Danh sách tập phim Naruto

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Logo nhượng quyền Naruto, với màu đỏ và cam đan xen nhau trong các ký tự.

Naruto là một xê-ri anime dựa trên manga cùng tên của Kishimoto Masashi. Bộ phim xoay quanh những cuộc phiêu lưu của Uzumaki Naruto, một cậu bé ninja của Konohagakure với ước mơ trở thành Hokage. Xê-ri được đạo diễn bởi Date Hayato, và sản xuất bởi Studio PierrotTV Tokyo.[1] Các tập dựa trên hai mươi bảy tập đầu phần I trong manga, ngoài ra còn có vài tập gốc ngoại truyện chỉ có trong anime.[2]

Có tổng cộng 220 tập trong toàn bộ xê-ri, được phát sóng từ ngày 3 thâng 10 năm 2002 đến 8 tháng 2 năm 2007 trên TV Tokyo tại Nhật Bản.[1] Các tập chuyển thể tiếng Anh được phát hành tại Bắc Mỹ bởi Viz Media, và tập đầu tiên phát sóng vào ngày 10 tháng 9 năm 2005 trên Toonami của Cartoon Network.[3] Vào ngày 20 tháng 9 năm 2008, Cartoon Network kết thúc khung Toonami nhưng kênh vẫn phát sóng phim bình thường cho đến ngày 31 tháng 1 năm 2009 khi tập 209 lên sóng.[4] Vào ngày 23 tháng 3 năm 2009, Viz thông báo rằng họ vẫn tiếp tục lồng tiếng các tập mới.[5][6] Tuy nhiên các tập này lại không được phát sóng tại Mỹ mà được phát hành trong định dạng DVD.[7] Mười một tập tiếng Anh còn lại được phát sóng tại Canada trên kênh YTV từ 25 tháng 10 năm 2009 đến 6 tháng 12 năm 2009.[8]

Các tập trong xê-ri được tổng hợp phát hành trong định dạng DVD. DVD mang tênNaruto Collectibles chỉ được phát hành duy nhất trong định dạng băng VHS tại Nhật Bản.[9] Có tổng cộng năm mùa, bên trong bao gồm bốn tập trong mỗi vol.[10] 135 tập đầu cũng được tổng hợp trong ba DVD box phát hành năm 2009.[11][12][13] Bắt đầu từ ngày 28 tháng 3 năm 2006, Viz phát hành DVD.[14] Phiên bản tiếng Anh không cắt được đóng gói thành 16 DVD box set, bên trong mỗi box set bao gồm từ 12–15 tập.[15]

Tại Việt Nam, các tập trong xê-ri được mua bản quyền phát sóng trên kênh truyền hình HTV3 với phiên bản lồng tiếng Việt. Tập đầu tiên phát sóng vào ngày 23 tháng 6 năm 2014 và kết thúc vào ngày 10 thâng 3 năm 2016.

Danh sách tập[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa 1[sửa | sửa mã nguồn]



# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng tại Việt Nam
1 "Là ta đây, Uzumaki Naruto"
"Sanjō! Uzumaki Naruto!" (参上!うずまきナルト) 
03/10/200223/6/2014
2 "Ta là Konohamaru"
"Konohamaru da kore!" (木ノ葉丸だ コレ!) 
03/10/200224/06/2005
3 "Đối thủ Sasuke và Sakura:"
"Shukuteki!? Sasuke to Sakura" (宿敵!?サスケとサクラ) 
17/10/200225/6/2014
4 "Thử thách, bài diễn tập sống còn"
"Shiren! Sabaibaru enshū" (試練!サバイバル演習) 
24/10/200226/6/2014
5 "Đậu hay rớt, quyết định của thầy Kakashi!"
"Shikkaku? Kakashi no Ketsuron" (失格?カカシの結論) 
31/10/200230/6/2014
6 "Nhiệm vụ quan trọng! Tiến tới Ba Quốc"
"Jūyō ninmu! Nami no Kuni e chō-shuppatsu!" (重要任務!波の国へ超出発!) 
07/11/20021/7/2014
7 "Sát thủ làng sương mù"
"Kiri no ansatsusha!" (霧の暗殺者!) 
14/11/20022/7/2014
8 "Lời thề trước vết thương"
"Itami ni chikau ketsui" (痛みに誓う決意) 
21/11/20023/7/2014
9 "Sharingan của thầy Kakashi"
"Sharingan no Kakashi" (写輪眼のカカシ) 
28/11/20027/7/2014
10 "Khu rừng của Chakra"
"Chakura no mori" (チャクラの森) 
05/12/20028/7/2014
11 "Vùng đất của những anh hùng!"
"Eiyū no ita kuni" (英雄のいた国) 
12/12/20029/7/2014
12 "Quyết đấu trên cầu, tái đấu Zabuza!"
"Kyōjō kessen! Zabuza futatabi!!" (橋上決戦!ザブザ再び!!) 
19/12/200210/7/2014
13 "Bí thuật của Haku, Ma kính băng tinh!"
"Haku no hijutsu - Makyō Hyōshō" (白の秘術·魔鏡氷晶) 
26/12/200214/7/2014
14 "Chuyên gia tạo bất ngờ, Naruto tham chiến!"
"Igaisei nanbā wan, Naruto sansen!" (意外性No. 1, ナルト参戦!) 
9/01/200315/7/2014
15 "Trận chiến sinh tử, kẻ hủy diệt Sharingan!"
"Shikai zero no tatakai - Sharingan kuzushi" (視界ゼロの戦い·写輪眼崩し) 
16/01/200316/7/2014
16 "Phong ấn bị hóa giải!"
"Kaihō sareta fūin" (解放された封印) 
23/01/200317/7/2014
17 "Quá khứ nhạt nhòa, tâm tư giấu kín!"
"Shiroi Kako - Himeta omoi" (白い過去·秘めた想い) 
30/01/200321/7/2014
18 "Khi ninja trở thành công cụ"
"Shinobi to iu na no dōgu" (忍という名の道具) 
06/02/200322/7/2014
19 "Zabuza tan vào tuyết trắng!"
"Zabuza yuki ni chiru..." (ザブザ雪に散る...) 
13/02/200323/7/2014
20 "Kỳ thi tuyển Ninja trung đẳng!"
"Shinshō totsunyū! Chūnin Shiken dattebayo" (新章突入!中忍試験だってばよ) 
20/02/200324/7/2014
21 "Lộ rõ danh tính: những đối thủ hùng mạnh mới!"
"Nanore! Arawareta kyōteki tachi!!" (名乗れ!現れた強敵たち!!) 
27/02/200328/7/2014
22 "120% năng lượng, thử thách khắc nghiệt!"
"Kiai hyaku-nijū pāsento Nau de rokku na chōsenjō!" (気合い120% ナウでロックな挑戦状!) 
06/03/200329/7/2014
23 "Vượt qua thử thách cả chín tân binh đều đã xuất hiện!"
"Kechirase raibaru! rūkī nain zenin shūgō" (蹴散らせライバル!新人9人全員集合) 
13/03/200330/7/2014
24 "Mình rớt chắc rồi, vòng thi thứ nhất thật là kinh khủng!"
"Ikinari shikkaku? Chō-nankan no daiichi shiken" (いきなり失格?超難関の第一試験) 
20/03/200331/7/2014
25 "Quyết định thắng bại, cơ hội cuối cùng, câu hỏi số 10 không thể bỏ qua!"
"Deta-toko shōbu! funbari dokoro no jū monme" (出たとこ勝負!踏ん張りどころの10問目) 
27/03/20031/8/2014
26 "Bản tường thuật đặc biệt của quân đoàn Konohamaru!"
"Zettai hikken! Shi no Mori chokusen rupo! Konoha no gakkyū shinbun da kore!" (絶対必見!死の森直前ルポ!木ノ葉の学級新聞だコレ!) 
02/04/20034/8/2014
27 "Vòng thi thứ hai bắt đầu, xung quanh đều là kẻ địch"
"Daini shiken sutāto! Mawari wa minna teki darake!" (第二試験スタート!周りはみんな敵だらけ!) 
02/04/20035/8/2014
28 "Ăn hoặc bị ăn, Naruto trở thành con mồi!"
"Kū ka kuwareru ka! Esa ni natta Naruto" (喰うか喰われるか!エサになったナルト) 
09/0420036/8/2014
29 "Naruto đã trở lại, và lợi hại gấp 10 lần!"
"Naruto hangeki! nigenēndattebayo!" (ナルト反撃!逃げねーんだってばよ!) 
16/04/20037/8/2014
30 "Sharingan hồi phục, hỏa độn, hỏa long chi thuật!"
"Yomigaere Sharingan! Hissatsu: Katon Ryūka no Jutsu!" (蘇れ写輪眼!必殺·火遁龍火の術!) 
23/04/20038/8/2014
31 "Lý tưởng của chân mày sâu róm, tớ sẽ bảo vệ cậu suốt đời!"
"Geki mayu puratonikku! Boku wa shinu made anata o mamoru!!" (激まゆプラトニック!僕は死ぬまでアナタを守る!!) 
30/04/200311/8/2014
32 "Sakura rực rỡ, sự quyết tâm của người đứng sau!"
"Sakura saku! Ketsui no ushiro sugata" (サクラ咲く!決意の後ろ姿) 
07/05/200312/8/2014
33 "Đội hình vô địch, Ino-Shika-Cho!"
"Muteki no fōmēshon! InoShikaChō!!" (無敵のフォーメーション!いのシカチョウ!!) 
14/05/200313/8/2014
34 "Akamaru giật mình, năng lực kỳ lạ của Gaara!"
"Akamaru bikkuri! Gaara, Kyōi no Jitsuryoku" (赤丸ビックリ!我愛羅, 驚異の実力) 
21/05/200314/8/2014
35 "Tuyệt đối không được nhìn, bí mật của bí kíp"
"Nozoki mi genkin! Maki mono no himitsu" (のぞき見厳禁!巻き物の秘密) 
28/05/200315/8/2014
36 "Sao chép trận đấu! Tôi là nhân vật chính!"
"Bunshin taiketsu! Ore ga shuyaku dattebayo!" (分身対決!オレが主役だってばよ!) 
04/06/200318/8/2014
37 "Kỳ thi thứ hai hoàn thành!"
"Daini shiken toppa! seizoroi rūkī nain!" (第二試験突破!勢ぞろいルーキーナイン!) 
11/06/200319/8/2014
38 "Số Thí Sinh Còn Một Nửa"
"Gōkakusha nibun no ichi!? Ikinari shiai dattebayo!!" (合格者二分の一!?イキナリ試合だってばよ!!) 
18/06/200320/8/2014
39 "Tuyệt chiêu của Chân Mày Sâu Róm"
"Geji mayu jerashī! "Shishi Rendan" Tanjō" (ゲジまゆジェラシー!「獅子連弾」誕生!) 
02/07/200321/8/2014
40 "Tình huống ngặt nghèo! Kakashi và Orochimaru"
"Isshokusokuhatsu!! Kakashi vāsasu Orochimaru" (一触即発!!カカシVS大蛇丸) 
09/07/200322/8/2014
41 "Kỳ phùng địch thủ, sự phức tạp trong tâm hồn con gái"
"Raibaru gekitotsu! Otome gokoro wa honki mōdo" (ライバル激突!オトメ心は本気モード) 
016/07/200325/8/2014
42 "Trận đấu đã sẵn sàng! Ngon nhào vô"
"Besuto batoru wa shānnarō!!" (ベストバトルはしゃーんなろー!!) 
23/07/200326/8/2014
43 "Trận quyết đấu giữa các nữ ninja"
"Shikamaru tajitaji!? Kunoichi-tachi no atsuki tatakai" (シカマルタジタジ!?くの一達の熱き戦い) 
30/07/200327/8/2014
44 "Akamaru tham chiến! Ai sẽ là kẻ bại trận?"
"Akamaru sansen!! Makeinu wa docchi da?" (赤丸参戦!!負け犬はどっちだ?) 
06/08/200328/8/2014
45 "Hinata đỏ mặt, người xem há hốc, đòn thế tuyệt kỹ của Naruto!"
"Hinata sekimen! Kankyaku anguri, Naruto no oku no te" (ヒナタ赤面! 観客あんぐり, ナルトの奥の手) 
13/08/200329/8/2014
46 "Byakugan khai nhãn! Cô bạn nhút nhát Hinata!"
"Byakugan kaigen!! Uchiki na Hinata no daitan ketsui!" (白眼開眼!!内気なヒナタの大胆決意!) 
20/08/20031/9/2014
47 "Hinata chiến đấu vì người quan trọng"
"Akogare no hito no me no mae de!!" (憧れの人の目の前で!!) 
27/08/20032/9/2014
48 "Tai nạn Gaara! Trẻ trung! Sức mạnh bùng nổ!"
"Gaara funsai!! Wakasa da! Pawā da! Bakuhatsu da!" (我愛羅粉砕!!若さだ!パワーだ!爆発だ!) 
03/09/20033/9/2014
49 "Nhiệt huyết bùng cháy! Rock Lee sử dụng cấm thuật!"
"Nekketsu ochikobore! Tsuini Sakuretsu, kindan no ōgi!" (熱血落ちこぼれ!遂に炸裂, 禁断の奥義!) 
10/09/20034/9/2014
50 "Chính là Rock Lee! Đây chính là cách sống của một đấng nam nhi!"
"Aa Rokku Rī! Kore ga otoko no ikizama yo!!" (嗚呼ロック·リー!これが男の生き様よ!!) 
17/09/20035/9/2014
51 "Bóng tối bao trùm! Nguy hiểm rình rập Sasuke!"
"Yami ni ugomeku kage Sasuke ni semaru kiki!" (闇にうごめく影 サスケに迫る危機!) 
24/09/20038/9/2014
52 "Ebisu Trở Lại! Ta không thể tha thứ cho sự trơ trẽn!"
"Ebisu futatabi! harenchi wa watashi ga yurushimasen zo!" (エビス再び!ハレンチは私が許しませんぞ!) 
01/10/20039/9/2014
53 "Tới ngay thôi! Gặp gỡ tiên nhân háo sắc!"
"Aiyashibaraku! Ero-sennin tōjō!" (あいやしばらく!エロ仙人登場!) 
08/10/200321/11/2014
54 "Thuật triệu hồi được truyền dạy từ tiên nhân háo sắc!"
"Ero-sennin jikiden Kuchiyose no Jutsu dattebayo!!" (エロ仙人直伝 口寄せの術だってばよ!!) 
15/10/200324/11/2014
55 "Bông hoa ẩn chứa nguyện ước"
"Setsunai omoi Negai o kometa ichirin" (切ない想い 願いを込めた一輪) 
22/10/200325/11/2014
56 "Sống hay chết? An nguy và thuật mới !"
"Sei ka shi ka!? Menkyo kaiden wa inochi kake!" (生か死か!?免許皆伝は命懸け!) 
29/10/200326/11/2014
57 "Bay, Nhảy, Lặn Cóc đại nhân vào cuộc !"
"Tonda! Haneta! Mogutta! Gama oyabun tōjō!!" (飛んだ!跳ねた!潜った!ガマ親分登場!!) 
05/11/200327/11/2014

Mùa 2[sửa | sửa mã nguồn]


# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng tại Việt Nam
58 "Bàn tay ma trong bóng tối: tiến thẳng vào phòng bệnh!"
"Shinobi yoru ma no te! Nerawareta Byōshitsu" (しのび寄る魔の手!狙われた病室) 
12/11/200328/11/2014
59 "Nhanh chân, chắc chân! Trận đấu chính thức bắt đầu rồi!"
"Mō retsu Mō Tsui Mō Dasshu Hansen kaishi dattebayo" (モー烈 モー追 モーダッシュ 本選開始だってばよ) 
19/11/20031/12/2014
60 "BYAKUGAN và ảnh phân thân: ta nhất định sẽ thắng!"
"Byakugan bāsasu Kage Bunshin! Ore wa zettē katsu!!" (白眼VS影分身!オレはゼってー勝つ!!) 
26/11/20032/12/2014
61 "Không góc chết! Thuật phòng thủ kiên cố nhất!"
"Shikaku zero! Mō hitotsu no zettai Bōgyo" (死角ゼロ!もうひとつの絶対防御) 
03/12/20033/12/2014
62 "Sức mạnh bí ẩn"
"Ochikobore no Sokojikara!" (落ちこぼれの底力!) 
10/12/20034/12/2014
63 "Vòng đấu chính rắc rối"
"Shikkaku!? Kiken! Maedaoshi! Haran bukumi no daihonsen!" (失格!?キケン!前倒し!波乱含みの大本戦) 
17/12/20035/12/2014
64 "Nhìn lên đám mây...Anh chàng không hứng thú"
"Kumo wa ii naa... yaru ki zero no otoko" (雲はいいなあ...やる気ゼロの男) 
24/12/20038/12/2014
65 "Xung đột! Vũ điệu làng lá!"
"Gekitotsu! Konoha mai Suna ugomeku toki" (激突!木ノ葉舞い砂うごめく瞬間) 
31/12/20039/12/2014
66 "Như sương như lá!! Sasuke và tuyệt kỹ thể thuật!"
"Arashi o yobu otoko!! Sasuke no Gejimayu-ryū Taijutsu!" (嵐を呼ぶ男!!サスケのゲジマユ流体術!) 
14/01/200410/12/2014
67 "Nhẫn thuật thượng đẳng CHIDORI"
"Date ni okureta wake janai! Kyūkyoku ōgi - Chidori tanjō!!" (だてに遅れたわけじゃない!究極奥義·千鳥誕生!!) 
14/01/200411/12/2014
68 "Kế hoạch lật đổ làng Lá: khởi sự!"
""Konoha Kuzushi" Shidou!" (「木ノ葉崩し」始動!) 
28/01/200412/12/2014
69 "Nhiệm vụ cấp A, phút giây mong chờ đã đến!"
"Matte mashita! Ē Ranku ninmu dattebayo!!" (待ってました!Aランク任務だってばよ!!) 
04/02/200415/12/2014
70 "Tên chết nhát số một, một rắc rối khó tránh!!"
"Nigegoshi nanbaa wan Mendokuse~ ga yarukkyanee!!" (逃げ腰NO.1 めんどくせーがやろっきゃねえ!!) 
11 tháng 2 năm 200416/12/2014
71 "Không cân sức! Trận chiến đẳng cấp Hokage!"
"Kokon musō! "Hokage" toiu reberu no tatakai" (古今無双!「火影」というレベルの戦い) 
18/02/200417/12/2014
72 "Lỗi lầm của Hokage: ẩn giấu sau lớp mặt nạ"
"Hokage no ayamachi Kamen ni shita no sugao" (火影の過ち 仮面の下の素顔) 
25/02/200418/12/2014
73 "Cấm thuật thượng đẳng: Thi quỷ phong tận"
"Kinjutsu ōgi! "Shiki Fūin"" (禁術奥義!「屍鬼封印」) 
03/03/200419/12/2014
74 "Khủng Khiếp Hình dạng thạt của Gaara"
"Kyōkaku! Gaara no Shōtai" (驚愕!我愛羅の正体) 
10/03/200422/12/2014
75 "Vượt giới hạn... quyết định của Sasuke"
"Genkai o koete... Sasuke no ketsudan!!" (限界を越えて... サスケの決断!!) 
17/03/200423/12/2014
76 "Sát thủ dưới trăng"
"Tsukiyo no ansatsusha" (月夜の暗殺者) 
24/03/200424/12/2014
77 "Cái tên Gaara.... Ánh sáng và bóng tối"
"Hikari to Yami Gaara to iu na" (光と闇 我愛羅という名) 
31/03/200425/12/2014
78 "Bùng nổ! Nhẫn pháp thi sử của Naruto"
"Bakuhatsu! Korezo Naruto ninpōchō~~!!" (爆発!これぞナルト忍法帖〜〜っ!!) 
07/04/200426/12/2014
79 "Ánh sáng và bóng tối, vượt ra ngoài giới hạn!"
"Rimitto bucchigiri! ~Hikari to Yami~" (リミットぶっちぎり! 〜光と闇〜) 
14/04/200410/2/2015
80 "Vĩnh biệt ngài Hokage đệ tam"
"Sandaime yo, towa ni......!!" (三代目よ, 永久に......!!) 
21/04/200411/2/2015
81 "Người về trong sương sớm!"
"Asagiri no kikyō" (朝霧の帰郷) 
28/04/200412/2/2015
82 "Sharingan đấu với Sharingan"
"Sharingan tai Sharingan!!" (写輪眼VS写輪眼!!) 
05/05/200416/2/2015
83 "Ôi không! Jiraiya háo sắc, Naruto gặp họa"
"Ō, nō~! Jiraiya no jonan, Naruto no sainan" (おお, のォ〜っ!自来也の女難, ナルトの災難) 
12/05/200417/2/2015
84 "Chidori gầm gừ, Sasuke thịnh nộ!"
"Unare Chidori, Hoero Sasuke!" (唸れ千鳥 吠えろサスケ!) 
19/05/200418/2/2015
85 "Thù hận: kẻ sống sót cuối cùng!"
"Orokanaru otōto yo urame, nikume!" (愚かなる弟よ 恨め, 憎め!) 
26/05/200419/2/2015
86 "Bắt đầu khổ luyện! Nhất định mình sẽ trở nên mạnh hơn!"
"Shugyō kaishi, Ore wa zettē tsuyoku naru!" (修行開始 オレはぜってー強くなる!) 
02/06/200424/2/2015
87 "Bùng bổ! Bài luyện tập với bóng nước"
"Konjō!!! Warero mizufūsen" (根性!!!割れろ水風船) 
09/06/200425/2/2015
88 "Biểu tượng làng lá và băng đeo trán"
"Konoha māku to hitaiate" (木ノ葉マークと額当て) 
16/06/200426/2/2015
89 "Dao động"
"Hamon" (波紋) 
23/06/20042/3/2015
90 "Cơn thịnh nộ! Đừng hòng thoát khỏi chuyện này!"
"Ikari bakuhatsu! Yurusanēttebayo" (怒りバクハツ!許さねーってばよ) 
07/07/20043/3/2015
91 "Người kế thừa Hokage đệ nhất! Sợi dây chuyền định mệnh!"
"Shodai Hokage no isan Shi o yobu kubikazari" (初代火影の遺産 死を呼ぶ首飾り) 
14/07/20044/3/2015
92 "Nhận lời hay từ chối! Câu trả lời của Tsunade"
"Iessu ka Nō ka! Tsunade no kaitō" (YESかNOか!ツナデの回答) 
21/07/20045/3/2015
93 "Thỏa thuận chấm dứt!"
"Kōshō Ketsuretsu!" (交渉決裂!!) 
28/07/20049/3/2015
94 "Hãy nhận lấy! Cơn thịnh nộ của Rasengan"
"Kurae! Ikari no Rasengan" (くらえ!怒りの螺旋丸) 
04/08/200410/3/2015
95 "Hokage đệ Ngũ, sứ mệnh của một con người!"
"Godaime Hokage, Inochi o kaketa tatakai!" (五代目火影 命を賭けた戦い) 
11/08/200411/3/2015
96 "Bộ ba tái đấu!"
"San sukumi no tatakai" (三すくみの戦い) 
11/08/200412/3/2015
97 "Kỳ nghỉ lạ lùng của Naruto!"
"Naruto no yukemuri chin dōchū" (ナルトの湯けむり珍道中) 
18/08/200416/3/2015
98 "Từ bỏ làng Ninja! Lời cảnh báo của Tsunade"
"Ninja o yamero! Tsunade no tsūkoku" (忍者を辞めろ!ツナデの通告) 
25/08/200417/3/2015
99 "Người kế thừa Hỏa chí!"
"Hi no ishi o tsugu mono" (火の意志を継ぐもの) 
01/09/200418/3/2015
100 "Tình thầy trò sôi nổi nhiệt huyết: khi nam nhi theo đuổi nhẫn đạo của mình!"
"Nekketsu shitei no kizuna ~Otoko ga ninpō wo tsuranuku toki~" (熱血師弟の絆〜男が忍法貫くとき〜) 
08/09/200419/3/2015

Mùa 3[sửa | sửa mã nguồn]


# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng tại Việt Nam
101 "Phải thấy, phải biết, phải xác minh! Khuôn mặt thật của thầy Kakashi!"
"Mitai, Shiritai, Tashikametai Kakashi-sensei no sugao" (見たい, 知りたい, 確かめたい カカシ先生の素顔) 
15/09/200423/3/2015
102 "Tới rồi nhiệm vụ mới! Hãy cứu lấy lẽ phải, tình người và cả Trà quốc"
"Iza shin ninmu Giri to ninjō to Chakoku o sukue!" (いざ新任務 義理と人情と茶国を救え!) 
22/09/200424/3/2015
103 "Bắt đầu cuộc đua! Gặp nạn giữa sóng lớn!"
"Naruto gekichin!? Inbau uzumaku ōunabara" (ナルト撃沈!?陰謀うずまく大海原) 
29/09/200425/3/2015
104 "Chạy đi Idate! Đảo Nagi đang chờ đón!"
"Hashire Idate! Arashi o yubi haran no Nagitō!!" (走れイダテ!嵐を呼ぶ波乱のナギ島!!) 
13/10/200426/3/2015
105 "Sấm Sét Bùng Nổ - Lôi Minh Đại Kích Đấu"
"Gōru chokuzen! Raimei todoroku daigekitō" (ゴール直前!雷鳴とどろく大激闘) 
20/10/200420/7/2015
106 "Cố Lên Anh Itade - Cú Nước Rút Quyết Định"
"Todoku ka Idate! Shūnen no rasuto supāto!!" (届くかイダテ!執念のラストスパート!!) 
27/10/200421/7/2015
107 "Tôi Muốn Đấu Với Cậu - Sasuke Với Naruto"
"Omae to tatakaitai! Tsui ni gekitotsu Sasuke tai Naruto" (オマエと戦いたい!ついに激突 サスケVSナルト) 
03/11/200422/7/2015
108 "Sự Rạn Nứt Vô Hình"
"Mienai kiretsu" (見えない亀裂) 
10/11/200423/7/2015
109 "Lời Mời Của Âm Thanh"
"Oto no izanai" (音の誘い) 
17/11/200424/7/2015
110 "Thành Lập Đội Giải Cứu Sasuke"
"Kessei! Teppeki fōmēshon" (結成!鉄壁のフォーメーション) 
24/11/200427/7/2015
111 "Giác đấu Tứ quái Âm thanh"
"Sesshoku ~Oto Yonin Shū no jitsuryoku~" (接触〜音四人衆の実力〜) 
24/11/200428/7/2015
112 "Nghi ngờ về đồng đội? Giải pháp của Shikamaru!"
"Ikinari nakamare!? Shikamaru shōtai daipinchi" (イキナリ仲間割れ!?シカマル小隊大ピンチ) 
01/12/200429/7/2015
113 "Mở hết sức mạnh! Choji, bùng nổ!"
"Pawā zenkai! Moero Chōji" (パワー全開!燃えろチョウジ) 
08/12/200430/7/2015
114 "Tạm biệt người bạn cũ...! Tớ luôn tin tưởng ở cậu!"
"Saraba tomo yo...! Soredemo ore wa shinjiteru" (さらば友よ...!それでもオレは信じてる) 
15/12/200431/7/2015
115 "Đối thủ của ngươi là ta đây!"
"Omae no aite wa kono ore da!" (お前の相手はこのオレだ!) 
22/12/20043/8/2015
116 "Tầm nhìn 360 độ, góc chết của Bạch nhãn"
"Shikai sanbyaku rokujū do, Byakugan no shikaku" (視界360度 白眼の死角) 
05/01/20054/8/2015
117 "Thua không phải là lựa chọn"
"Makerarenai riyū" (負けられない理由) 
05/01/20055/8/2015
118 "Quá trễ cho một liều thuốc giải"
"Dakkan~Ma ni awanakatta utsuwa" (奪還〜間に合わなかった器) 
12/01/20056/8/2015
119 "Thất thần! Kẻ địch mới!"
"Shissaku! Aratanaru teki" (失策!新たなる敵) 
19/01/20057 tháng 8, 2015 (2015-08-07)
120 "Gầm lên! Đội hình tối thượng!"
"Unare! Hoero! Kyūkyoku no taggu" (唸れ!吠えろ!究極のタッグ) 
02/02/200510 tháng 8, 2015 (2015-08-10)
121 "Cuộc chiến cá nhân"
"Sorezore no tatakai" (それぞれの闘い) 
09/02/200511 tháng 8, 2015 (2015-08-11)
122 "Nghi hoặc! Shikamaru đã trở về từ cõi chết!"
"Feiku! Otoko Shikamaru kishikaisei no kake" (フェイク!男シカマル起死回生の賭け) 
16/02/200512/8/2015
123 "Dã thú ngọc bích của làng Lá lại ra trận!"
"Konoha no aoki yajū kenzan!" (木ノ葉の碧き野獣見参!) 
23/02/200513/8/2015
124 "Dã thú xấn tới, tung đòn phượng múa!"
"Yajū sakuretsu! Hajikero futtobe tsukinukero!" (野獣炸裂!弾けろ吹っ飛べ突き抜けろ!) 
02/03/200514/8/2015
125 "Đồng minh của làng Lá: ninja làng Cát!"
"Konoha dōmeikoku Suna no shinobi" (木ノ葉同盟国砂の忍) 
09/03/200517/8/2015
126 "Quyết đấu! Gaara vs. Kimimaro!!"
"Saikyō taiketsu! Gaara tai Kimimaro!!" (最強対決!我愛羅VS君麻呂!!) 
16/03/200518/8/2015
127 "Vũ điệu mầm dương xỉ"
"Shūnen no ichigeki Sawarabi no Mai" (執念の一撃!早蕨の舞) 
30/03/200519/8/2015
128 "Nước mắt trong vô vọng"
"Todokanai sakebi" (届かない叫び) 
30/02/200520/8/2015
129 "Tình anh em, một mối quan hệ không còn tồn tại"
"Itachi to Sasuke tōsugiru sonzai" (兄と弟 遠すぎる存在) 
06/04/200521/8/2015
130 "Cha và con! Gia văn đã phai tàn"
"Chichi to ko Hibiwareta kamon" (父と子 ひび割れた家紋) 
13/04/200524/8/2015
131 "Khai nhãn! Bí mật của Vạn Hoa đồng Tả Luân nhãn!"
"Kaigan Mangekyō Sharingan no himitsu" (開眼 万華鏡写輪眼の秘密) 
20/04/200525/8/2015
132 "Tri kỷ!"
"Tomo yo!" (親友よ!) 
27/04/200526/8/2015
133 "Dành cho người bạn của tớ!"
"Namida no hōkō! Omae wa ore no tomodachi da" (涙の咆哮!オマエはオレの友達だ) 
04/05/200527/8/2015
134 "Gào thét trong mưa"
"Namida ame no ketsumatsu" (涙雨の結末) 
11/05/200528/8/2015
135 "Lời hứa không thể giữ"
"Mamorenakatta yakusoku" (守れなかった約束) 
18/05/200531/8/2015
136 "Xâm nhập điều tra! Nhiệm vụ cấp 6 cuối cùng cũng đã tới"
"Sennyū sōsa!? Tsui ni kitakita chō-S-kyū ninmu" (潜入捜査!? 遂にきたきた超S級任務) 
25/05/20051/9/2015
137 "hị trấn phi pháp! Dấu vết dòng tộc Fuuma"
"Muhōsha no gai Fūma ichizoku no kage" (無法者の街 ふうま一族の影) 
01/06/20052/9/2015
138 "Sự phản bội trong sáng! Ước vọng nhỏ nhoi"
"Kiyoki uragiri Hakanaki negai" (清き裏切り はかなき願い) 
08/06/20053/9/2015
139 "Xâm nhập! Nơi ẩn nấu của Orochimaru"
"Kyōfu! Orochimaru no tachi" (恐怖!大蛇丸の館) 
15/06/20054/9/2015
140 "Hai trái tim! Bẫy của Kabuto"
"Futatsu no kodō Kabuto no wana" (二つの鼓動 カブトの罠) 
22/06/20057/9/2015
141 "Quyết tâm của Sakura"
"Sakura no ketsui" (サクラの決意) 
29/06/20058/9/2015

Mùa 4[sửa | sửa mã nguồn]



# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng tại Việt Nam
142 "Cai ngục lơ là, ba kẻ đào tẩu"
"Genkai shisetsu no san akunin" (厳戒施設の三悪人) 
06/07/20059/9/2015
143 "Đi nào Tonton! Mọi việc trong vào ngươi đấy"
"Hashire Tonton! Omae no hana ga tayori dattebayo" (走れトントン!お前の鼻が頼りだってばよ) 
13/07/200510/9/2015
144 "Đội hình độc nhất vô nhị! Song nhân nhất khuyết"
"Shin'sei surīman seru futari to ippiki" (新生三人一組 二人と一匹!) 
20/07/200511/9/2015
145 " Bùng nổ! Đội cứu viện mới.Jno Shika Chou."
"Sakuretsu! Nyū fōmēshon Inoshikachō" (炸裂!ニューフォーメーションいのシカチョウ) 
27/07/200514/9/2015
146 "Tham vọng sót lại! Bóng tối của Orochimaru"
"Nokosareta yabō Orochimaru no kage" (残された野望 大蛇丸の影) 
10/08/200515/9/2015
147 "Chạm trán hay số mệnh! Ngươi không thể đánh bại ta"
"Innen no taiketsu! Omae ni ore wa taosenee" (因縁の対決!オマエにオレは倒せねえ) 
17/08/200516/9/2015
148 "Akamaru ghen tỵ về khả năng tìm kiếm! Cuộc săn lùng bọ cánh cứng Bikouchuu"
"Chō-tsuibiryoku ni Akamaru mo shitto! Maboroshi no Bikōchū o sagase" (超追尾力に赤丸も嫉妬!幻の微香虫を探せ) 
17/08/200517/9/2015
149 "Khác nhau chỗ nào nhỉ! Không phải tất cả côn trùng điều giống nhau sao"
"Doko ga chigau no sa!? Mushi tte onaji mienai ka" (どこが違うのさ!? 虫って同じに見えないか) 
24/08/200518/9/2015
150 "Trò lừa! Trá hình! Bị lừa! Trận chiến loài bọ đỉnh cao"
"Damashite bakashite damasarete! Sōzetsu mushimushi dai batoru" (だまして化かしてだまされて! 壮絶ムシムシ大バトル) 
31/08/200521/9/2015
151 "Byakugan bùng phát! Nhẫn đạo Ninja của tôi"
"Moe yo Byakugan! Kore ga watashi no nindō yo" (燃えよ白眼! これが私の忍道よ) 
14/09/200522/9/2015
152 "Buổi đưa tan người sống"
"Sei aru mono e no sōsōkyoku" (生あるものへの葬送曲) 
21/09/200523/9/2015
153 "Nhiệt huyết bùng cháy! Sức mạnh tuổi trẻ"
"Kokoro no todoke! Ai no Tekken" (心に届け!愛の鉄拳) 
28/09/200524/9/2015
154 "Khắc tinh của Byakugan"
"Byakugan no tenteki" (白眼の天敵) 
05/10/200525/9/2015
155 "Những đám mây đen"
"Shinobi yoru anun" (忍び寄る暗雲) 
12/10/200528/9/2015
156 "Raiga phản công"
"Gyakushū no Raiga" (逆襲の雷牙) 
19/10/200529/9/2015
157 "Cháy lên! Cà ri sức sống!"
"Hashire!!! Seimei no karē" (走れ!!!生命のカレー) 
26/10/200514/12/2015
158 "Mọi người theo tôi! Nỗ lực băng qua thử thách"
"Minna ore ni tsuite koi! Ase to namida no takurami dai sabaibaru" (みんなオレについて来い!汗と涙のタクラミ大サバイバル) 
02/11/200515/12/2015
159 " Bạn hay thủ! Thợ săn tiền thưởng vùng hoang vu"
"Teki ka mikata ka!? Kōya no shōkinkasegi" (敵か味方か!?荒野の賞金稼ぎ) 
09/11/200516/12/2015
160 "Đi săn hay bị săn! Lộ diện tại đền Soumon"
"Eru ka erareru ka!? Okkē tera no kettō" (獲るか獲られるか!?オッケー寺の決斗) 
16/11/200517/12/2015
161 "Vị khách mới tới! Mãnh thú ngọc bích! Săn mồi! Quái nhân"
"Sankyaku kenzan Ao no Yajū? Mōjū?... Sanjū?" (珍客見参 碧の野獣?猛獣?...珍獣?) 
23/11/200518/12/2015
162 "Lượn lờ, bạch chiến binh"
"Shiroki noroi musha" (白き呪いの武者) 
30/11/200521/12/2015
163 "Quân sư - Sự sắp đặt của Koume"
"Sakushi - Kōmei no omowaku" (策士·紅明の思惑) 
07/12/200522/12/2015
164 "Sự giúp đỡ muộn màng"
"Ososugita suketto" (遅すぎた助っ人) 
14/12/200523/12/2015
165 "Naruto hy sinh"
"Naruto shisu" (ナルト死す) 
21/12/200524/12/2015
166 "Khi thời gian ngừng trôi"
"Todomatta mama no jikan" (止まったままの時間) 
04/01/200625/12/2015
167 " Khi diệc bạch vỗ cánh"
"Shirasagi no habataku jikan" (白鷺のはばたく時間) 
04/01/200628/12/2015
168 "Nồi nhiệt huyết! Trộn, khấy điều và nấu chín!"
"Moero Zundō! Mazete nobashite yude agero!" (燃えろ寸胴!混ぜて伸ばして茹で上げろ!) 
18/01/200629/12/2015
169 "Ký ức - đứa trẻ bị lãng quên"
"Kioku Ushinawareta peiji" (記憶 失われた頁) 
25/01/200630/12/2015
170 "Đổ vỡ - cánh cửa khép lại"
"Shōgeki Tozasareta doa" (衝撃 閉ざされた扉) 
01/02/200631/12/2015
171 "Xâm phạm - cái bẫy sắp đặt trước"
"Sen'nyū Shikumareta torappu" (潜入 仕組まれた罠) 
08/02/20061/1/2016
172 " Thất vọng - trái tim tan nát"
"Zetsubō Hikisakareta hāto" (絶望 引き裂かれた心) 
15/02/20064/1/2016
173 "Thủy chiến - Giải phóng sức mạnh cực hạn"
"Kaisen Tokihanatareta pawā" (海戦 解き放たれた力) 
22/02/20065/1/2016
174 "Không thể tin được! Binh pháp nhẫn đạo - Kinton "
"Arienēttebayo! Serebu ninpō - Kinton no Jutsu" (ありえねーってばよ! セレブ忍法·金遁の術) 
01/03/20066/1/2016
175 "Đào chỗ này này! Truy tìm kho báu"
"Koko hore wan wan! Maizōkin o sagase" (ここ掘れワンワン! 埋蔵金を探せ) 
08/03/20067/1/2016
176 "Nước rút, lạc đường, Zigzag! Truy đuổi, bị truy đuổi "
"Shissō, Meisō, Jiguzagu sō! Otte owarete machigaete" (疾走, 迷走, ジグザグ走!追って追われて間違えて) 
15/03/20068/1/2016
177 " Xin anh đấy - Người đưa thư"
"OH!? Purīzu ♥ Misutā Posutoman" (OH!?ぷりーず♥みすたーぽすとまん) 
22/03/200611/1/2016
178 " Chạm trán cậu bé với cái tên " Tinh Tú ""
"Deai "Hoshi" no na o motsu shōnen" (出会い 「星」の名を持つ少年) 
29/03/200612/1/2016
179 " Natsuhiboshi! Bài hát ru thuở bé"
"Natsuhi Boshi, Omoide no Komori Uta" (ナツヒボシ 思い出の子守唄) 
05/04/200613/1/2016
180 "Bí thuật - Cái giá của Công Pháp"
"Hijutsu Kujaku Myōhō no Daishō" (秘術 孔雀妙法の代償) 
12/04/200614/1/2016
181 "Hoshikage - sự thật bị chôn vùi"
"Hoshikage Hōmurisarareta Shinjutsu" (星影 葬り去られた真実) 
19/04/200615/1/2016
182 "Gặp lại - Thời khắc sum họp"
"Saikai Nokosareta jikan" (再会 残された時間) 
26/04/200618/1/2016
183 "Hoshi wa kagayaki o mashite" (星は輝きを増して) 03/05/200619/1/2016

Mùa 5[sửa | sửa mã nguồn]


# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng tại Việt Nam
184 "Một ngày dài của Kiba"
"Inuzuka Kiba no naga~i ichinichi" (犬塚キバのなが〜い一日) 
10/05/200620/1/2016
185 "Truyện cổ tích từ Hidden Leaf: The Onbaa!"
"Konohagakure no Densetsu, Onbaa wa jitsuzai shita!!" (木ノ葉隠れの伝説 オンバアは実在した!!) 
17/05/200621/1/2016
186 "Shino cười"
"Warau Shino" (笑うシノ) 
24/05/200622/1/2016
187 "Kaigyō!! Konoha hikkoshi sentā" (開業!!木ノ葉引越センター) 31/05/200625/1/2016
188 "Fukakai, nerawareta gyōshōnin" (不可解 狙われた行商人) 07/06/200626/1/2016
189 "Chikasui Mujinzou no ningu" (地下水 無尽蔵の忍具) 14/06/200627/1/2016
190 "Byakugan wa mita! Jiki tsukai no shikaku" (白眼は見た!磁気使いの死角) 21/06/200628/1/2016
191 "Shi no Senkoku "Kumori Tokidoki Hare"" (死の宣告"くもり時々晴れ") 28/06/200629/1/2016
192 "Tiếng thét Ino! Thiên đường Chubby!"
"Ino zekkyō! Pocchari ♥ Paradaisu" (いの絶叫! ポッチャリ♥パラダイス) 
05/07/20061/2/2016
193 "Biba dōjōyaburi! Seishun wa bakuhatsu da" (ビバ道場破り! 青春はバクハツだ) 12/07/20062/2/2016
194 " Lời nguyền bí ẩn ở lâu đài ma ám"
"Kaiki, norowareta yureishiro" (怪奇 呪われた幽霊城) 
19/07/20063/2/2016
195 "Quái thú thứ ba"
"Daisan no chōjū, Saidai no raibaru" (第三の超獣 最大のライバル) 
26/07/20064/2/2016
196 "Chiến trường sinh động: Thầy vs. Trò"
"Namida no Gekitotsu! Nekketsu shitei taiketsu" (涙の激突! 熱血師弟対決) 
09/08/20065/2/2016
197 "Cuộc khủng hoảng 11 tập hợp"
"Daipinchi! Konoha no jūichi nin zen'in shūgō" (大ピンチ! 木の葉の11人全員集合) 
16/08/20068/2/2016
198 "Tôi đang tập luyện....Tới giờ ăn trưa nên tôi"
"Anbu mō teage, Naruto no kioku" (暗部もお手上げ ナルトの記憶) 
23/08/20069/2/2016
199 "Matohazure, Mietekita hyōteki" (的外れ 見えてきた標的) 30/08/200610/2/2016
200 "Gen'eki baribari, Saikyō no suketto" (現役バリバリ 最強の助っ人) 13/09/200611/2/2016
201 "Tajū torappu, Hōkai no kauntodaun" (多重トラップ 崩壊のカウントダウン) 20/09/200612/2/2016
202 " Naruto vs Sasuke. Sân thượng bệnh viện làng lá"
"Honjitsu Happyō! "Ninjatachi no ase to namida no Meishōbu Besuto 5! Otanoshimi no bangai hen moaruttebayo" Supesharu" (本日発表!「忍者たちの汗と涙の名勝負ベスト5! お楽しみの番外編もあるってばよ」スペシャル) 
27/09/200615/2/2016
203 "Quyết định của Kurenai. rời khỏi đội 8"
"Kurenai no ketsudan, Torinokosareta Daihappan" (紅の決断 とり残された第8班) 
05/10/200616/2/2016
204 "Sức mạnh bị phong ấn của Yakumo"
"Nerawareta Yakumo, Fūinsareta nōryoku" (狙われた八雲 封印された能力) 
05/10/200617/2/2016
205 "Nhiệm vụ tối mật của Kurenai: Lời hứa với ngài đệ Tam"
"Kurenai no gokuhi ninmu ~Sandaime to no yakusoku~" (紅の極秘任務〜三代目との約束〜) 
05/10/200618/2/2016
206 "Ảo thuật hay hiện thực"
"Genjutsu ka genjitsu ka, Gokan o seisuru mono" (幻術か現実か 五感を制するもの) 
19/10/200619/2/2016
207 "Fūjiraretahazu no nōryoku" (封じられたはずの能力) 26/10/200622/2/2016
208 "Meiki, Kachōfūgetsu no omosa" (名器 花鳥風月の重さ) 02/11/200623/2/2016
209 "The Enemy: Ninja bị khai trừ"
"Teki wa "Shinobazu"" (敵は「不忍」) 
09/11/200624/2/2016
210 "Mayoi no mori" (迷いの森) 16/11/200625/2/2016
211 "Ký ức về ngọn lửa"
"Honō no kioku" (炎の記憶) 
30/11/200626/2/2016
212 "Sorezore no michi" (それぞれの道) 07/12/200629/2/2016
213 "Ushinawareta kioku" (失われた記憶) 14/12/20061/3/2016
214 "Trở lại hiện thực"
"Torimodoshita genjitsu" (取り戻した現実) 
21/12/20062/3/2016
215 "Quá khứ bị mất"
"Keshi saritai kako" (消し去りたい過去) 
21/12/20063/3/2016
216 "Mục tiêu của Shukaku"
"Kieta takumi - Nerawareta Shukaku" (消えた匠 狙われた守鶴) 
11/01/20074/3/2016
217 "Suna no dōmeikoku - Konoha no shinobi" (砂の同盟国 木ノ葉の忍) 18/01/20077/3/2016
218 "Khoảng cách giữa chúng tôi quá lớn"
"Fūjirareta suna, Suiko no hangeki" (封じられた砂 水虎の反撃) 
25/01/20078/3/2016
219 "Thanh kiếm đen: Thanh kiếm bên cạnh mạnh gấp đôi"
"Yomigaetta kyūkyoku heiki" (よみがえった究極兵器) 
01/02/20079/3/2016
220 "Tabidachi" (旅立ち) 08/02/200710/3/2016

DVD phát hành[sửa | sửa mã nguồn]

Naruto Uncut (Mỹ)
Volume Ngày phát hành Số đĩa Tập Tham khảo
1 4 tháng 7, 2006 (2006-07-04) 3 1–13 [15]
2 5 tháng 12, 2006 (2006-12-05) 3 14–25 [16]
3 29 tháng 5, 2007 (2007-05-29) 3 26–38 [17]
4 7 tháng 8, 2007 (2007-08-07) 3 39–52 [18]
5 4 tháng 12, 2007 (2007-12-04) 3 53–65 [19]
6 12 tháng 2, 2008 (2008-02-12) 3 66–78 [20]
7 6 tháng 5, 2008 (2008-05-06) 3 79–92 [21]
8 10 tháng 6, 2008 (2008-06-10) 3 93–106 [22]
9 12 tháng 8, 2008 (2008-08-12) 3 107–120 [23]
10 14 tháng 10, 2008 (2008-10-14) 3 121–135 [24]
11 16 tháng 12, 2008 (2008-12-16) 3 136–149 [25]
12 10 tháng 2, 2009 (2009-02-10) 3 150–163 [26]
13 7 tháng 4, 2009 (2009-04-07) 3 164–177 [27]
14 26 tháng 5, 2009 (2009-05-26) 3 178–191 [28]
15 21 tháng 7, 2009 (2009-07-21) 3 192–205 [29]
16 22 tháng 9, 2009 (2009-09-22) 3 206–220 [7]
Naruto Season Box Set (Mỹ)
Box Set Ngày phát hành Số đĩa Tập Tham khảo
Season 1, Vol. 1 6 tháng 10, 2009 (2009-10-06) 6 1–25 [30]
Season 1, Vol. 2 24 tháng 11, 2009 (2009-11-24) 6 26–52 [31]
Season 2, Vol. 1 16 tháng 2, 2010 (2010-02-16) 6 53–78 [32]
Season 2, Vol. 2 27 tháng 4, 2010 (2010-04-27) 6 79–106 [33]
Season 3, Vol. 1 29 tháng 6, 2010 (2010-06-29) 6 107–135 [34]
Season 3, Vol. 2 31 tháng 8, 2010 (2010-08-31) 6 136–163 [35]
Season 4, Vol. 1 26 tháng 10, 2010 (2010-10-26) 6 164–191 [36]
Season 4, Vol. 2 14 tháng 12, 2010 (2010-12-14) 6 192–220 [37]
Naruto Unleashed (Anh Quốc)
Volume Ngày phát hành Box Set Số đĩa Tập Tham khảo
Series 1 Part 1 21 tháng 8, 2006 (2006-08-21) 3 tháng 9, 2007 (2007-09-03)[38] 3 1–13 [39]
Series 1 Part 2 26 tháng 12, 2006 (2006-12-26) 3 14–26 [40]
Series 2 Part 1 21 tháng 5, 2007 (2007-05-21) 24 tháng 12, 2007 (2007-12-24)[41] 3 27–39 [42]
Series 2 Part 2 3 tháng 9, 2007 (2007-09-03) 3 40–52 [43]
Series 3 Part 1 7 tháng 4, 2008 (2008-04-07) 20 tháng 10, 2008 (2008-10-20)[44] 3 53–65 [45]
Series 3 Part 2 26 tháng 5, 2008 (2008-05-26) 3 66–78 [46]
Series 4 Part 1 25 tháng 8, 2008 (2008-08-25) 23 tháng 2, 2009 (2009-02-23)[47] 3 79–91 [48]
Series 4 Part 2 20 tháng 10, 2008 (2008-10-20) 3 92–104 [49]
Series 5 Part 1 15 tháng 12, 2008 (2008-12-15) 29 tháng 6, 2009 (2009-06-29)[50] 3 105–117 [51]
Series 5 Part 2 23 tháng 2, 2009 (2009-02-23) 3 118–130 [52]
Series 6 Part 1 20 tháng 4, 2009 (2009-04-20) 26 tháng 10, 2009 (2009-10-26)[53] 3 131–143 [54]
Series 6 Part 2 29 tháng 6, 2009 (2009-06-29) 3 144–156 [55]
Series 7 Part 1 24 tháng 8, 2009 (2009-08-24) 1 tháng 2, 2010 (2010-02-01)[56] 3 157–169 [57]
Series 7 Part 2 26 tháng 10, 2009 (2009-10-26) 3 170–182 [58]
Series 8 Part 1 14 tháng 12, 2009 (2009-12-14) 14 tháng 6, 2010 (2010-06-14)[59] 3 183–195 [60]
Series 8 Part 2 1 tháng 2, 2010 (2010-02-01) 3 196–208 [61]
Series 9 19 tháng 4, 2010 (2010-04-19) 3 209–220 [62]
Naruto Uncut (AUS/NZ)
Collection Số tập Ngày phát hành DVD Tham khảo
1 1–13 14 tháng 5, 2008 (2008-05-14) [63]
2 14–25 11 tháng 6, 2008 (2008-06-11) [64]
3 26–38 23 tháng 7, 2008 (2008-07-23) [65]
4 39–53 20 tháng 8, 2008 (2008-08-20) [66]
5 54–65 17 tháng 9, 2008 (2008-09-17) [67]
6 66–78 22 tháng 10, 2008 (2008-10-22) [68]
7 79–92 12 tháng 11, 2008 (2008-11-12) [69]
8 93–106 3 tháng 12, 2008 (2008-12-03) [70]
9 107–120 14 tháng 1, 2009 (2009-01-14) [71]
10 121–135 18 tháng 2, 2009 (2009-02-18) [72]
11 136–149 15 tháng 4, 2009 (2009-04-15) [73]
12 150–163 24 tháng 6, 2009 (2009-06-24) [74]
13 164–177 19 tháng 8, 2009 (2009-08-19) [75]
14 178–191 21 tháng 10, 2009 (2009-10-21) [76]
15 192–205 16 tháng 12, 2009 (2009-12-16) [77]
16 206–220 17 tháng 2, 2010 (2010-02-17) [78]
Jump Festa 2003 and 2004 Specials 11 tháng 6, 2008 (2008-06-11) [79]
Naruto Origins (AUS/NZ)
Collection Tập Ngày phát hành DVD Tham khảo
1 1–52 24 tháng 5, 2017 (2017-05-24) [80]
2 53–106 [81]
3 107–163 [82]
4 164–220 [83]
Complete 1–220 5 tháng 12, 2018 (2018-12-05) [84]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă NARUTO-ナルト-. Media Arts Database (bằng tiếng Japanese). Agency for Cultural Affairs. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 2 năm 2017.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  2. ^ “Naruto Filler & Episode List – AnimeSays”. AnimeSays. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 2 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  3. ^ “IGN: Naruto: Season 1”. IGN. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 3 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  4. ^ “Cartoon Network to End Toonami on September 20 (Updated)”. Anime News Network. 20 tháng 9 năm 2008. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 11 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  5. ^ “Viz Confirms Plans to Present New Dubbed Naruto”. Anime News Network. 23 tháng 3 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 11 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  6. ^ “IGN: Naruto: Episodes”. IGN. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 11 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  7. ^ a ă “Naruto Uncut Boxed Set, Volume 16”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 3 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  8. ^ “1st Naruto Anime's Finale Premieres on Canada's YTV”. Anime News Network. 2 tháng 12 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 11 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  9. ^ “Naruto ナルト- 巻ノ一” (bằng tiếng Japanese). TV Tokyo. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 10 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  10. ^ “Naruto 5th Stage” (bằng tiếng Japanese). TV Tokyo. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 10 năm 2008.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  11. ^ “NARUTO-ナルト- DVD-BOX I 参上!うずまきナルト” (bằng tiếng Japanese). Amazon.com. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 4 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  12. ^ “NARUTO-ナルト- DVD-BOX II 始動!木ノ葉崩し” (bằng tiếng Japanese). Amazon.com. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 4 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  13. ^ “NARUTO-ナルト- DVD-BOX III 激突!ナルトVSサスケ” (bằng tiếng Japanese). Amazon.com. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 3 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  14. ^ “Naruto, Vol. 1 (DVD)”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 2 năm 2017.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  15. ^ a ă “Naruto Uncut Boxed Set, Volume 1”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 3 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  16. ^ “Naruto Uncut Boxed Set, Volume 2”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 3 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  17. ^ “Naruto Uncut Boxed Set, Volume 3”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 3 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  18. ^ “Naruto Uncut Boxed Set, Volume 4”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 3 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  19. ^ “Naruto Uncut Boxed Set, Volume 5”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 3 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  20. ^ “Naruto Uncut Boxed Set, Volume 6”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 3 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  21. ^ “Naruto Uncut Boxed Set, Volume 7”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 3 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  22. ^ “Naruto Uncut Boxed Set, Volume 8”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 3 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  23. ^ “Naruto Uncut Boxed Set, Volume 9”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 3 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  24. ^ “Naruto Uncut Boxed Set, Volume 10”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 3 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  25. ^ “Naruto Uncut Boxed Set, Volume 11”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 3 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  26. ^ “Naruto Uncut Boxed Set, Volume 12”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 12 năm 2015.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  27. ^ “Naruto Uncut Boxed Set, Volume 13”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 3 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  28. ^ “Naruto Uncut Boxed Set, Volume 14”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 3 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  29. ^ “Naruto Uncut Boxed Set, Volume 15”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 3 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  30. ^ “Naruto Uncut Box Set: Season One, Vol. 1”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 3 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  31. ^ “Naruto Uncut Box Set: Season One, Vol. 2”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 12 năm 2015.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  32. ^ “Naruto Uncut Box Set: Season Two, Vol. 1”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 3 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  33. ^ “Naruto Uncut Box Set: Season Two, Vol. 2”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 12 năm 2015.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  34. ^ “Naruto Uncut Box Set: Season Three, Vol. 1”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 3 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  35. ^ “Naruto Uncut Box Set: Season Three, Vol. 2”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 3 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  36. ^ “Naruto Uncut Box Set: Season Four, Vol. 1”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 3 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  37. ^ “Naruto Uncut Box Set: Season Four, Vol. 2”. Amazon.com. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 3 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  38. ^ “Naruto Unleashed Complete Series 1”. Amazon.com. 6 tháng 1 năm 2013. [liên kết hỏng]
  39. ^ “Naruto Unleashed - Series 1 Part 1”. Amazon.com. 21 tháng 8 năm 2006. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 5 năm 2017. 
  40. ^ “Naruto Unleashed - Series 1 Part 2”. Amazon.com. 26 tháng 12 năm 2006. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 5 năm 2017.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  41. ^ “Naruto Unleashed - Complete Series 2”. Amazon.com. 6 tháng 1 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 5 năm 2017.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  42. ^ “Naruto Unleashed - Series 2 Part 1”. Amazon.com. [liên kết hỏng]
  43. ^ “Naruto Unleashed - Series 2 Vol.2”. Amazon.com. 3 tháng 9 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 5 năm 2017.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  44. ^ “Naruto Unleashed - Complete Series 3”. Amazon.com. 20 tháng 10 năm 2008. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 5 năm 2017.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  45. ^ “Naruto Unleashed - Series 3 Part 1”. Amazon.com. 7 tháng 4 năm 2008. [liên kết hỏng]
  46. ^ “Naruto Unleashed: Series 3 Part 2”. Amazon.com. 26 tháng 5 năm 2008. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 5 năm 2017.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  47. ^ “Naruto Unleashed - Complete Series 4”. Amazon.com. 23 tháng 2 năm 2009. [liên kết hỏng]
  48. ^ “Naruto Unleashed - Series 4 Part 1”. Amazon.com. 25 tháng 8 năm 2008. [liên kết hỏng]
  49. ^ “Naruto Unleashed - Series 4 Part 2”. Amazon.com. 20 tháng 10 năm 2008. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 5 năm 2017.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  50. ^ “Naruto Unleashed - Complete Series 5”. Amazon.com. 29 tháng 6 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 5 năm 2017.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  51. ^ “Naruto Unleashed: Series 5 - Volume 1”. Amazon.com. 15 tháng 12 năm 2008. [liên kết hỏng]
  52. ^ “Naruto Unleashed - Series 5 Part 2”. Amazon.com. 23 tháng 2 năm 2009. [liên kết hỏng]
  53. ^ “Naruto Unleashed - Complete Series 6”. Amazon.com. 26 tháng 10 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 5 năm 2017.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  54. ^ “Naruto Unleashed - Series 6 Part 1 [DVD]: Amazon.co.uk: Hayato Date: DVD & Blu-ray”. Amazon.com. [liên kết hỏng]
  55. ^ “Naruto Unleashed - Series 6 Part 2”. Amazon.com. 29 tháng 6 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 12 năm 2017.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  56. ^ “Naruto Unleashed - Complete Series 7”. Amazon.com. 1 tháng 2 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 5 năm 2017.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  57. ^ “Naruto Unleashed - Series 7 Part 1”. Amazon.com. 24 tháng 8 năm 2009. [liên kết hỏng]
  58. ^ “Naruto Unleashed - Series 7 Part 2”. Amazon.com. 26 tháng 10 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 5 năm 2017.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  59. ^ “Naruto Unleashed - Complete Series 8”. Amazon.com. 14 tháng 6 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 5 năm 2017.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  60. ^ “Naruto Unleashed - Series 8 Part 1”. Amazon.com. 14 tháng 12 năm 2009. [liên kết hỏng]
  61. ^ “Naruto Unleashed - Series 8 Part 2”. Amazon.com. 1 tháng 2 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 5 năm 2017.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  62. ^ “Naruto Unleashed - Series 9 - The Final Episodes”. Amazon.com. 19 tháng 4 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 5 năm 2017.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  63. ^ “Naruto (Uncut) Collection 01 (Eps 1–13)”. madman.com.au. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  64. ^ “Naruto (Uncut) Collection 02 (Eps 14–25)”. madman.com.au. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  65. ^ “Naruto (Uncut) Collection 03 (Eps 26–38)”. madman.com.au. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  66. ^ “Naruto (Uncut) Collection 04 (Eps 39–52)”. madman.com.au. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  67. ^ “Naruto (Uncut) Collection 05 (Eps 53–65)”. madman.com.au. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  68. ^ “Naruto (Uncut) Collection 06 (Eps 66–78)”. madman.com.au. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  69. ^ “Naruto (Uncut) Collection 07 (Eps 79–92)”. madman.com.au. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  70. ^ “Naruto (Uncut) Collection 08 (Eps 93–106)”. madman.com.au. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 11 năm 2015.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  71. ^ “Naruto (Uncut) Collection 09 (Eps 107–120)”. madman.com.au. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  72. ^ “Naruto (Uncut) Collection 10 (Eps 121–135)”. madman.com.au. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  73. ^ “Naruto (Uncut) Collection 11 (Eps 136–149)”. madman.com.au. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  74. ^ “Naruto (Uncut) Collection 12 (Eps 150–163)”. madman.com.au. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  75. ^ “Naruto (Uncut) Collection 13 (Eps 164–177)”. madman.com.au. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  76. ^ “Naruto (Uncut) Collection 14 (Eps 178–191)”. madman.com.au. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  77. ^ “Naruto (Uncut) Collection 15 (Eps 192–205)”. madman.com.au. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  78. ^ “Naruto (Uncut) Collection 16 (Eps 206–220)”. madman.com.au. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  79. ^ “Naruto Jump Festa Collection”. madman.com.au. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 3 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  80. ^ “Naruto (Uncut) Origins Collection 01 (Eps 1-52)”. Madman Entertainment. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 11 tháng 4 năm 2019. 
  81. ^ “Naruto (Uncut) Origins Collection 02 (Eps 53-106)”. Madman Entertainment. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 11 tháng 4 năm 2019. 
  82. ^ “Naruto (Uncut) Origins Collection 03 (Eps 107-163)”. Madman Entertainment. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 11 tháng 4 năm 2019. 
  83. ^ “Naruto (Uncut) Origins Collection 04 (Eps 164-220)”. Madman Entertainment. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 11 tháng 4 năm 2019. 
  84. ^ “Naruto Origins Complete Collection (Limited Edition)”. Madman Entertainment. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 11 tháng 4 năm 2019.