Danh sách vận động viên Olympic thiệt mạng trong Thế chiến I

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Có tổng cộng 138 vận động viên được biết tới thiệt mạng trong Thế chiến I.[1] Bao gồm cả Hermann von Bönninghausen người mất vào ngày 26 tháng Giêng 1919, sau một vết thương bị bắn vào mặt.[1]

Tên Quốc giaA Môn Thế vận hội Huy chương Ref
Andrey Akimov  Nga (RUS) Bóng đá Thế vận hội Mùa hè 1912 [2]
Gordon Alexander  Anh Quốc (GBR) Đấu kiếm Thế vận hội Mùa hè 1912 [3]
Laurie Anderson  Anh Quốc (GBR) Điền kinh Thế vận hội Mùa hè 1912 [4]
William Anderson  Anh Quốc (GBR) Điền kinh Thế vận hội Mùa hè 1906 [5]
Henry Ashington  Anh Quốc (GBR) Điền kinh Thế vận hội Mùa hè 1912 [6]
Louis Bach  Pháp (FRA) Bóng đá Thế vận hội Mùa hè 1900 Bạc [7]
Fritz Bartholomae  Đức (GER) Rowing Thế vận hội Mùa hè 1912 Đồng [8]
Georg Baumann  Nga (RUS) Vật Thế vận hội Mùa hè 1912 [9]
Béla Békessy  Hungary (HUN) Đấu kiếm Thế vận hội Mùa hè 1912 Bạc [10]
Isaac Bentham  Anh Quốc (GBR) Bóng nước Thế vận hội Mùa hè 1912 Vàng [11]
Renon Boissière  Pháp (FRA) Điền kinh Thế vận hội Mùa hè 1912 [12]
Henri Bonnefoy  Pháp (FRA) Bắn súng Thế vận hội Mùa hè 1908 Đồng [13]
Hermann Bosch  Đức (GER) Bóng đá Thế vận hội Mùa hè 1912 [14]
Jean Bouin  Pháp (FRA) Điền kinh Thế vận hội Mùa hè 1908, Thế vận hội Mùa hè 1912 Bạc, đồng [15]
Hanns Braun  Đức (GER) Điền kinh Thế vận hội Mùa hè 1908, Thế vận hội Mùa hè 1912 Bạc (x2), đồng [16]
Karl Braunsteiner  Áo (AUT) Bóng đá Thế vận hội Mùa hè 1912 [17]
Kurt Bretting  Đức (GER) Bơi Thế vận hội Mùa hè 1912 [18]
Wilhelm Brülle  Đức (GER) Thể dục dụng cụ Thế vận hội Mùa hè 1912 [19]
Heinrich Burkowitz  Đức (GER) Điền kinh Thế vận hội Mùa hè 1912 [20]
Edmund Bury  Anh Quốc (GBR) Racquets Thế vận hội Mùa hè 1908 Bạc [21]
George Butterfield  Anh Quốc (GBR) Điền kinh Thế vận hội Mùa hè 1908 [22]
Oswald Carver  Anh Quốc (GBR) Rowing Thế vận hội Mùa hè 1908 Đồng [23]
Joseph Caullé  Pháp (FRA) Điền kinh Thế vận hội Mùa hè 1912 [24]
Ralph Chalmers  Anh Quốc (GBR) Đấu kiếm Thế vận hội Mùa hè 1908 [25]
Noel Chavasse  Anh Quốc (GBR) Điền kinh Thế vận hội Mùa hè 1908 [26]
Geoffrey Coles  Anh Quốc (GBR) Bắn súng Thế vận hội Mùa hè 1908 Đồng [27]
André Corvington  Haiti (HAI) Đấu kiếm Thế vận hội Mùa hè 1900 [28]
Percy Courtman  Anh Quốc (GBR) Bơi Thế vận hội Mùa hè 1908, Thế vận hội Mùa hè 1912 Đồng [29]
Harry Crank  Anh Quốc (GBR) Nhảy cầu Thế vận hội Mùa hè 1908 [30]
Robert Davies  Anh Quốc (GBR) Bắn súng Thế vận hội Mùa hè 1912 [31]
Louis de Champsavin  Pháp (FRA) Cưỡi ngựa Thế vận hội Mùa hè 1900 Đồng [32]
Georges de la Nézière  Pháp (FRA) Điền kinh Thế vận hội Mùa hè 1896 [33]
Bertrand Marie de Lesseps  Pháp (FRA) Đấu kiếm Thế vận hội Mùa hè 1908 [34]
Ismaël de Lesseps  Pháp (FRA) Đấu kiếm Thế vận hội Mùa hè 1908 [35]
Jean de Mas Latrie  Pháp (FRA) Đấu kiếm, năm môn phối hợp hiện đại Thế vận hội Mùa hè 1908, Thế vận hội Mùa hè 1912 [36]
Félix Debax  Pháp (FRA) Đấu kiếm Thế vận hội Mùa hè 1900 [37]
Alex Decoteau  Canada (CAN) Điền kinh Thế vận hội Mùa hè 1912 [38]
Oszkár Demján  Hungary (HUN) Bơi Thế vận hội Mùa hè 1912 [39]
Charles Devendeville  Pháp (FRA) Bơi, bóng nước Thế vận hội Mùa hè 1900 Vàng [40]
Joseph Dines  Anh Quốc (GBR) Bóng đá Thế vận hội Mùa hè 1912 Vàng [41]
Herman Donners  Bỉ (BEL) Bóng nước Thế vận hội Mùa hè 1908, Thế vận hội Mùa hè 1912 Bạc, đồng [42]
Jimmy Duffy  Canada (CAN) Điền kinh Thế vận hội Mùa hè 1912 [43]
Hugh Durant  Anh Quốc (GBR) Năm môn phối hợp hiện đại, bắn súng Thế vận hội Mùa hè 1912 Đồng (x2) [44]
George Fairbairn  Anh Quốc (GBR) Rowing Thế vận hội Mùa hè 1908 Bạc [45]
René Fenouillière  Pháp (FRA) Bóng đá Thế vận hội Mùa hè 1908 [46]
Léon Flameng  Pháp (FRA) Xe đạp Thế vận hội Mùa hè 1896 Vàng, bạc, đồng [47]
Alfred Flaxman  Anh Quốc (GBR) Điền kinh Thế vận hội Mùa hè 1908 [48]
Herbert Gayler  Anh Quốc (GBR) Xe đạp Thế vận hội Mùa hè 1912 [49]
Thomas Gillespie  Anh Quốc (GBR) Rowing Thế vận hội Mùa hè 1912 Bạc [50]
Henry Vàngsmith  Anh Quốc (GBR) Rowing Thế vận hội Mùa hè 1912 Đồng [51]
Lajos Gönczy  Hungary (HUN) Điền kinh Thế vận hội Mùa hè 1900, Thế vận hội Mùa hè 1904, Thế vận hội Mùa hè 1906 Bạc, đồng [52]
Carl Goßler  Đức (GER) Rowing Thế vận hội Mùa hè 1900 Vàng [53]
Juho Halme  Phần Lan (FIN) Điền kinh Thế vận hội Mùa hè 1908, Thế vận hội Mùa hè 1912 [54]
Wyndham Halswelle  Anh Quốc (GBR) Điền kinh Thế vận hội Mùa hè 1906, Thế vận hội Mùa hè 1908 Vàng, bạc, đồng [55]
George Hawkins  Anh Quốc (GBR) Điền kinh Thế vận hội Mùa hè 1908 [56]
Harold Hawkins  Anh Quốc (GBR) Bắn súng Thế vận hội Mùa hè 1908 Bạc [57]
Cecil Healy  Úc (AUS),  Australasia (ANZ) Bơi Thế vận hội Mùa hè 1906, Thế vận hội Mùa hè 1912 Vàng, bạc, đồng [58]
Max Herrmann  Đức (GER) Điền kinh Thế vận hội Mùa hè 1912 [59]
George Hutson  Anh Quốc (GBR) Điền kinh Thế vận hội Mùa hè 1912 Đồng (x2) [60]
Albert Jenicot  Pháp (FRA) Bóng đá Thế vận hội Mùa hè 1908 [61]
Walther Jesinghaus  Đức (GER) Thể dục dụng cụ Thế vận hội Mùa hè 1912 [62]
Ernest Keeley  Nam Phi (RSA) Bắn súng Thế vận hội Mùa hè 1912 [63]
Frederick Kelly  Anh Quốc (GBR) Rowing Thế vận hội Mùa hè 1908 Vàng [64]
Paul Kenna  Anh Quốc (GBR) Cưỡi ngựa Thế vận hội Mùa hè 1912 [65]
Alister Kirby  Anh Quốc (GBR) Rowing Thế vận hội Mùa hè 1912 Vàng [66]
Frederick Kitching  Anh Quốc (GBR) Điền kinh Thế vận hội Mùa hè 1908 [67]
Adolf Kofler  Áo (AUT) Xe đạp Thế vận hội Mùa hè 1912 [68]
Nikolai Kynin  Nga (RUS) Bóng đá Thế vận hội Mùa hè 1912 [69]
Ivan Laing  Anh Quốc (GBR) Khúc côn cầu Thế vận hội Mùa hè 1908 Đồng [70]
Octave Lapize  Pháp (FRA) Xe đạp Thế vận hội Mùa hè 1908 Đồng [71]
Henry Leeke  Anh Quốc (GBR) Điền kinh Thế vận hội Mùa hè 1908 [72]
Erich Lehmann  Đức (GER) Điền kinh Thế vận hội Mùa hè 1912 [73]
Feliks Leparsky  Nga (RUS) Đấu kiếm Thế vận hội Mùa hè 1912 [74]
Georges Lutz  Pháp (FRA) Xe đạp Thế vận hội Mùa hè 1908 [75]
Wilhelm Lützow  Đức (GER) Bơi Thế vận hội Mùa hè 1912 Bạc [76]
William Lyshon  Hoa Kỳ (USA) Vật Thế vận hội Mùa hè 1912 [77]
Henry Macintosh  Anh Quốc (GBR) Điền kinh Thế vận hội Mùa hè 1912 Vàng [78]
Duncan Mackinnon  Anh Quốc (GBR) Rowing Thế vận hội Mùa hè 1908 Vàng [79]
Gilchrist Maclagan  Anh Quốc (GBR) Rowing Thế vận hội Mùa hè 1908 Vàng [80]
Leopold Mayer  Áo (AUT) Bơi Thế vận hội Mùa hè 1906 [81]
Alphonse Meignant  Pháp (FRA) Rowing Thế vận hội Mùa hè 1912 [82]
Robert Merz  Áo (AUT) Bóng đá Thế vận hội Mùa hè 1912 [83]
Georg Mickler  Đức (GER) Điền kinh Thế vận hội Mùa hè 1912 [84]
Percival Molson  Canada (CAN) Điền kinh Thế vận hội Mùa hè 1904 [85]
Alfred Motté  Pháp (FRA) Điền kinh Thế vận hội Mùa hè 1908, Thế vận hội Mùa hè 1912 [86]
István Mudin  Hungary (HUN) Điền kinh Thế vận hội Mùa hè 1906, Thế vận hội Mùa hè 1908 Bạc, đồng [87]
Edward Nash  Anh Quốc (GBR) Cưỡi ngựa Thế vận hội Mùa hè 1912 [88]
Grigori Nikitin  Nga (RUS) Bóng đá Thế vận hội Mùa hè 1912 [89]
Harcourt Ommundsen  Anh Quốc (GBR) Bắn súng Thế vận hội Mùa hè 1908, Thế vận hội Mùa hè 1912 Bạc (x2) [90]
Alan Patterson  Anh Quốc (GBR) Điền kinh Thế vận hội Mùa hè 1908, Thế vận hội Mùa hè 1912 [91]
Árpád Pédery  Hungary (HUN) Thể dục dụng cụ Thế vận hội Mùa hè 1912 Bạc [92]
Jacques Person  Đức (GER) Điền kinh Thế vận hội Mùa hè 1912 [93]
William Philo  Anh Quốc (GBR) Quyền Anh Thế vận hội Mùa hè 1908 Đồng [94]
Hermann Plaskuda  Đức (GER) Đấu kiếm Thế vận hội Mùa hè 1912 [95]
Léon Ponscarme  Pháp (FRA) Xe đạp Thế vận hội Mùa hè 1900 [96]
Bobby Powell  Canada (CAN) Quần vợt Thế vận hội Mùa hè 1908 [97]
Kenneth Powell  Anh Quốc (GBR) Điền kinh, quần vợt Thế vận hội Mùa hè 1908, Thế vận hội Mùa hè 1912 [98]
Reggie Pridmore  Anh Quốc (GBR) Khúc côn cầu Thế vận hội Mùa hè 1908 Vàng [99]
Joseph Racine  Pháp (FRA) Xe đạp Thế vận hội Mùa hè 1912 [100]
Thomas Raddall  Anh Quốc (GBR) Bắn súng Thế vận hội Mùa hè 1908 [101]
Maurice Raoul-Duval  Pháp (FRA) Polo Thế vận hội Mùa hè 1900 Đồng [102]
Josef Rieder  Đức (GER) Xe đạp Thế vận hội Mùa hè 1912 [103]
John Robinson  Anh Quốc (GBR) Khúc côn cầu Thế vận hội Mùa hè 1908 Vàng [104]
Patrick Roche  Anh Quốc (GBR) Điền kinh Thế vận hội Mùa hè 1908 [105]
Claude Ross  Australasia (ANZ) Điền kinh Thế vận hội Mùa hè 1912 [106]
Albert Rowland  Australasia (ANZ) Điền kinh Thế vận hội Mùa hè 1908 [107]
Maurice Salomez  Pháp (FRA) Điền kinh Thế vận hội Mùa hè 1900 [108]
Ronald Sanderson  Anh Quốc (GBR) Rowing Thế vận hội Mùa hè 1908 Vàng [109]
Heinrich Schneidereit  Đức (GER) Kéo co, cử tạ Thế vận hội Mùa hè 1906 Vàng, đồng (x2) [110]
André Six  Pháp (FRA) Bơi Thế vận hội Mùa hè 1900 Bạc [111]
Pierre Six  Pháp (FRA) Bóng đá Thế vận hội Mùa hè 1908 [112]
Michel Soalhat  Pháp (FRA) Điền kinh Thế vận hội Mùa hè 1906 [113]
John Somers-Smith  Anh Quốc (GBR) Rowing Thế vận hội Mùa hè 1908 Vàng [114]
Eberhard Sorge  Đức (GER) Thể dục dụng cụ Thế vận hội Mùa hè 1912 [115]
Alfred Staats  Đức (GER) Thể dục dụng cụ Thế vận hội Mùa hè 1912 [116]
Jenő Szántay  Hungary (HUN) Đấu kiếm Thế vận hội Mùa hè 1908 [117]
Geoffrey Taylor  Canada (CAN) Rowing Thế vận hội Mùa hè 1908, Thế vận hội Mùa hè 1912 Đồng (x2) [118]
Waldemar Tietgens  Đức (GER) Rowing Thế vận hội Mùa hè 1900 Vàng [119]
Dragutin Tomašević  Serbia (SRB) Điền kinh Thế vận hội Mùa hè 1912 [120]
Justin Vialaret  Pháp (FRA) Bóng đá Thế vận hội Mùa hè 1908 [121]
Charles Vigurs  Anh Quốc (GBR) Thể dục dụng cụ Thế vận hội Mùa hè 1908, Thế vận hội Mùa hè 1912 Đồng [122]
Hermann von Bönninghausen  Đức (GER) Điền kinh Thế vận hội Mùa hè 1908, Thế vận hội Mùa hè 1912 [123]
Bernhard von Gaza  Đức (GER) Rowing Thế vận hội Mùa hè 1908 Đồng [124]
Amon Ritter von Gregurich  Hungary (HUN) Đấu kiếm Thế vận hội Mùa hè 1900 [125]
Béla von Las-Torres  Hungary (HUN) Bơi Thế vận hội Mùa hè 1908, Thế vận hội Mùa hè 1912 Bạc [126]
Eduard von Lütcken  Đức (GER) Cưỡi ngựa Thế vận hội Mùa hè 1912 Bạc [127]
Friedrich Karl, Prince von Preußen  Đức (GER) Cưỡi ngựa Thế vận hội Mùa hè 1912 Đồng [128]
Edmond Wallace  Pháp (FRA) Đấu kiếm Thế vận hội Mùa hè 1900 [129]
Rudolf Watzl  Áo (AUT) Vật Thế vận hội Mùa hè 1906 Vàng, đồng [130]
Arthur Wear  Hoa Kỳ (USA) Quần vợt Thế vận hội Mùa hè 1904 Đồng [131]
Arthur Wilde  Anh Quốc (GBR) Bắn súng Thế vận hội Mùa hè 1908 [132]
Tony Wilding  Australasia (ANZ) Quần vợt Thế vận hội Mùa hè 1912 Đồng [133]
Victor Willems  Bỉ (BEL) Đấu kiếm Thế vận hội Mùa hè 1908, Thế vận hội Mùa hè 1912 Vàng, đồng [134]
Edward Williams  Anh Quốc (GBR) Rowing Thế vận hội Mùa hè 1908 Đồng [135]
Harold Wilson  Anh Quốc (GBR) Điền kinh Thế vận hội Mùa hè 1908 Vàng, bạc [136]
Herbert Wilson  Anh Quốc (GBR) Polo Thế vận hội Mùa hè 1908 Vàng [137]
Richard Yorke  Anh Quốc (GBR) Điền kinh Thế vận hội Mùa hè 1908, Thế vận hội Mùa hè 1912 [138]
Béla Zulawszky  Hungary (HUN) Đấu kiếm Thế vận hội Mùa hè 1908, Thế vận hội Mùa hè 1912 Bạc [139]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

A.^ Quốc gia mà cá nhân đó đại diện tại thời điểm đó.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Olympians Who Were Killed or Missing in Action or Died as a Result of War”. Sports Reference. Truy cập ngày 19 tháng 10 năm 2015. 
  2. ^ “Andrey Akimov”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  3. ^ “Gordon Alexander”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  4. ^ “Laurie Anderson”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  5. ^ “William Anderson”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  6. ^ “Henry Ashington”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  7. ^ “Louis Bach”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  8. ^ “Fritz Bartholomae”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  9. ^ “Georg Baumann”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  10. ^ “Béla Békessy”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  11. ^ “Isaac Bentham”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  12. ^ “Renon Boissière”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  13. ^ “Henri Bonnefoy”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  14. ^ “Hermann Bosch”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  15. ^ “Jean Bouin”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  16. ^ “Hanns Braun”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  17. ^ “Karl Braunsteiner”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  18. ^ “Kurt Bretting”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  19. ^ “Wilhelm Brülle”. Sports Reference. Truy cập ngày 19 tháng 10 năm 2015. 
  20. ^ “Heinrich Burkowitz”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  21. ^ “Edmund Bury”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  22. ^ “George Butterfield”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  23. ^ “Oswald Carver”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  24. ^ “Joseph Caullé”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  25. ^ “Ralph Chalmers”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  26. ^ “Noel Chavasse”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  27. ^ “Geoffrey Coles”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  28. ^ “André Corvington”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  29. ^ “Percy Courtman”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  30. ^ “Harry Crank”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  31. ^ “Robert Davies”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  32. ^ “Louis de Champsavin”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  33. ^ “Georges de la Nézière”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  34. ^ “Bertrand Marie de Lesseps”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  35. ^ “Ismaël de Lesseps”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  36. ^ “Jean de Mas Latrie”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  37. ^ “Félix Debax”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  38. ^ “Alex Decouteau”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  39. ^ “Oszkár Demján”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  40. ^ “Charles Devendeville”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  41. ^ “Joseph Dines”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  42. ^ “Herman Donners”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  43. ^ “Jimmy Duffy”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  44. ^ “Hugh Durant”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  45. ^ “George Fairbairn”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  46. ^ “René Fenouillière”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  47. ^ “Léon Flameng”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  48. ^ “Alfred Flaxman”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  49. ^ “Herbert Gayler”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  50. ^ “Thomas Gillespie”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  51. ^ “Henry Vàngsmith”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  52. ^ “Lajos Gönczy”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  53. ^ “Carl Goßler”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  54. ^ “Juho Halme”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  55. ^ “Wyndham Halswelle”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  56. ^ “George Hawkins”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  57. ^ “Harold Hawkins”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  58. ^ “Cecil Healy”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  59. ^ “Max Herrmann”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  60. ^ “George Hutson”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  61. ^ “Albert Jenicot”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  62. ^ “Walther Jesinghaus”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  63. ^ “Ernest Keeley”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  64. ^ “Frederick Kelly”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  65. ^ “Paul Kenna”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  66. ^ “Alister Kirby”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  67. ^ “Frederick Kitching”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  68. ^ “Adolf Kofler”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  69. ^ “Nikolai Kynin”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  70. ^ “Ivan Laing”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  71. ^ “Octave Lapize”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  72. ^ “Henry Leeke”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  73. ^ “Erich Lehmann”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  74. ^ “Feliks Leparsky”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  75. ^ “Georges Lutz”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  76. ^ “Wilhelm Lützow”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  77. ^ “William Lyshon”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  78. ^ “Henry Macintosh”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  79. ^ “Duncan Mackinnon”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  80. ^ “Gilchrist Maclagan”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  81. ^ “Leopold Mayer”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  82. ^ “Alphonse Meignant”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  83. ^ “Robert Merz”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  84. ^ “Georg Mickler”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  85. ^ “Percival Molson”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  86. ^ “Alfred Motté”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  87. ^ “István Mudin”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  88. ^ “Edward Nash”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  89. ^ “Grigori Nikitin”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  90. ^ “Harcourt Ommundsen”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  91. ^ “Alan Patterson”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  92. ^ “Árpád Pédery”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  93. ^ “Jacques Person”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  94. ^ “William Philo”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  95. ^ “Hermann Plaskud”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  96. ^ “Léon Ponscarme”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  97. ^ “Bobby Powell”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  98. ^ “Kenneth Powell”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  99. ^ “Reggie Pridmore”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  100. ^ “Joseph Racine”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  101. ^ “Thomas Raddall”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  102. ^ “Maurice Raoul-Duval”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  103. ^ “Josef Rieder”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  104. ^ “John Robinson”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  105. ^ “Patrick Roche”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  106. ^ “Claude Ross”. Sports Reference. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2015. 
  107. ^ “Albert Rowland”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  108. ^ “Maurice Salomez”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  109. ^ “Ronald Sanderson”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  110. ^ “Heinrich Schneidereit”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  111. ^ “André Six”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  112. ^ “Pierre Six”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  113. ^ “Michel Soalhat”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  114. ^ “John Somers-Smith”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  115. ^ “Eberhard Sorge”. Sports Reference. Truy cập ngày 19 tháng 10 năm 2015. 
  116. ^ “Alfred Staats”. Sports Reference. Truy cập ngày 19 tháng 10 năm 2015. 
  117. ^ “Jenő Szántay”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  118. ^ “Geoffrey Taylor”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  119. ^ “Waldemar Tietgens”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  120. ^ “Dragutin Tomašević”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  121. ^ “Justin Vialaret”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  122. ^ “Charles Vigurs”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  123. ^ “Hermann von Bönninghausen”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  124. ^ “Bernhard von Gaza”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  125. ^ “Amon Ritter von Gregurich”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  126. ^ “Béla von Las-Torres”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  127. ^ “Eduard von Lütcken”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  128. ^ “Friedrich Karl, Prince von Preußen”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  129. ^ “Edmond Wallace”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  130. ^ “Rudolf Watzl”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  131. ^ “Arthur Wear”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  132. ^ “Arthur Wilde”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  133. ^ “Tony Wilding”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  134. ^ “Victor Willems”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  135. ^ “Edward Williams”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  136. ^ “Harold Wilson”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  137. ^ “Herbert Wilson”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  138. ^ “Richard Yorke”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015. 
  139. ^ “Béla Zulawszky”. Sports Reference. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2015.