Danh sách thành phố Hoa Kỳ xếp theo dân số

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
1 - New York, New York
2 - Los Angeles, California
3 - Chicago, Illinois
4 - Houston, Texas
5 - Philadelphia, Pennsylvania
6 - Phoenix, Arizona
7 - San Antonio, Texas
8 – San Diego, California
9 – Dallas, Texas
10 – San Jose, California
11 – Jacksonville, Florida
12 – Indianapolis, Indiana
13 – San Francisco, California
14 – Austin, Texas
15 – Columbus, Ohio
16 – Fort Worth, Texas
17 – Charlotte, North Carolina
18 – Detroit, Michigan
19 – El Paso, Texas
20 – Memphis, Tennessee
21 – Baltimore, Maryland
22 – Boston, Massachusetts
23 – Seattle, Washington
25 – Nashville, Tennessee
26 – Denver, Colorado
27 – Louisville, Kentucky
28 – Milwaukee, Wisconsin
29 – Portland, Oregon

[[Tập|nhỏ|30 – Las Vegas, Nevada]]

31 – Oklahoma City, Oklahoma
32 – Albuquerque, New Mexico
33 - Tucson, Arizona
34 – Fresno, California
35 – Sacramento, California
36 – Long Beach, California
37 – Kansas City, Missouri
38 – Mesa, Arizona
39 – Virginia Beach, Virginia
40 – Atlanta, Georgia
41 – Colorado Springs, Colorado
42 – Omaha, Nebraska
43 – Raleigh, North Carolina
44 – Miami, Florida
45 – Cleveland, Ohio
46 – Tulsa, Oklahoma
47 – Oakland, California
48 – Minneapolis, Minnesota
49 - Wichita, Kansas
50 – Arlington, Texas

Đây là danh sách các thành phố tại Hoa Kỳ có từ 100 nghìn người trở lên. Theo định nghĩa của Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ, một khu hợp nhất (incorporated area) có thể sử dụng nhiều tên, bao gồm thành phố, thị trấn, làng, và khu. Trong danh sách này, dựa trên những dân số ước lượng ngày 1 tháng 7 năm 2005 của Cục Thống kê,[1] phần nhiều của những khu vực này được tổ chức là thành phố. Những thành phố-quận hỗn hợp thuộc loại chính phủ đặc biệt tại vì có những khu vực tổ chức khác nằm ở trong thành phố hỗn hợp. Danh sách này chỉ tính những vùng (gọi balance) của thành phố hỗn hợp mà không thuộc về thành phố, thị trấn, hay làng khác.

Những con số này ít hơn dân số tổng cộng trong khu vực đô thị, ý nghĩa chính của từ "thành phố" ở nhiều nước. Trong một số trường hợp, hai ba thành phố ở dưới cùng khu vực đô thị.

Các thành phố có dân số hơn 100.000[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách dưới đây bao gồm các khu vực được hợp nhất ở Hoa Kỳ với dân số trên 100.000 người tại thời điểm ngày 1 tháng 4 năm 2010 theo kết quả điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010.[2]. Thủ phủ bang được bôi đậm.

Hạng Thành phố Bang Dân số
(2010)
Diện tích đất
(dặm vuông, số liệu 2010)
Mật độ dân số
(trên dặm vuông, 2010)
1 New York New York 8.175.133 3.026 270.163
2 Los Angeles California 3.792.621 4.687 80.918
3 Chicago Illinois 2.695.598 2.276 118.436
4 Houston Texas 2.099.451 5.996 35.014
5 Philadelphia Pennsylvania 1.526.006 1.341 113.796
6 Phoenix Arizona 1.445.632 5.167 27.978
7 San Antonio Texas 1.327.407 4.609 28.800
8 San Diego California 1.307.402 3.252 40.203
9 Dallas Texas 1.197.816 3.405 35.178
10 San Jose California 945.942 1.765 53.594
11 Jacksonville[h] Florida 821.784 7.470 11.001
12 Indianapolis[g] Indiana 820.445 3.614 22.702
13 San Francisco California 805.235 469 171.692
14 Austin Texas 790.390 2.979 26.532
15 Columbus Ohio 787.033 2.172 36.235
16 Fort Worth Texas 741.206 3.398 21.813
17 Charlotte North Carolina 731.424 2.977 24.569
18 Detroit Michigan 713.777 1.388 51.425
19 El Paso Texas 649.121 2.552 25.436
20 Memphis Tennessee 646.889 3.151 20.530
21 Baltimore Maryland 620.961 809 76.757
22 Boston Massachusetts 617.594 483 127.866
23 Seattle Washington 608.660 839 72.546
24 Washington Đặc khu Columbia 601.723 610 98.643
25 Nashville [g] Tennessee 601.222 4.751 12.655
26 Denver Colorado 600.158 1.530 39.226
27 Louisville [g] Kentucky 597.337 3.252 18.368
28 Milwaukee Wisconsin 594.833 961 61.897
29 Portland Oregon 583.776 1.334 43.761
30 Las Vegas Nevada 583.756 1.358 42.986
31 Oklahoma City Oklahoma 579.999 6.064 9.565
32 Albuquerque New Mexico 545.852 1.877 29.081
33 Tucson Arizona 520.116 2.267 22.943
34 Fresno California 494.665 1.120 44.167
35 Sacramento California 466.488 979 47.649
36 Long Beach California 462.257 503 91.900
37 Kansas City Missouri 459.787 3.150 14.596
38 Mesa Arizona 439.041 1.365 32.164
39 Virginia Beach [e] Virginia 437.994 2.490 17.590
40 Atlanta Georgia 420.003 1.332 31.532
41 Colorado Springs Colorado 416.427 1.945 21.410
42 Omaha Nebraska 408.958 1.271 32.176
43 Raleigh North Carolina 403.892 1.429 28.264
44 Miami Florida 399.457 359 111.269
45 Cleveland Ohio 396.815 777 51.070
46 Tulsa Oklahoma 391.906 1.968 19.914
47 Oakland California 390.724 558 70.022
48 Minneapolis Minnesota 382.578 540 70.848
49 Wichita Kansas 382.368 1.593 24.003
50 Arlington Texas 365.438 959 38.106
51 Bakersfield California 347.483 1.422 24.436
52 New Orleans Louisiana 343.829 1.694 20.297
53 Honolulu [b] Hawaii 337.256 605 55.745
54 Anaheim California 336.265 498 67.523
55 Tampa Florida 335.709 1.134 29.604
56 Aurora Colorado 325.078 1.547 21.013
57 Santa Ana California 324.528 273 118.875
58 Saint Louis [d] Missouri 319.294 619 51.582
59 Pittsburgh Pennsylvania 305.704 554 55.181
60 Corpus Christi Texas 305.215 1.606 19.005
61 Riverside California 303.871 811 37.469
62 Cincinnati Ohio 296.943 779 38.118
63 Lexington Kentucky 295.803 2.836 10.430
64 Anchorage Alaska 291.826 17.047 1.712
65 Stockton California 291.707 617 47.278
66 Toledo Ohio 287.208 807 35.590
67 Saint Paul Minnesota 285.068 520 54.821
68 Newark New Jersey 277.140 242 114.521
69 Greensboro North Carolina 269.666 1.265 21.317
70 Buffalo New York 261.310 404 64.681
71 Plano Texas 259.841 716 36.291
72 Lincoln Nebraska 258.379 891 28.999
73 Henderson Nevada 257.729 1.077 23.930
74 Fort Wayne Indiana 253.691 1.106 22.938
75 Jersey City New Jersey 247.597 148 167.295
76 Saint Petersburg Florida 244.769 617 39.671
77 Chula Vista California 243.916 496 49.177
78 Norfolk [e] Virginia 242.803 541 44.880
79 Orlando Florida 238.300 1.024 23.271
80 Chandler Arizona 236.123 644 36.665
81 Laredo Texas 236.091 889 26.557
82 Madison Wisconsin 233.209 768 30.366
83 Winston-Salem North Carolina 229.617 1.324 17.343
84 Lubbock Texas 229.573 1.224 18.756
85 Baton Rouge Louisiana 229.493 769 29.843
86 Durham North Carolina 228.330 1.074 21.260
87 Garland Texas 226.876 571 39.733
88 Glendale Arizona 226.721 600 37.787
89 Reno Nevada 225.221 1.030 21.866
90 Hialeah Florida 224.669 215 104.497
91 Chesapeake [e] Virginia 222.209 3.408 6.520
92 Scottsdale Arizona 217.385 1.839 11.821
93 North Las Vegas Nevada 216.961 1.013 21.418
94 Irving Texas 216.290 670 32.282
95 Fremont California 214.089 775 27.624
96 Irvine California 212.375 661 32.129
97 Birmingham Alabama 212.237 1.461 14.527
98 Rochester New York 210.565 358 58.817
99 San Bernardino California 209.924 592 35.460
100 Spokane Washington 208.916 592 35.290
101 Gilbert Arizona 208.453 680 30.655
102 Arlington [c] Virginia 207.627 260 79.857
103 Montgomery Alabama 205.764 1.596 12.892
104 Boise Idaho 205.671 794 25.903
105 Richmond [e] Virginia 204.214 598 34.149
106 Des Moines Iowa 203.433 809 25.146
107 Modesto California 201.165 369 54.516
108 Fayetteville North Carolina 200.654 1.458 13.762
109 Shreveport Louisiana 199.311 1.054 18.910
110 Akron Ohio 199.110 620 32.115
111 Tacoma Washington 198.397 497 39.919
112 Aurora Illinois 197.899 449 44.076
113 Oxnard California 197.899 269 73.568
114 Fontana California 196.069 424 46.243
115 Yonkers New York 195.976 180 108.876
116 Augusta [g] Georgia 195.844 3.025 6.474
117 Mobile Alabama 195.111 1.391 14.027
118 Little Rock Arkansas 193.524 1.192 16.235
119 Moreno Valley California 193.365 513 37.693
120 Glendale California 191.719 305 62.859
121 Amarillo Texas 190.695 995 19.165
122 Huntington Beach California 189.992 267 71.158
123 Columbus Georgia 189.885 2.164 8.775
124 Grand Rapids Michigan 188.040 444 42.351
125 Salt Lake City Utah 186.440 1.111 16.781
126 Tallahassee Florida 181.376 1.002 18.101
127 Worcester Massachusetts 181.045 374 48.408
128 Newport News [e] Virginia 180.719 687 26.306
129 Huntsville Alabama 180.105 2.091 8.613
130 Knoxville Tennessee 178.874 985 18.160
131 Providence Rhode Island 178.042 184 96.762
132 Santa Clarita California 176.320 527 33.457
133 Grand Prairie Texas 175.396 721 24.327
134 Brownsville Texas 175.023 1.323 13.229
135 Jackson Mississippi 173.514 1.110 15.632
136 Overland Park Kansas 173.372 748 23.178
137 Garden Grove California 170.883 179 95.465
138 Santa Rosa California 167.815 413 40.633
139 Chattanooga Tennessee 167.674 1.372 12.221
140 Oceanside California 167.086 412 40.555
141 Fort Lauderdale Florida 165.521 348 47.564
142 Rancho Cucamonga California 165.269 399 41.421
143 Port Saint Lucie Florida 164.603 1.140 14.439
144 Ontario California 163.924 499 32.851
145 Vancouver Washington 161.791 465 34.794
146 Tempe Arizona 161.719 399 40.531
147 Springfield Missouri 159.498 817 19.522
148 Lancaster California 156.633 943 16.610
149 Eugene Oregon 156.185 437 35.740
150 Pembroke Pines Florida 154.750 331 46.752
151 Salem Oregon 154.637 479 32.283
152 Cape Coral Florida 154.305 1.057 14.598
153 Peoria Arizona 154.065 1.744 8.834
154 Sioux Falls South Dakota 153.888 730 21.081
155 Springfield Massachusetts 153.060 319 47.981
156 Elk Grove California 153.015 422 36.259
157 Rockford Illinois 152.871 611 25.020
158 Palmdale California 152.750 1.060 14.410
159 Corona California 152.374 388 39.272
160 Salinas California 150.441 232 64.845
161 Pomona California 149.058 230 64.808
162 Pasadena Texas 149.043 428 34.823
163 Joliet Illinois 147.433 621 23.741
164 Paterson New Jersey 146.199 84 174.046
165 Kansas City Kansas 145.786 1.248 11.682
166 Torrance California 145.438 205 70.945
167 Syracuse New York 145.170 250 58.068
168 Bridgeport Connecticut 144.229 160 90.143
169 Hayward California 144.186 453 31.829
170 Fort Collins Colorado 143.986 543 26.517
171 Escondido California 143.911 368 39.106
172 Lakewood Colorado 142.980 429 33.329
173 Naperville Illinois 141.853 388 36.560
174 Dayton Ohio 141.527 557 25.409
175 Hollywood Florida 140.768 274 51.375
176 Sunnyvale California 140.081 220 63.673
177 Alexandria [f] Virginia 139.966 150 93.311
178 Mesquite Texas 139.824 460 30.397
179 Hampton [f] Virginia 137.436 514 26.739
180 Pasadena California 137.122 230 59.618
181 Orange California 136.416 248 55.006
182 Savannah Georgia 136.286 1.032 13.206
183 Cary North Carolina 135.234 543 24.905
184 Fullerton California 135.161 224 60.340
185 Warren Michigan 134.056 344 38.970
186 Clarksville Tennessee 132.929 976 13.620
187 McKinney Texas 131.117 622 21.080
188 McAllen Texas 129.877 483 26.890
189 New Haven Connecticut 129.779 187 69.401
190 Sterling Heights Michigan 129.699 365 35.534
191 West Valley City Utah 129.480 356 36.371
192 Columbia South Carolina 129.272 1.322 9.779
193 Killeen Texas 127.921 536 23.866
194 Topeka Kansas 127.473 602 21.175
195 Thousand Oaks California 126.683 550 23.033
196 Cedar Rapids Iowa 126.326 708 17.843
197 Olathe Kansas 125.872 597 21.084
198 Elizabeth New Jersey 124.969 123 101.601
199 Waco Texas 124.805 890 14.023
200 Hartford Connecticut 124.775 174 71.710
201 Visalia California 124.442 362 34.376
202 Gainesville Florida 124.354 613 20.286
203 Simi Valley California 124.237 415 29.937
204 Stamford Connecticut 122.643 376 32.618
205 Bellevue Washington 122.363 320 38.238
206 Concord California 122.067 305 40.022
207 Miramar Florida 122.041 295 41.370
208 Coral Springs Florida 121.096 238 50.881
209 Lafayette Louisiana 120.623 492 24.517
210 Charleston South Carolina 120.083 1.090 11.017
211 Carrollton Texas 119.097 363 32.809
212 Roseville California 118.788 362 32.814
213 Thornton Colorado 118.772 348 34.130
214 Beaumont Texas 118.296 828 14.287
215 Allentown Pennsylvania 118.032 175 67.447
216 Surprise Arizona 117.517 1.057 11.118
217 Evansville Indiana 117.429 442 26.568
218 Abilene Texas 117.063 1.068 10.961
219 Frisco Texas 116.989 618 18.930
220 Independence Missouri 116.830 776 15.055
221 Santa Clara California 116.468 184 63.298
222 Springfield Illinois 116.250 595 19.538
223 Vallejo California 115.942 307 37.766
224 Victorville California 115.903 732 15.834
225 Athens [g] Georgia 115.452 1.164 9.919
226 Peoria Illinois 115.007 480 23.960
227 Lansing Michigan 114.297 360 31.749
228 Ann Arbor Michigan 113.934 278 40.983
229 El Monte California 113.475 96 118.203
230 Denton Texas 113.383 880 12.884
231 Berkeley California 112.580 105 107.219
232 Provo Utah 112.488 417 26.976
233 Downey California 111.772 124 90.139
234 Midland Texas 111.147 721 15.416
235 Norman Oklahoma 110.925 1.788 6.204
236 Waterbury Connecticut 110.366 285 38.725
237 Costa Mesa California 109.960 157 70.038
238 Inglewood California 109.673 91 120.520
239 Manchester New Hampshire 109.565 331 33.101
240 Murfreesboro Tennessee 108.755 553 19.666
241 Columbia Missouri 108.500 631 17.195
242 Elgin Illinois 108.188 372 29.083
243 Clearwater Florida 107.685 256 42.064
244 Miami Gardens Florida 107.167 182 58.883
245 Rochester Minnesota 106.769 546 19.555
246 Pueblo Colorado 106.595 536 19.887
247 Lowell Massachusetts 106.519 136 78.323
248 Wilmington North Carolina 106.476 515 20.675
249 Arvada Colorado 106.433 351 30.323
250 Ventura California 106.433 217 49.047
251 Westminster Colorado 106.114 316 33.580
252 West Covina California 106.098 160 66.311
253 Gresham Oregon 105.594 232 45.515
254 Fargo North Dakota 105.549 488 21.629
255 Norwalk California 105.549 97 108.813
256 Carlsbad California 105.328 377 27.938
257 Fairfield California 105.321 374 28.161
258 Cambridge Massachusetts 105.162 64 164.316
259 Wichita Falls Texas 104.553 721 14.501
260 High Point North Carolina 104.371 538 19.400
261 Billings Montana 104.170 434 24.002
262 Green Bay Wisconsin 104.057 455 22.870
263 West Jordan Utah 103.712 325 31.911
264 Richmond California 103.701 301 34.452
265 Murrieta California 103.466 336 30.793
266 Burbank California 103.340 173 59.734
267 Palm Bay Florida 103.190 657 15.706
268 Everett Washington 103.019 334 30.844
269 Flint Michigan 102.434 334 30.669
270 Antioch California 102.372 283 36.174
271 Erie Pennsylvania 101.786 191 53.291
272 South Bend Indiana 101.168 415 24.378
273 Daly City California 101.123 77 131.329
274 Centennial Colorado 100.377 287 34.975
275 Temecula California 100.097 302 33.145

Puerto Rico[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng dưới đây liệt kê các khu tự quản (municipios) của Puerto Rico với dân số trên 100.000 người theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010,[3].

Hạng Thành phố Dân số
(2009)
46 San Juan 395.326
103 Bayamón 208.116
134 Carolina 176.762
144 Ponce 166.327
176 Caguas 142.893

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ (2005). “Census Bureau Estimates Program” (bằng tiếng Anh). 
  2. ^ “American FactFinder”. U.S. Census Bureau. 
  3. ^ “U.S. Census Bureau Delivers Puerto Rico's 2010 Census Population Totals”. 2010 Census Population. U.S. Census Bureau, Population Division. Ngày 24 tháng 3 năm 2011. Truy cập ngày 24 tháng 3 năm 2011. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]