2015 (2015-03-02)
90 "Cơn thịnh nộ! Đừng hòng thoát khỏi chuyện này!"
"Ikari bakuhatsu! Yurusanēttebayo" (怒りバクハツ!許さねーってばよ) 
7 tháng 7, 2004 (2004-07-07)3 tháng 3, 2015 (2015-03-03)
91 "Người kế thừa Hokage đệ nhất! Sợi dây chuyền định mệnh!"
"Shodai Hokage no isan Shi o yobu kubikazari" (初代火影の遺産 死を呼ぶ首飾り) 
14 tháng 7, 2004 (2004-07-14)4 tháng 3, 2015 (2015-03-04)
92 "Nhận lời hay từ chối! Câu trả lời của Tsunade"
"Iessu ka Nō ka! Tsunade no kaitō" (YESかNOか!ツナデの回答) 
21 tháng 7, 2004 (2004-07-21)5 tháng 3, 2015 (2015-03-05)
93 "Thỏa thuận chấm dứt!"
"Kōshō Ketsuretsu!" (交渉決裂!!) 
28 tháng 7, 2004 (2004-07-28)9 tháng 3, 2015 (2015-03-09)
94 "Hãy nhận lấy! Cơn thịnh nộ của Rasengan"
"Kurae! Ikari no Rasengan" (くらえ!怒りの螺旋丸) 
4 tháng 8, 2004 (2004-08-04)10 tháng 3, 2015 (2015-03-10)
95 "Hokage đệ Ngũ, sứ mệnh của một con người!"
"Godaime Hokage, Inochi o kaketa tatakai!" (五代目火影 命を賭けた戦い) 
11 tháng 8, 2004 (2004-08-11)11 tháng 3, 2015 (2015-03-11)
96 "Bộ ba tái đấu!"
"San sukumi no tatakai" (三すくみの戦い) 
11 tháng 8, 2004 (2004-08-11)12 tháng 3, 2015 (2015-03-12)
97 "Kỳ nghỉ lạ lùng của Naruto!"
"Naruto no yukemuri chin dōchū" (ナルトの湯けむり珍道中) 
18 tháng 8, 2004 (2004-08-18)16 tháng 3, 2015 (2015-03-16)
98 "Từ bỏ làng Ninja! Lời cảnh báo của Tsunade"
"Ninja o yamero! Tsunade no tsūkoku" (忍者を辞めろ!ツナデの通告) 
25 tháng 8, 2004 (2004-08-25)17 tháng 3, 2015 (2015-03-17)
99 "Người kế thừa Hỏa chí!"
"Hi no ishi o tsugu mono" (火の意志を継ぐもの) 
1 tháng 9, 2004 (2004-09-01)18 tháng 3, 2015 (2015-03-18)
100 "Tình thầy trò sôi nổi nhiệt huyết: khi nam nhi theo đuổi nhẫn đạo của mình!"
"Nekketsu shitei no kizuna ~Otoko ga ninpō wo tsuranuku toki~" (熱血師弟の絆〜男が忍法貫くとき〜) 
8 tháng 9, 2004 (2004-09-08)19 tháng 3, 2015 (2015-03-19)

Mùa 3 (2004–05)[sửa | sửa mã nguồn]


# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc[18] Ngày phát sóng tại Việt Nam
101 "Phải thấy, phải biết, phải xác minh! Khuôn mặt thật của thầy Kakashi!"
"Mitai, Shiritai, Tashikametai Kakashi-sensei no sugao" (見たい, 知りたい, 確かめたい カカシ先生の素顔) 
15 tháng 9, 2004 (2004-09-15)23 tháng 3, 2015 (2015-03-23)
102 "Tới rồi nhiệm vụ mới! Hãy cứu lấy lẽ phải, tình người và cả Trà quốc"
"Iza shin ninmu Giri to ninjō to Chakoku o sukue!" (いざ新任務 義理と人情と茶国を救え!) 
22 tháng 9, 2004 (2004-09-22)24 tháng 3, 2015 (2015-03-24)
103 "Bắt đầu cuộc đua! Gặp nạn giữa sóng lớn!"
"Naruto gekichin!? Inbau uzumaku ōunabara" (ナルト撃沈!?陰謀うずまく大海原) 
29 tháng 9, 2004 (2004-09-29)25 tháng 3, 2015 (2015-03-25)
104 "Chạy đi Idate! Đảo Nagi đang chờ đón!"
"Hashire Idate! Arashi o yubi haran no Nagitō!!" (走れイダテ!嵐を呼ぶ波乱のナギ島!!) 
13 tháng 10, 2004 (2004-10-13)26 tháng 3, 2015 (2015-03-26)
105 "Sấm sét bùng nổ - Lôi Minh Đại Kích Đấu"
"Gōru chokuzen! Raimei todoroku daigekitō" (ゴール直前!雷鳴とどろく大激闘) 
20 tháng 10, 2004 (2004-10-20)20 tháng 7, 2015 (2015-07-20)
106 "Cố lên anh Itade - Cú nước rút quyết định"
"Todoku ka Idate! Shūnen no rasuto supāto!!" (届くかイダテ!執念のラストスパート!!) 
27 tháng 10, 2004 (2004-10-27)21 tháng 7, 2015 (2015-07-21)
107 "Tôi muốn đấu với cậu - Sasuke với Naruto"
"Omae to tatakaitai! Tsui ni gekitotsu Sasuke tai Naruto" (オマエと戦いたい!ついに激突 サスケVSナルト) 
3 tháng 11, 2004 (2004-11-03)22 tháng 7, 2015 (2015-07-22)
108 "Sự Rạn Nứt Vô Hình"
"Mienai kiretsu" (見えない亀裂) 
10 tháng 11, 2004 (2004-11-10)23 tháng 7, 2015 (2015-07-23)
109 "Lời mời của âm thanh"
"Oto no izanai" (音の誘い) 
17 tháng 11, 2004 (2004-11-17)24 tháng 7, 2015 (2015-07-24)
110 "Thành lập đội giải cứu Sasuke"
"Kessei! Teppeki fōmēshon" (結成!鉄壁のフォーメーション) 
24 tháng 11, 2004 (2004-11-24)27 tháng 7, 2015 (2015-07-27)
111 "Giác đấu Tứ quái Âm thanh"
"Sesshoku ~Oto Yonin Shū no jitsuryoku~" (接触〜音四人衆の実力〜) 
24 tháng 11, 2004 (2004-11-24)28 tháng 7, 2015 (2015-07-28)
112 "Nghi ngờ về đồng đội? Giải pháp của Shikamaru!"
"Ikinari nakamare!? Shikamaru shōtai daipinchi" (イキナリ仲間割れ!?シカマル小隊大ピンチ) 
1 tháng 12, 2004 (2004-12-01)29 tháng 7, 2015 (2015-07-29)
113 "Mở hết sức mạnh! Choji, bùng nổ!"
"Pawā zenkai! Moero Chōji" (パワー全開!燃えろチョウジ) 
8 tháng 12, 2004 (2004-12-08)30 tháng 7, 2015 (2015-07-30)
114 "Tạm biệt người bạn cũ...! Tớ luôn tin tưởng ở cậu!"
"Saraba tomo yo...! Soredemo ore wa shinjiteru" (さらば友よ...!それでもオレは信じてる) 
15 tháng 12, 2004 (2004-12-15)31 tháng 7, 2015 (2015-07-31)
115 "Đối thủ của ngươi là ta đây!"
"Omae no aite wa kono ore da!" (お前の相手はこのオレだ!) 
22 tháng 12, 2004 (2004-12-22)3 tháng 8, 2015 (2015-08-03)
116 "Tầm nhìn 360 độ, góc chết của Bạch nhãn"
"Shikai sanbyaku rokujū do, Byakugan no shikaku" (視界360度 白眼の死角) 
5 tháng 1, 2005 (2005-01-05)4 tháng 8, 2015 (2015-08-04)
117 "Thua không phải là lựa chọn"
"Makerarenai riyū" (負けられない理由) 
5 tháng 1, 2005 (2005-01-05)5 tháng 8, 2015 (2015-08-05)
118 "Quá trễ cho một liều thuốc giải"
"Dakkan~Ma ni awanakatta utsuwa" (奪還〜間に合わなかった器) 
12 tháng 1, 2005 (2005-01-12)6 tháng 8, 2015 (2015-08-06)
119 "Thất thần! Kẻ địch mới!"
"Shissaku! Aratanaru teki" (失策!新たなる敵) 
19 tháng 1, 2005 (2005-01-19)7 tháng 8, 2015 (2015-08-07)
120 "Gầm lên! Đội hình tối thượng!"
"Unare! Hoero! Kyūkyoku no taggu" (唸れ!吠えろ!究極のタッグ) 
2 tháng 2, 2005 (2005-02-02)10 tháng 8, 2015 (2015-08-10)
121 "Cuộc chiến cá nhân"
"Sorezore no tatakai" (それぞれの闘い) 
9 tháng 2, 2005 (2005-02-09)11 tháng 8, 2015 (2015-08-11)
122 "Nghi hoặc! Shikamaru đã trở về từ cõi chết!"
"Feiku! Otoko Shikamaru kishikaisei no kake" (フェイク!男シカマル起死回生の賭け) 
16 tháng 2, 2005 (2005-02-16)12 tháng 8, 2015 (2015-08-12)
123 "Dã thú ngọc bích của làng Lá lại ra trận!"
"Konoha no aoki yajū kenzan!" (木ノ葉の碧き野獣見参!) 
23 tháng 2, 2005 (2005-02-23)13 tháng 8, 2015 (2015-08-13)
124 "Dã thú xấn tới, tung đòn phượng múa!"
"Yajū sakuretsu! Hajikero futtobe tsukinukero!" (野獣炸裂!弾けろ吹っ飛べ突き抜けろ!) 
2 tháng 3, 2005 (2005-03-02)14 tháng 8, 2015 (2015-08-14)
125 "Đồng minh của làng Lá: ninja làng Cát!"
"Konoha dōmeikoku Suna no shinobi" (木ノ葉同盟国砂の忍) 
9 tháng 3, 2005 (2005-03-09)17 tháng 8, 2015 (2015-08-17)
126 "Quyết đấu! Gaara vs. Kimimaro!!"
"Saikyō taiketsu! Gaara tai Kimimaro!!" (最強対決!我愛羅VS君麻呂!!) 
16 tháng 3, 2005 (2005-03-16)18 tháng 8, 2015 (2015-08-18)
127 "Vũ điệu mầm dương xỉ"
"Shūnen no ichigeki Sawarabi no Mai" (執念の一撃!早蕨の舞) 
30 tháng 3, 2005 (2005-03-30)19 tháng 8, 2015 (2015-08-19)
128 "Nước mắt trong vô vọng"
"Todokanai sakebi" (届かない叫び) 
30 tháng 3, 2005 (2005-03-30)20 tháng 8, 2015 (2015-08-20)
129 "Tình anh em, một mối quan hệ không còn tồn tại"
"Itachi to Sasuke tōsugiru sonzai" (兄と弟 遠すぎる存在) 
6 tháng 4, 2005 (2005-04-06)21 tháng 8, 2015 (2015-08-21)
130 "Cha và con! Gia văn đã phai tàn"
"Chichi to ko Hibiwareta kamon" (父と子 ひび割れた家紋) 
13 tháng 4, 2005 (2005-04-13)24 tháng 8, 2015 (2015-08-24)
131 "Khai nhãn! Bí mật của Vạn Hoa đồng Tả Luân nhãn!"
"Kaigan Mangekyō Sharingan no himitsu" (開眼 万華鏡写輪眼の秘密) 
20 tháng 4, 2005 (2005-04-20)25 tháng 8, 2015 (2015-08-25)
132 "Tri kỷ!"
"Tomo yo!" (親友よ!) 
27 tháng 4, 2005 (2005-04-27)26 tháng 8, 2015 (2015-08-26)
133 "Dành cho người bạn của tớ!"
"Namida no hōkō! Omae wa ore no tomodachi da" (涙の咆哮!オマエはオレの友達だ) 
4 tháng 5, 2005 (2005-05-04)27 tháng 8, 2015 (2015-08-27)
134 "Gào thét trong mưa"
"Namida ame no ketsumatsu" (涙雨の結末) 
11 tháng 5, 2005 (2005-05-11)28 tháng 8, 2015 (2015-08-28)
135 "Lời hứa không thể giữ"
"Mamorenakatta yakusoku" (守れなかった約束) 
18 tháng 8, 2005 (2005-08-18)31 tháng 8, 2015 (2015-08-31)
136 "Xâm nhập điều tra! Nhiệm vụ cấp 6 cuối cùng cũng đã tới"
"Sennyū sōsa!? Tsui ni kitakita chō-S-kyū ninmu" (潜入捜査!? 遂にきたきた超S級任務) 
25 tháng 5, 2005 (2005-05-25)1 tháng 9, 2015 (2015-09-01)
137 "hị trấn phi pháp! Dấu vết dòng tộc Fuuma"
"Muhōsha no gai Fūma ichizoku no kage" (無法者の街 ふうま一族の影) 
1 tháng 6, 2005 (2005-06-01)2 tháng 9, 2015 (2015-09-02)
138 "Sự phản bội trong sáng! Ước vọng nhỏ nhoi"
"Kiyoki uragiri Hakanaki negai" (清き裏切り はかなき願い) 
8 tháng 6, 2005 (2005-06-08)3 tháng 9, 2015 (2015-09-03)
139 "Xâm nhập! Nơi ẩn nấu của Orochimaru"
"Kyōfu! Orochimaru no tachi" (恐怖!大蛇丸の館) 
15 tháng 6, 2005 (2005-06-15)4 tháng 9, 2015 (2015-09-04)
140 "Hai trái tim! Bẫy của Kabuto"
"Futatsu no kodō Kabuto no wana" (二つの鼓動 カブトの罠) 
22 tháng 6, 2005 (2005-06-22)7 tháng 9, 2015 (2015-09-07)
141 "Quyết tâm của Sakura"
"Sakura no ketsui" (サクラの決意) 
29 tháng 6, 2005 (2005-06-29)8 tháng 9, 2015 (2015-09-08)

Mùa 4 (2005–06)[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc[18] Ngày phát sóng
tại Việt Nam
142 "Cai ngục lơ là, ba kẻ đào tẩu"
"Genkai shisetsu no san akunin" (厳戒施設の三悪人) 
6 tháng 7, 2005 (2005-07-06)9 tháng 9, 2015 (2015-09-09)
143 "Đi nào Tonton! Mọi việc trông vào ngươi đấy"
"Hashire Tonton! Omae no hana ga tayori dattebayo" (走れトントン!お前の鼻が頼りだってばよ) 
13 tháng 7, 2005 (2005-07-13)10 tháng 9, 2015 (2015-09-10)
144 "Đội hình độc nhất vô nhị! Song nhân nhất khuyết"
"Shin'sei surīman seru futari to ippiki" (新生三人一組 二人と一匹!) 
20 tháng 7, 2005 (2005-07-20)11 tháng 9, 2015 (2015-09-11)
145 " Bùng nổ! Đội cứu viện mới, Jno Shika Chou."
"Sakuretsu! Nyū fōmēshon Inoshikachō" (炸裂!ニューフォーメーションいのシカチョウ) 
27 tháng 7, 2005 (2005-07-27)14 tháng 9, 2015 (2015-09-14)
146 "Tham vọng sót lại! Bóng tối của Orochimaru"
"Nokosareta yabō Orochimaru no kage" (残された野望 大蛇丸の影) 
10 tháng 8, 2005 (2005-08-10)15 tháng 9, 2015 (2015-09-15)
147 "Chạm trán hay số mệnh! Ngươi không thể đánh bại ta"
"Innen no taiketsu! Omae ni ore wa taosenee" (因縁の対決!オマエにオレは倒せねえ) 
17 tháng 8, 2005 (2005-08-17)16 tháng 9, 2015 (2015-09-16)
148 "Akamaru ghen tỵ về khả năng tìm kiếm! Cuộc săn lùng bọ cánh cứng Bikouchuu"
"Chō-tsuibiryoku ni Akamaru mo shitto! Maboroshi no Bikōchū o sagase" (超追尾力に赤丸も嫉妬!幻の微香虫を探せ) 
17 tháng 8, 2005 (2005-08-17)17 tháng 9, 2015 (2015-09-17)
149 "Khác nhau chỗ nào nhỉ! Không phải tất cả côn trùng điều giống nhau sao"
"Doko ga chigau no sa!? Mushi tte onaji mienai ka" (どこが違うのさ!? 虫って同じに見えないか) 
24 tháng 8, 2005 (2005-08-24)18 tháng 9, 2015 (2015-09-18)
150 "Trò lừa! Trá hình! Bị lừa! Trận chiến loài bọ đỉnh cao"
"Damashite bakashite damasarete! Sōzetsu mushimushi dai batoru" (だまして化かしてだまされて! 壮絶ムシムシ大バトル) 
31 tháng 8, 2005 (2005-08-31)21 tháng 9, 2015 (2015-09-21)
151 "Byakugan bùng phát! Nhẫn đạo Ninja của tôi"
"Moe yo Byakugan! Kore ga watashi no nindō yo" (燃えよ白眼! これが私の忍道よ) 
14 tháng 9, 2005 (2005-09-14)22 tháng 9, 2015 (2015-09-22)
152 "Buổi đưa tan người sống"
"Sei aru mono e no sōsōkyoku" (生あるものへの葬送曲) 
21 tháng 9, 2005 (2005-09-21)23 tháng 9, 2015 (2015-09-23)
153 "Nhiệt huyết bùng cháy! Sức mạnh tuổi trẻ"
"Kokoro no todoke! Ai no Tekken" (心に届け!愛の鉄拳) 
28 tháng 9, 2005 (2005-09-28)24 tháng 9, 2015 (2015-09-24)
154 "Khắc tinh của Byakugan"
"Byakugan no tenteki" (白眼の天敵) 
5 tháng 10, 2005 (2005-10-05)25 tháng 9, 2015 (2015-09-25)
155 "Những đám mây đen"
"Shinobi yoru anun" (忍び寄る暗雲) 
12 tháng 10, 2005 (2005-10-12)28 tháng 9, 2015 (2015-09-28)
156 "Raiga phản công"
"Gyakushū no Raiga" (逆襲の雷牙) 
19 tháng 9, 2005 (2005-09-19)29 tháng 9, 2015 (2015-09-29)
157 "Cháy lên! Cà ri sức sống!"
"Hashire!!! Seimei no karē" (走れ!!!生命のカレー) 
26 tháng 10, 2005 (2005-10-26)14 tháng 12, 2015 (2015-12-14)
158 "Mọi người theo tôi! Nỗ lực băng qua thử thách"
"Minna ore ni tsuite koi! Ase to namida no takurami dai sabaibaru" (みんなオレについて来い!汗と涙のタクラミ大サバイバル) 
2 tháng 11, 2005 (2005-11-02)15 tháng 12, 2015 (2015-12-15)
159 " Bạn hay thủ! Thợ săn tiền thưởng vùng hoang vu"
"Teki ka mikata ka!? Kōya no shōkinkasegi" (敵か味方か!?荒野の賞金稼ぎ) 
9 tháng 11, 2005 (2005-11-09)16 tháng 12, 2015 (2015-12-16)
160 "Đi săn hay bị săn! Lộ diện tại đền Soumon"
"Eru ka erareru ka!? Okkē tera no kettō" (獲るか獲られるか!?オッケー寺の決斗) 
16 tháng 11, 2005 (2005-11-16)17 tháng 12, 2015 (2015-12-17)
161 "Vị khách mới tới! Mãnh thú ngọc bích! Săn mồi! Quái nhân"
"Sankyaku kenzan Ao no Yajū? Mōjū?... Sanjū?" (珍客見参 碧の野獣?猛獣?...珍獣?) 
23 tháng 11, 2005 (2005-11-23)18 tháng 12, 2015 (2015-12-18)
162 "Lượn lờ, bạch chiến binh"
"Shiroki noroi musha" (白き呪いの武者) 
30 tháng 11, 2005 (2005-11-30)21 tháng 12, 2015 (2015-12-21)
163 "Quân sư - Sự sắp đặt của Koume"
"Sakushi - Kōmei no omowaku" (策士·紅明の思惑) 
7 tháng 12, 2005 (2005-12-07)22 tháng 12, 2015 (2015-12-22)
164 "Sự giúp đỡ muộn màng"
"Ososugita suketto" (遅すぎた助っ人) 
14 tháng 12, 2005 (2005-12-14)23 tháng 12, 2015 (2015-12-23)
165 "Naruto hi sinh"
"Naruto shisu" (ナルト死す) 
21 tháng 12, 2005 (2005-12-21)24 tháng 12, 2015 (2015-12-24)
166 "Khi thời gian ngừng trôi"
"Todomatta mama no jikan" (止まったままの時間) 
4 tháng 1, 2006 (2006-01-04)25 tháng 12, 2015 (2015-12-25)
167 " Khi diệc bạch vỗ cánh"
"Shirasagi no habataku jikan" (白鷺のはばたく時間) 
4 tháng 1, 2006 (2006-01-04)28 tháng 12, 2015 (2015-12-28)
168 "Nồi nhiệt huyết! Trộn, khuấy điều và nấu chín!"
"Moero Zundō! Mazete nobashite yude agero!" (燃えろ寸胴!混ぜて伸ばして茹で上げろ!) 
18 tháng 2, 2006 (2006-02-18)29 tháng 12, 2015 (2015-12-29)
169 "Ký ức - đứa trẻ bị lãng quên"
"Kioku Ushinawareta peiji" (記憶 失われた頁) 
25 tháng 1, 2006 (2006-01-25)30 tháng 12, 2015 (2015-12-30)
170 "Đổ vỡ - cánh cửa khép lại"
"Shōgeki Tozasareta doa" (衝撃 閉ざされた扉) 
1 tháng 2, 2006 (2006-02-01)31 tháng 12, 2015 (2015-12-31)
171 "Xâm phạm - cái bẫy sắp đặt trước"
"Sen'nyū Shikumareta torappu" (潜入 仕組まれた罠) 
8 tháng 2, 2006 (2006-02-08)1 tháng 1, 2016 (2016-01-01)
172 " Thất vọng - trái tim tan nát"
"Zetsubō Hikisakareta hāto" (絶望 引き裂かれた心) 
15 tháng 2, 2006 (2006-02-15)4 tháng 1, 2016 (2016-01-04)
173 "Thủy chiến - Giải phóng sức mạnh cực hạn"
"Kaisen Tokihanatareta pawā" (海戦 解き放たれた力) 
22 tháng 2, 2006 (2006-02-22)5 tháng 1, 2016 (2016-01-05)
174 "Không thể tin được! Binh pháp nhẫn đạo - Kinton "
"Arienēttebayo! Serebu ninpō - Kinton no Jutsu" (ありえねーってばよ! セレブ忍法·金遁の術) 
1 tháng 3, 2006 (2006-03-01)6 tháng 1, 2016 (2016-01-06)
175 "Đào chỗ này này! Truy tìm kho báu"
"Koko hore wan wan! Maizōkin o sagase" (ここ掘れワンワン! 埋蔵金を探せ) 
8 tháng 3, 2006 (2006-03-08)7 tháng 1, 2016 (2016-01-07)
176 "Nước rút, lạc đường, Zigzag! Truy đuổi, bị truy đuổi "
"Shissō, Meisō, Jiguzagu sō! Otte owarete machigaete" (疾走, 迷走, ジグザグ走!追って追われて間違えて) 
15 tháng 3, 2006 (2006-03-15)8 tháng 1, 2016 (2016-01-08)
177 " Xin anh đấy - Người đưa thư"
"OH!? Purīzu ♥ Misutā Posutoman" (OH!?ぷりーず♥みすたーぽすとまん) 
22 tháng 3, 2006 (2006-03-22)11 tháng 1, 2016 (2016-01-11)
178 " Chạm trán cậu bé với cái tên " Tinh Tú ""
"Deai "Hoshi" no na o motsu shōnen" (出会い 「星」の名を持つ少年) 
29 tháng 3, 2006 (2006-03-29)12 tháng 1, 2016 (2016-01-12)
179 " Natsuhiboshi! Bài hát ru thuở bé"
"Natsuhi Boshi, Omoide no Komori Uta" (ナツヒボシ 思い出の子守唄) 
5 tháng 4, 2006 (2006-04-05)13 tháng 1, 2016 (2016-01-13)
180 "Bí thuật - Cái giá của Công Pháp"
"Hijutsu Kujaku Myōhō no Daishō" (秘術 孔雀妙法の代償) 
12 tháng 4, 2006 (2006-04-12)14 tháng 1, 2016 (2016-01-14)
181 "Hoshikage - sự thật bị chôn vùi"
"Hoshikage Hōmurisarareta Shinjutsu" (星影 葬り去られた真実) 
19 tháng 4, 2006 (2006-04-19)15 tháng 1, 2016 (2016-01-15)
182 "Gặp lại - Thời khắc sum họp"
"Saikai Nokosareta jikan" (再会 残された時間) 
26 tháng 4, 2006 (2006-04-26)18 tháng 1, 2016 (2016-01-18)
183 "Ngôi sao chói sáng"
"Hoshi wa kagayaki o mashite" (星は輝きを増して) 
3 tháng 5, 2006 (2006-05-03)19 tháng 1, 2016 (2016-01-19)

Mùa 5 (2006–07)[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc[18] Ngày phát sóng
tại Việt Nam
184 "Một ngày dài của Kiba"
"Inuzuka Kiba no naga~i ichinichi" (犬塚キバのなが〜い一日) 
10 tháng 5, 2006 (2006-05-10)20 tháng 1, 2016 (2016-01-20)
185 "Truyện cổ tích từ Làng Lá: Onbaa!"
"Konohagakure no Densetsu, Onbaa wa jitsuzai shita!!" (木ノ葉隠れの伝説 オンバアは実在した!!) 
17 tháng 5, 2006 (2006-05-17)21 tháng 1, 2016 (2016-01-21)
186 "Shino cười"
"Warau Shino" (笑うシノ) 
24 tháng 5, 2006 (2006-05-24)22 tháng 1, 2016 (2016-01-22)
187 "Luyện tập!! Trung tâm vận chuyển của Làng Lá"
"Kaigyō!! Konoha hikkoshi sentā" (開業!!木ノ葉引越センター) 
31 tháng 5, 2006 (2006-05-31)25 tháng 1, 2016 (2016-01-25)
188 "Bí ẩn, những du mục bị truy đuổi"
"Fukakai, nerawareta gyōshōnin" (不可解 狙われた行商人) 
7 tháng 6, 2006 (2006-06-07)26 tháng 1, 2016 (2016-01-26)
189 "Dưới nước, vũ khí không giới hạn"
"Chikasui Mujinzou no ningu" (地下水 無尽蔵の忍具) 
14 tháng 6, 2006 (2006-06-14)27 tháng 1, 2016 (2016-01-27)
190 "Byakugan đã thấy! Điểm mù của kẻ dùng nam châm"
"Byakugan wa mita! Jiki tsukai no shikaku" (白眼は見た!磁気使いの死角) 
21 tháng 6, 2006 (2006-06-21)28 tháng 1, 2016 (2016-01-28)
191 "Lời tuyên án, mây mù và "cơ hội trời quang""
"Shi no Senkoku "Kumori Tokidoki Hare"" (死の宣告"くもり時々晴れ") 
28 tháng 6, 2006 (2006-06-28)29 tháng 1, 2016 (2016-01-29)
192 "Tiếng thét Ino! Thiên đường Chubby!"
"Ino zekkyō! Pocchari ♥ Paradaisu" (いの絶叫! ポッチャリ♥パラダイス) 
5 tháng 7, 2006 (2006-07-05)1 tháng 2, 2016 (2016-02-01)
193 "Thử thách võ đường Biba! Tuổi trẻ đầy nhiệt huyết"
"Biba dōjōyaburi! Seishun wa bakuhatsu da" (ビバ道場破り! 青春はバクハツだ) 
12 tháng 7, 2006 (2006-07-12)2 tháng 2, 2016 (2016-02-02)
194 "Lời nguyền bí ẩn ở lâu đài ma ám"
"Kaiki, norowareta yureishiro" (怪奇 呪われた幽霊城) 
19 tháng 7, 2006 (2006-07-19)3 tháng 2, 2016 (2016-02-03)
195 "Quái thú thứ ba"
"Daisan no chōjū, Saidai no raibaru" (第三の超獣 最大のライバル) 
26 tháng 7, 2006 (2006-07-26)4 tháng 2, 2016 (2016-02-04)
196 "Chiến trường sinh động: Thầy vs. Trò"
"Namida no Gekitotsu! Nekketsu shitei taiketsu" (涙の激突! 熱血師弟対決) 
9 tháng 8, 2006 (2006-08-09)5 tháng 2, 2016 (2016-02-05)
197 "Cuộc khủng hoảng 11 tập hợp"
"Daipinchi! Konoha no jūichi nin zen'in shūgō" (大ピンチ! 木の葉の11人全員集合) 
16 tháng 8, 2006 (2006-08-16)8 tháng 2, 2016 (2016-02-08)
198 "Tôi đang tập luyện....Tới giờ ăn trưa nên tôi"
"Anbu mō teage, Naruto no kioku" (暗部もお手上げ ナルトの記憶) 
23 tháng 8, 2006 (2006-08-23)9 tháng 2, 2016 (2016-02-09)
199 "Không liên quan, mục tiêu trở nên rõ ràng hơn"
"Matohazure, Mietekita hyōteki" (的外れ 見えてきた標的) 
30 tháng 8, 2006 (2006-08-30)10 tháng 2, 2016 (2016-02-10)
200 "Triển khai nhiệm vụ, người giúp đỡ sau cùng"
"Gen'eki baribari, Saikyō no suketto" (現役バリバリ 最強の助っ人) 
13 tháng 9, 2006 (2006-09-13)11 tháng 2, 2016 (2016-02-11)
201 "Công trình đặt bẫy, bom hủy diệt đếm ngược"
"Tajū torappu, Hōkai no kauntodaun" (多重トラップ 崩壊のカウントダウン) 
20 tháng 9, 2006 (2006-09-20)12 tháng 2, 2016 (2016-02-12)
202 " Naruto vs Sasuke. Sân thượng bệnh viện làng lá"
"Honjitsu Happyō! "Ninjatachi no ase to namida no Meishōbu Besuto 5! Otanoshimi no bangai hen moaruttebayo" Supesharu" (本日発表!「忍者たちの汗と涙の名勝負ベスト5! お楽しみの番外編もあるってばよ」スペシャル) 
27 tháng 9, 2006 (2006-09-27)15 tháng 2, 2016 (2016-02-15)
203 "Quyết định của Kurenai, rời khỏi đội 8"
"Kurenai no ketsudan, Torinokosareta Daihappan" (紅の決断 とり残された第8班) 
5 tháng 10, 2006 (2006-10-05)16 tháng 2, 2016 (2016-02-16)
204 "Sức mạnh bị phong ấn của Yakumo"
"Nerawareta Yakumo, Fūinsareta nōryoku" (狙われた八雲 封印された能力) 
5 tháng 10, 2006 (2006-10-05)17 tháng 2, 2016 (2016-02-17)
205 "Nhiệm vụ tối mật của Kurenai: Lời hứa với ngài đệ Tam"
"Kurenai no gokuhi ninmu ~Sandaime to no yakusoku~" (紅の極秘任務〜三代目との約束〜) 
5 tháng 10, 2006 (2006-10-05)18 tháng 2, 2016 (2016-02-18)
206 "Ảo thuật hay hiện thực"
"Genjutsu ka genjitsu ka, Gokan o seisuru mono" (幻術か現実か 五感を制するもの) 
19 tháng 10, 2006 (2006-10-19)19 tháng 2, 2016 (2016-02-19)
207 "Sức mạnh bị phong ấn"
"Fūjiraretahazu no nōryoku" (封じられたはずの能力) 
26 tháng 10, 2006 (2006-10-26)22 tháng 2, 2016 (2016-02-22)
208 "Quý hiếm, tầm quan trọng của vẻ đẹp tự nhiên"
"Meiki, Kachōfūgetsu no omosa" (名器 花鳥風月の重さ) 
2 tháng 11, 2006 (2006-11-02)23 tháng 2, 2016 (2016-02-23)
209 "Kẻ thù: Ninja bị khai trừ"
"Teki wa "Shinobazu"" (敵は「不忍」) 
9 tháng 11, 2006 (2006-11-09)24 tháng 2, 2016 (2016-02-24)
210 "Khu rừng hoang mang"
"Mayoi no mori" (迷いの森) 
16 tháng 11, 2006 (2006-11-16)25 tháng 2, 2016 (2016-02-25)
211 "Ký ức về ngọn lửa"
"Honō no kioku" (炎の記憶) 
30 tháng 11, 2006 (2006-11-30)26 tháng 2, 2016 (2016-02-26)
212 "Con đường của mỗi người"
"Sorezore no michi" (それぞれの道) 
7 tháng 12, 2006 (2006-12-07)29 tháng 2, 2016 (2016-02-29)
213 "Ký ức biến mất"
"Ushinawareta kioku" (失われた記憶) 
14 tháng 12, 2006 (2006-12-14)1 tháng 3, 2016 (2016-03-01)
214 "Trở lại hiện thực"
"Torimodoshita genjitsu" (取り戻した現実) 
21 tháng 12, 2006 (2006-12-21)2 tháng 3, 2016 (2016-03-02)
215 "Quá khứ bị mất"
"Keshi saritai kako" (消し去りたい過去) 
21 tháng 12, 2006 (2006-12-21)3 tháng 3, 2016 (2016-03-03)
216 "Mục tiêu của Shukaku"
"Kieta takumi - Nerawareta Shukaku" (消えた匠 狙われた守鶴) 
11 tháng 1, 2007 (2007-01-11)4 tháng 3, 2016 (2016-03-04)
217 "Đồng minh Làng Cát – Shinobi Làng Lá"
"Suna no dōmeikoku - Konoha no shinobi" (砂の同盟国 木ノ葉の忍) 
18 tháng 1, 2007 (2007-01-18)7 tháng 3, 2016 (2016-03-07)
218 "Khoảng cách giữa chúng tôi quá lớn"
"Fūjirareta suna, Suiko no hangeki" (封じられた砂 水虎の反撃) 
25 tháng 1, 2007 (2007-01-25)8 tháng 3, 2016 (2016-03-08)
219 "Thanh kiếm đen: Thanh kiếm bên cạnh mạnh gấp đôi"
"Yomigaetta kyūkyoku heiki" (よみがえった究極兵器) 
1 tháng 2, 2007 (2007-02-01)9 tháng 3, 2016 (2016-03-09)
220 "Khởi hành" (旅立ち) 8 tháng 2, 2007 (2007-02-08)10 tháng 3, 2016 (2016-03-10)

Phát hành DVD[sửa | sửa mã nguồn]

Naruto Uncut (Mỹ)
Tập ghi theo đĩa Ngày phát hành Số đĩa Tập lẻ Nguồn
1 4 tháng 7, 2006 (2006-07-04) 3 1–13 [16]
2 5 tháng 12, 2006 (2006-12-05) 3 14–25 [20]
3 29 tháng 5, 2007 (2007-05-29) 3 26–38 [21]
4 7 tháng 8, 2007 (2007-08-07) 3 39–52 [22]
5 4 tháng 12, 2007 (2007-12-04) 3 53–65 [23]
6 12 tháng 2, 2008 (2008-02-12) 3 66–78 [24]
7 6 tháng 5, 2008 (2008-05-06) 3 79–92 [25]
8 10 tháng 6, 2008 (2008-06-10) 3 93–106 [26]
9 12 tháng 8, 2008 (2008-08-12) 3 107–120 [27]
10 14 tháng 10, 2008 (2008-10-14) 3 121–135 [28]
11 16 tháng 12, 2008 (2008-12-16) 3 136–149 [29]
12 10 tháng 2, 2009 (2009-02-10) 3 150–163 [30]
13 7 tháng 4, 2009 (2009-04-07) 3 164–177 [31]
14 26 tháng 5, 2009 (2009-05-26) 3 178–191 [32]
15 21 tháng 7, 2009 (2009-07-21) 3 192–205 [33]
16 22 tháng 9, 2009 (2009-09-22) 3 206–220 [7]
Naruto Season Box Set (Mỹ)
Box Set Ngày phát hành Số đĩa Tập lẻ Nguồn
Mùa 1, Phần 1 6 tháng 10, 2009 (2009-10-06) 6 1–25 [34]
Mùa 1, Phần 2 24 tháng 11, 2009 (2009-11-24) 6 26–52 [35]
Mùa 2, Phần 1 16 tháng 2, 2010 (2010-02-16) 6 53–78 [36]
Mùa 2, Phần 2 27 tháng 4, 2010 (2010-04-27) 6 79–106 [37]
Mùa 3, Phần 1 29 tháng 6, 2010 (2010-06-29) 6 107–135 [38]
Mùa 3, Phần 2 31 tháng 8, 2010 (2010-08-31) 6 136–163 [39]
Mùa 4, Phần 1 26 tháng 10, 2010 (2010-10-26) 6 164–191 [40]
Mùa 4, Phần 2 14 tháng 12, 2010 (2010-12-14) 6 192–220 [41]
Naruto Unleashed (Anh Quốc)
Tập ghi theo đĩa Ngày phát hành Box Set Số đĩa Tập lẻ Nguồn
Loạt 1 Phần 1 21 tháng 8, 2006 (2006-08-21) 3 tháng 9, 2007 (2007-09-03)[42] 3 1–13 [43]
Loạt 1 Phần 2 26 tháng 12, 2006 (2006-12-26) 3 14–26 [44]
Loạt 2 Phần 1 21 tháng 5, 2007 (2007-05-21) 24 tháng 12, 2007 (2007-12-24)[45] 3 27–39 [46]
Loạt 2 Phần 2 3 tháng 9, 2007 (2007-09-03) 3 40–52 [47]
Loạt 3 Phần 1 7 tháng 4, 2008 (2008-04-07) 20 tháng 10, 2008 (2008-10-20)[48] 3 53–65 [49]
Loạt 3 Phần 2 26 tháng 5, 2008 (2008-05-26) 3 66–78 [50]
Loạt 4 Phần 1 25 tháng 8, 2008 (2008-08-25) 23 tháng 2, 2009 (2009-02-23)[51] 3 79–91 [52]
Loạt 4 Phần 2 20 tháng 10, 2008 (2008-10-20) 3 92–104 [53]
Loạt 5 Phần 1 15 tháng 12, 2008 (2008-12-15) 29 tháng 6, 2009 (2009-06-29)[54] 3 105–117 [55]
Loạt 5 Phần 2 23 tháng 2, 2009 (2009-02-23) 3 118–130 [56]
Loạt 6 Phần 1 20 tháng 4, 2009 (2009-04-20) 26 tháng 10, 2009 (2009-10-26)[57] 3 131–143 [58]
Loạt 6 Phần 2 29 tháng 6, 2009 (2009-06-29) 3 144–156 [59]
Loạt 7 Phần 1 24 tháng 8, 2009 (2009-08-24) 1 tháng 2, 2010 (2010-02-01)[60] 3 157–169 [61]
Loạt 7 Phần 2 26 tháng 10, 2009 (2009-10-26) 3 170–182 [62]
Loạt 8 Phần 1 14 tháng 12, 2009 (2009-12-14) 14 tháng 6, 2010 (2010-06-14)[63] 3 183–195 [64]
Loạt 8 Phần 2 1 tháng 2, 2010 (2010-02-01) 3 196–208 [65]
Loạt 9 19 tháng 4, 2010 (2010-04-19) 3 209–220 [66]
Naruto Uncut (Úc/New Zealand)
Bộ đĩa Số tập con Ngày phát hành Nguồn
1 1–13 14 tháng 5, 2008 (2008-05-14) [67]
2 14–25 11 tháng 6, 2008 (2008-06-11) [68]
3 26–38 23 tháng 7, 2008 (2008-07-23) [69]
4 39–53 20 tháng 8, 2008 (2008-08-20) [70]
5 54–65 17 tháng 9, 2008 (2008-09-17) [71]
6 66–78 22 tháng 10, 2008 (2008-10-22) [72]
7 79–92 12 tháng 11, 2008 (2008-11-12) [73]
8 93–106 3 tháng 12, 2008 (2008-12-03) [74]
9 107–120 14 tháng 1, 2009 (2009-01-14) [75]
10 121–135 18 tháng 2, 2009 (2009-02-18) [76]
11 136–149 15 tháng 4, 2009 (2009-04-15) [77]
12 150–163 24 tháng 6, 2009 (2009-06-24) [78]
13 164–177 19 tháng 8, 2009 (2009-08-19) [79]
14 178–191 21 tháng 10, 2009 (2009-10-21) [80]
15 192–205 16 tháng 12, 2009 (2009-12-16) [81]
16 206–220 17 tháng 2, 2010 (2010-02-17) [82]
Jump Festa Tập đặc biệt 2003 và 2004 11 tháng 6, 2008 (2008-06-11) [83]
Naruto Origins (Úc/New Zealand)
Bộ đĩa Tập con Ngày phát hành Nguồn
1 1–52 24 tháng 5, 2017 (2017-05-24) [84]
2 53–106 [85]
3 107–163 [86]
4 164–220 [87]
Trọn bộ 1–220 5 tháng 12, 2018 (2018-12-05) [88]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă NARUTO-ナルト-. Media Arts Database (bằng tiếng Nhật). Agency for Cultural Affairs. Bản gốc lưu trữ 11 tháng 2 năm 2017. 
  2. ^ “Naruto Filler & Episode List – AnimeSays”. AnimeSays. Bản gốc lưu trữ 20 tháng 2 năm 2016. 
  3. ^ “IGN: Naruto: Season 1”. IGN. Bản gốc lưu trữ 5 tháng 3 năm 2016. 
  4. ^ “Cartoon Network to End Toonami on September 20 (Updated)”. Anime News Network. 20 tháng 11 năm 2008. Bản gốc lưu trữ 12 tháng 11 năm 2016. 
  5. ^ “Viz Confirms Plans to Present New Dubbed Naruto”. Anime News Network. 23 tháng 3 năm 2009. Bản gốc lưu trữ 14 tháng 11 năm 2016. 
  6. ^ “IGN: Naruto: Episodes”. IGN. Bản gốc lưu trữ 13 tháng 11 năm 2016. 
  7. ^ a ă “Naruto Uncut Boxed Set, Volume 16”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ 22 tháng 3 năm 2016. 
  8. ^ “1st Naruto Anime's Finale Premieres on Canada's YTV”. Anime News Network. 2 tháng 12 năm 2009. Bản gốc lưu trữ 14 tháng 11 năm 2016. 
  9. ^ “Naruto to run uncut on Adult Swim's Toonami Block”. Anime News Network. 11 tháng 12 năm 2012. Bản gốc lưu trữ 1 tháng 2 năm 2020. 
  10. ^ “Naruto ナルト- 巻ノ一” (bằng tiếng Nhật). TV Tokyo. Bản gốc lưu trữ 2 tháng 10 năm 2016. 
  11. ^ “Naruto 5th Stage” (bằng tiếng Nhật). TV Tokyo. Bản gốc lưu trữ 13 tháng 10 năm 2008. 
  12. ^ “NARUTO-ナルト- DVD-BOX I 参上!うずまきナルト” (bằng tiếng Nhật). Amazon.com. Bản gốc lưu trữ 27 tháng 4 năm 2016. 
  13. ^ “NARUTO-ナルト- DVD-BOX II 始動!木ノ葉崩し” (bằng tiếng Nhật). Amazon.com. Bản gốc lưu trữ 28 tháng 4 năm 2016. 
  14. ^ “NARUTO-ナルト- DVD-BOX III 激突!ナルトVSサスケ” (bằng tiếng Nhật). Amazon.com. Bản gốc lưu trữ 21 tháng 3 năm 2016. 
  15. ^ “Naruto, Vol. 1 (DVD)”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ 2 tháng 2 năm 2017. 
  16. ^ a ă “Naruto Uncut Boxed Set, Volume 1”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ 15 tháng 3 năm 2016. 
  17. ^ “Lịch phát sóng HTV3 thứ 3 ngày 26-12-2017”. Lichphatsongtv.com. Truy cập 27 tháng 3 năm 2020. 
  18. ^ a ă â b c “Naruto 2002 Story”. TV Tokyo. Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2020. 
  19. ^ “Naruto và mở đầu cuộc hành trình của số phận”. HTV3. 15 tháng 6 năm 2014. 
  20. ^ “Naruto Uncut Boxed Set, Volume 2”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ 6 tháng 3 năm 2016. 
  21. ^ “Naruto Uncut Boxed Set, Volume 3”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ 19 tháng 3 năm 2016. 
  22. ^ “Naruto Uncut Boxed Set, Volume 4”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ 22 tháng 3 năm 2016. 
  23. ^ “Naruto Uncut Boxed Set, Volume 5”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ 20 tháng 3 năm 2016. 
  24. ^ “Naruto Uncut Boxed Set, Volume 6”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ 21 tháng 3 năm 2016. 
  25. ^ “Naruto Uncut Boxed Set, Volume 7”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ 23 tháng 3 năm 2016. 
  26. ^ “Naruto Uncut Boxed Set, Volume 8”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ 21 tháng 3 năm 2016. 
  27. ^ “Naruto Uncut Boxed Set, Volume 9”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ 24 tháng 3 năm 2016. 
  28. ^ “Naruto Uncut Boxed Set, Volume 10”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ 22 tháng 3 năm 2016. 
  29. ^ “Naruto Uncut Boxed Set, Volume 11”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ 20 tháng 3 năm 2016. 
  30. ^ “Naruto Uncut Boxed Set, Volume 12”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ 10 tháng 12 năm 2015. 
  31. ^ “Naruto Uncut Boxed Set, Volume 13”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ 21 tháng 3 năm 2016. 
  32. ^ “Naruto Uncut Boxed Set, Volume 14”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ 19 tháng 3 năm 2016. 
  33. ^ “Naruto Uncut Boxed Set, Volume 15”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ 18 tháng 3 năm 2016. 
  34. ^ “Naruto Uncut Box Set: Season One, Vol. 1”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ 23 tháng 3 năm 2016. 
  35. ^ “Naruto Uncut Box Set: Season One, Vol. 2”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ 11 tháng 12 năm 2015. 
  36. ^ “Naruto Uncut Box Set: Season Two, Vol. 1”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ 17 tháng 3 năm 2016. 
  37. ^ “Naruto Uncut Box Set: Season Two, Vol. 2”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ 11 tháng 12 năm 2015. 
  38. ^ “Naruto Uncut Box Set: Season Three, Vol. 1”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ 19 tháng 3 năm 2016. 
  39. ^ “Naruto Uncut Box Set: Season Three, Vol. 2”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ 24 tháng 3 năm 2016. 
  40. ^ “Naruto Uncut Box Set: Season Four, Vol. 1”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ 19 tháng 3 năm 2016. 
  41. ^ “Naruto Uncut Box Set: Season Four, Vol. 2”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ 22 tháng 3 năm 2016. 
  42. ^ “Naruto Unleashed Complete Series 1”. Amazon.com. 6 tháng 1 năm 2013. 
  43. ^ “Naruto Unleashed - Series 1 Part 1”. Amazon.com. 21 tháng 8 năm 2006. Bản gốc lưu trữ 18 tháng 5 năm 2017. 
  44. ^ “Naruto Unleashed - Series 1 Part 2”. Amazon.com. 26 tháng 12 năm 2006. Bản gốc lưu trữ 18 tháng 5 năm 2017. 
  45. ^ “Naruto Unleashed - Complete Series 2”. Amazon.com. 6 tháng 1 năm 2014. Bản gốc lưu trữ 18 tháng 5 năm 2017. 
  46. ^ “Naruto Unleashed - Series 2 Part 1”. Amazon.com. }
  47. ^ “Naruto Unleashed - Series 2 Vol.2”. Amazon.com. 3 tháng 12 năm 2007. Bản gốc lưu trữ 18 tháng 5 năm 2017. 
  48. ^ “Naruto Unleashed - Complete Series 3”. Amazon.com. 20 tháng 10 năm 2008. Bản gốc lưu trữ 18 tháng 5 năm 2017. 
  49. ^ “Naruto Unleashed - Series 3 Part 1”. Amazon.com. 7 tháng 4 năm 2008. 
  50. ^ “Naruto Unleashed: Series 3 Part 2”. Amazon.com. 26 tháng 5 năm 2008. Bản gốc lưu trữ 18 tháng 5 năm 2017. 
  51. ^ “Naruto Unleashed - Complete Series 4”. Amazon.com. 23 tháng 2 năm 2009. 
  52. ^ “Naruto Unleashed - Series 4 Part 1”. Amazon.com. 25 tháng 8 năm 2008. 
  53. ^ “Naruto Unleashed - Series 4 Part 2”. Amazon.com. 20 tháng 10 năm 2008. Bản gốc lưu trữ 18 tháng 4 năm 2017. 
  54. ^ “Naruto Unleashed - Complete Series 5”. Amazon.com. 29 tháng 6 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 5 năm 2017. 
  55. ^ “Naruto Unleashed: Series 5 - Volume 1”. Amazon.com. 15 tháng 12 năm 2008. 
  56. ^ “Naruto Unleashed - Series 5 Part 2”. Amazon.com. 23 tháng 2 năm 2009. 
  57. ^ “Naruto Unleashed - Complete Series 6”. Amazon.com. 26 tháng 10 năm 2009. Bản gốc lưu trữ 18 tháng 5 năm 2017. 
  58. ^ “Naruto Unleashed - Series 6 Part 1 [DVD]: Amazon.co.uk: Hayato Date: DVD & Blu-ray”. Amazon.com. 
  59. ^ “Naruto Unleashed - Series 6 Part 2”. Amazon.com. 29 tháng 6 năm 2009. Bản gốc lưu trữ 11 tháng 12 năm 2017. 
  60. ^ “Naruto Unleashed - Complete Series 7”. Amazon.com. 1 tháng 2 năm 2010. Bản gốc lưu trữ 18 tháng 5 năm 2017. 
  61. ^ “Naruto Unleashed - Series 7 Part 1”. Amazon.com. 24 tháng 8 năm 2009. 
  62. ^ “Naruto Unleashed - Series 7 Part 2”. Amazon.com. 26 tháng 10 năm 2009. Bản gốc lưu trữ 18 tháng 5 năm 2017. 
  63. ^ “Naruto Unleashed - Complete Series 8”. Amazon.com. 14 tháng 6 năm 2010. Bản gốc lưu trữ 18 tháng 5 năm 2017. 
  64. ^ “Naruto Unleashed - Series 8 Part 1”. Amazon.com. 14 tháng 12 năm 2009. 
  65. ^ “Naruto Unleashed - Series 8 Part 2”. Amazon.com. 1 tháng 2 năm 2010. Bản gốc lưu trữ 18 tháng 5 năm 2017. 
  66. ^ “Naruto Unleashed - Series 9 - The Final Episodes”. Amazon.com. 19 tháng 4 năm 2010. Bản gốc lưu trữ 18 tháng 5 năm 2017. 
  67. ^ “Naruto (Uncut) Collection 01 (Eps 1–13)”. madman.com.au. Bản gốc lưu trữ 4 tháng 3 năm 2016. 
  68. ^ “Naruto (Uncut) Collection 02 (Eps 14–25)”. madman.com.au. Bản gốc lưu trữ 4 tháng 3 năm 2016. 
  69. ^ “Naruto (Uncut) Collection 03 (Eps 26–38)”. madman.com.au. Bản gốc lưu trữ 4 tháng 3 năm 2016. 
  70. ^ “Naruto (Uncut) Collection 04 (Eps 39–52)”. madman.com.au. Bản gốc lưu trữ 4 tháng 3 năm 2016. 
  71. ^ “Naruto (Uncut) Collection 05 (Eps 53–65)”. madman.com.au. Bản gốc lưu trữ 4 tháng 3 năm 2016. 
  72. ^ “Naruto (Uncut) Collection 06 (Eps 66–78)”. madman.com.au. Bản gốc lưu trữ 4 tháng 3 năm 2016. 
  73. ^ “Naruto (Uncut) Collection 07 (Eps 79–92)”. madman.com.au. Bản gốc lưu trữ 4 tháng 3 năm 2016. 
  74. ^ “Naruto (Uncut) Collection 08 (Eps 93–106)”. madman.com.au. Bản gốc lưu trữ 6 tháng 11 năm 2015. 
  75. ^ “Naruto (Uncut) Collection 09 (Eps 107–120)”. madman.com.au. Bản gốc lưu trữ 4 tháng 3 năm 2016. 
  76. ^ “Naruto (Uncut) Collection 10 (Eps 121–135)”. madman.com.au. Bản gốc lưu trữ 4 tháng 3 năm 2016. 
  77. ^ “Naruto (Uncut) Collection 11 (Eps 136–149)”. madman.com.au. Bản gốc lưu trữ 4 tháng 3 năm 2016. 
  78. ^ “Naruto (Uncut) Collection 12 (Eps 150–163)”. madman.com.au. Bản gốc lưu trữ 4 tháng 3 năm 2016. 
  79. ^ “Naruto (Uncut) Collection 13 (Eps 164–177)”. madman.com.au. Bản gốc lưu trữ 4 tháng 3 năm 2016. 
  80. ^ “Naruto (Uncut) Collection 14 (Eps 178–191)”. madman.com.au. Bản gốc lưu trữ 4 tháng 3 năm 2016. 
  81. ^ “Naruto (Uncut) Collection 15 (Eps 192–205)”. madman.com.au. Bản gốc lưu trữ 4 tháng 3 năm 2016. 
  82. ^ “Naruto (Uncut) Collection 16 (Eps 206–220)”. madman.com.au. Bản gốc lưu trữ 4 tháng 3 năm 2016. 
  83. ^ “Naruto Jump Festa Collection”. madman.com.au. Bản gốc lưu trữ 3 tháng 3 năm 2016. 
  84. ^ “Naruto (Uncut) Origins Collection 01 (Eps 1-52)”. Madman Entertainment. Bản gốc lưu trữ 10 tháng 4 năm 2019. Truy cập 11 tháng 4 năm 2019. 
  85. ^ “Naruto (Uncut) Origins Collection 02 (Eps 53-106)”. Madman Entertainment. Bản gốc lưu trữ 10 tháng 4 năm 2019. Truy cập 11 tháng 4 năm 2019. 
  86. ^ “Naruto (Uncut) Origins Collection 03 (Eps 107-163)”. Madman Entertainment. Bản gốc lưu trữ 10 tháng 4 năm 2019. Truy cập 11 tháng 4 năm 2019. 
  87. ^ “Naruto (Uncut) Origins Collection 04 (Eps 164-220)”. Madman Entertainment. Bản gốc lưu trữ 10 tháng 4 năm 2019. Truy cập 11 tháng 4 năm 2019. 
  88. ^ “Naruto Origins Complete Collection (Limited Edition)”. Madman Entertainment. Bản gốc lưu trữ 10 tháng 4 năm 2019. Truy cập 11 tháng 4 năm 2019. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]