Day6

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Day6
2017 DAY6 TAIPEI.JPG
Day6 tại Live & Meet in Taiwan, 2017.
Từ trái sang phải: Sungjin, Dowoon, Jae, Young K, Wonpil.
Thông tin nghệ sĩ
Nguyên quánHàn Quốc Seoul, Hàn Quốc
Thể loại
Năm hoạt động2015 (2015) – nay
Công ty quản lýJYP Entertainment
Hãng đĩaHàn Quốc JYP Entertainment
Nhật Bản Studio J
Nhật Bản Warner Music Japan
Hợp tác vớiJYP Nation
Websiteday6.jype.com (tiếng Hàn)
day6japan.com (tiếng Nhật)
Thành viên hiện tại
Cựu thành viên

Day6 (tiếng Hàn: 데이식스, tiếng Nhật: デイシックス, cách điệu: DAY6) là một nhóm nhạc nam Hàn Quốc được thành lập và quản lý bởi công ty JYP Entertainment. Nhóm gồm 5 thành viên: Sungjin, Jae, YoungK, Wonpil, và Dowoon (sau khi Junhyeok rời nhóm vào tháng 2 năm 2016). Nhóm chính thức ra mắt vào ngày 7 tháng 9 năm 2015 với mini-album đầu tay "The Day",

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Trước khi ra mắt: K-pop Star, 5LIVE[sửa | sửa mã nguồn]

Vào năm 2010, Young K hoạt động dưới cái tên Brian Kang là thành viên của một nhóm nhạc 3 thành viên tại Toronto, Canada. Cùng với Terry He và Don Lee, anh biểu diễn tại địa phương và cover nhiều ca khúc trên kênh Terry He's channel. Don Lee, Young K đã liên hệ với JYP và tham gia buổi thử giọng, và trở thành thực tập sinh. Don Lee sau đó đã rời JYP để tập trung vào việc học.

Vào năm 2012, Jae tham gia vào mùa thứ nhất của SBS K-pop Star. Cuối cùng anh đứng ở vị trí thứ 6,sau đó anh đã ký một hợp đồng độc quyền với JYP Entertainment cùng với quán quân, Park Ji-min, và người về vị trí thứ ba, Baek A-yeon.[2][3]

JYP Entertainment ban đầu công bố nhóm là một nhóm nhạc có 5 thành viên gọi là 5LIVE, gồm Sungjin, Jae, Young K, Junhyeok, và Wonpil. Nhóm bắt đầu quảng bá với cái tên 5LIVE vào năm 2014,xuất hiện tại tập 4 của một chương trình truyền hình thực tế của Mnet là Who is Next: WIN và phát hành bài hát "Lovely Girl" của nhạc phim Pretty Man.[4] Hơn nữa, nhóm cũng bị ghét bởi tên của nhóm làm cho nhiều fan nghĩ tới ban nhạc Mỹ Maroon 5.[5]

Giữa năm 2015,tay trống Dowoon vào nhóm.[6] Trong tên của nhóm, 6 thành viên đại diện cho 6 ngày đầu tiên của tuần, và fan đại diện cho ngày thứ 7.[5] Để chuẩn bị cho việc ra mắt, Day6 đã trình diễn tại các câu lạc bộ trực tuyến tại Seoul.[7][8]

2015: Debut với The Day[sửa | sửa mã nguồn]

Mini album ra mắt của Day6 "The Day",với single  "Congratulations," được phát hành vào ngày 7 tháng 9 năm 2015.[9][10] "Congratulations" cũng được phát hành MV trên YouTube.

Các concert[sửa | sửa mã nguồn]

Day6 bắt đầu tour diễn đầu tiên của họ, "DAY6 1st Live Concert," hoặc "D-Day," vào ngày 20 và 21 tháng 11 năm 2015 tại Seoul's Yes24 Movie Hall. Các vé đã được bán hết trong vòng 5 phút.[11]

2016: Junhyeok rời nhóm[sửa | sửa mã nguồn]

Vào ngày 27 tháng 2 năm 2016, JYP Entertainment tuyên bố Junhyeok đã rời khỏi ban nhạc vì lý do cá nhân và chấm dứt hợp đồng với công ty.[12]

Thành viên[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách thành viên của Day6
Nghệ danh Tên khai sinh Ngày sinh Nơi sinh Quốc tịch Vị trí
Latinh Hangul Kana Latinh Hangul Kana Hanja Hán-Việt
Thành viên hiện tại
Jae 제이 ジェイ Park Jae-hyung 박제형 パク・ジェヒョン 朴再興 Phác Tái Hưng 15 tháng 9, 1992 (28 tuổi) Argentina Buenos Aires, Argentina Hàn Quốc Hàn Quốc Guitar & Vocal & Rap
Sungjin 성진 ソンジン Park Sung-jin 박성진 パク・ソンジン 朴晟鎮 Phác Thành Trấn 16 tháng 1, 1993 (27 tuổi) Hàn Quốc Busan, Hàn Quốc Vocal & Guitar
Young K 영케이 ヨンケイ Kang Young-hyun 강영현 カン・ヨンヒョン 姜永晛 Khương Vĩnh Hiện 19 tháng 12, 1993 (26 tuổi) Hàn Quốc Ilsan, Hàn Quốc Bass & Vocal & Rap
Wonpil 원필 ウォンピル Kim Won-pil 김원필 キム・ウォンピル 金元弼 Kim Nguyên Bật 28 tháng 4, 1994 (26 tuổi) Hàn Quốc Incheon, Hàn Quốc Keyboard& Synthesizer & Vocal
Dowoon 도운 ドウン Yoon Do-woon 윤도운 ユン・ドウン 尹度雲 Doãn Độ Vân 25 tháng 8, 1995 (25 tuổi) Hàn Quốc Busan, Hàn Quốc Drums
Cựu thành viên
Junhyeok 준혁 Im Jun-hyeok 임준혁 ジュンヒョク 任晙赫 Lâm Tuấn Hách 17 tháng 7, 1993 (26 tuổi) Hàn Quốc Bucheon, Hàn Quốc Hàn Quốc Hàn Quốc


Danh sách đĩa nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Album[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Chi tiết Nhạc Vị trí xếp hang cao nhất Bán ra Bìa Album
KOR

[13]

TW

[14]

US World

[15]

The Day
  • Phát hành: Ngày 7 tháng 9 năm 2015
  • Hãng đĩa: JYP Entertainment
  • Dưới dạng: CD, tải kỹ thuật số
Danh sách
  1. Free하게 (Freely)
  2. 이상하게 계속 이래 (Out of My Mind)
  3. Congratulations
  4. 버릇이 됐어 (Habits)
  5. 태양처럼 (Like That Sun)
  6. Colors
6 19 2
Daydream
  • Phát hành: Ngày 30 tháng 4 năm 2016
  • Hãng đĩa: JYP Entertainment
  • Dưới dạng: CD, tải kỹ thuật số
Danh sách
  1. First Time
  2. Blood
  3. 놓아 놓아 놓아 (Letting Go)
  4. Sing Me
  5. 바래 (I Wish)
  6. Hunt
4 8 6
Sunrise
  • Phát hành: Ngày 7 tháng 6 năm 2017
  • Hãng đĩa: JYP Entertainment
  • Dưới dạng: CD, tải kỹ thuật số
Danh sách
  1. 오늘은 내게
  2. 반드시 웃는다 (I Smile) *Title
  3. Man in a movie
  4. 아 왜 (I Wait)
  5. 어떻게 말해
  6. 놓아 놓아 놓아 (Rebooted Ver.)
  7. 그럴 텐데
  8. 겨울이 간다
  9. 장난 아닌데
  10. Say Wow
  11. DANCE DANCE
  12. My Day
  13. 예뻤어
  14. Congratulations (Final Ver.)
Moonrise
  • Phát hành: Ngày 6 tháng 12 năm 2017
  • Hãng đĩa: JYP Entertainment
  • Dưới dạng: CD, tải kỹ thuật số
Danh sách
  1. Better Better
  2. 좋아합니다 (I Like You) *Title
  3. 좋은걸 뭐 어떡해 (What Can I Do)
  4. 남겨둘게 (I’ll Remember)
  5. 놀래! (Whatever!)
  6. Be Lazy
  7. Hi Hello
  8. I Loved You
  9. 그렇더라고요 (When You Love Someone)
  10. 혼자야 (All Alone)
  11. 쏟아진다 (Pouring)
  12. 누군가 필요해 (I Need Somebody)
  13. 노력해볼게요 (I’ll Try)
  14. Colors (Final Ver.) (CD ONLY)
  15. 태양처럼 (Final Ver.) (CD ONLY)
  16. 이상하게 계속 이래 (Final Ver.) (CD ONLY)
  17. 버릇이 됐어 (Final Ver.) (CD ONLY)
  18. Free하게 (Final Ver.) (CD ONLY)
Shoot Me: Youth Part 1
  • Phát hành: Ngày 26 tháng 6 năm 2018
  • Hãng đĩa: JYP Entertainment
  • Dưới dạng: CD, tải kỹ thuật số
Danh sách
  1. Warning!
  2. Shoot Me *Title
  3. 어쩌다 보니 (Somehow)
  4. Feeling Good
  5. 혼잣말 (Talking to)
  6. 원하니까 (Still)
  7. Shoot Me (Inst.) (CD ONLY)
Remember Us: Youth Part 2
  • Phát hành: Ngày 10 tháng 12 năm 2018
  • Hãng đĩa: JYP Entertainment
  • Dưới dạng: CD, tải kĩ thuật số
Danh sách

Đĩa đơn[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Năm Vị trí xếp hạng cao nhất Doanh thu  Album
KOR

[18]

US World

[19]

"Congratulations" 2015 58 6 The Day
"Letting Go" 2016 127 Daydream
"—" denotes releases that did not chart or were not released in that region.

Dự án "EVERY DAY6" (2017)[sửa | sửa mã nguồn]

Every Day6 January
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Chuyển soạn Thời lượng
1. "I Wait" (아 왜)Young KHong Ji-sang, Lee Woo-min, Jae, Young K, WonpilHong Ji-sang, Lee Woo-min 03:38
2. "Goodbye Winter" (겨울이 간다)Sungjin, Jae, Young K, YUE, Cha Il-hoonSungjin, Jae, Young K, YUE, Cha Il-hoonYUE, Cha Il-hoon, Yoon Eun-suk 03:07
Tổng thời lượng:
06:45
Every Day6 February
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Chuyển soạn Thời lượng
1. "You Were Beautiful" (예뻤어)Young KHong Ji-Sang, Lee Woo-min, Wonpil, Young KHong Ji-Sang, Lee Woo-min 04:43
2. "My Day"  Young KMr. Cho, Joo-hyo, Young K, WonpilMr. Cho, Joo-hyo, Young K, Wonpil, Dowoon 03:00
Tổng thời lượng:
07:43
Every Day6 March
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Chuyển soạn Thời lượng
1. "How Can I Say" (어떻게 말해)Young K, WonpilHong Ji-sang, Lee Woo-min 'Collapsedone', Jae, Young K, Wonpil, SungjinHong Ji-sang, Lee Woo-min 'Collapsedone' 03:22
2. "I Would" (그럴 텐데)Young KHong Ji-sang, Lee Woo-min 'Collapsedone', Jae, Young K, WonpilHong Ji-sang 03:43
Tổng thời lượng:
07:05
Every Day6 April
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Chuyển soạn Thời lượng
1. "I'm Serious" (장난 아닌데)Young K, Sungjin, WonpilHong Ji-sang, Lee Woo-min 'Collapsedone', Wonpil, SungjinHong Ji-sang, Lee Woo-min 'Collapsedone' 03:14
2. "Say Wow"  Young KHong Ji-sang, Wonpil, Young KHong Ji-sang 03:09
Tổng thời lượng:
06:23
Every Day6 May
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Chuyển soạn Thời lượng
1. "Dance Dance"  Young KHong Ji-sang, Lee Woo-min 'Collapsedone', Jae, Sungjin, Young K, Wonpil, DowoonHong Ji-sang, Lee Woo-min 'Collapsedone' 03:43
2. "Man In A Movie"  Young KHong Ji-sang, Sungjin, Young K, WonpilHong Ji-sang 03:47
Tổng thời lượng:
07:29
Every Day6 June
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Chuyển soạn Thời lượng
1. "I Smile" (반드시 웃는다)Young K, WonpilHong Ji-sang, Lee Woo-min 'Collapsedone', Sungjin, Young K, WonpilHong Ji-sang, Lee Woo-min 'Collapsedone' 3:47
2. "Lean On Me" (오늘은 내게)Young K, Wonpil, SungjinHong Ji-sang, Lee Woo-min 'Collapsedone', Swanthewhitepig, Young K, Wonpil, Jae, SungjinHong Ji-sang, Lee Woo-min 'Collapsedone', Swanthewhitepig 3:29
Tổng thời lượng:
7:27
Every Day6 July
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Chuyển soạn Thời lượng
1. "Hi Hello"  Young KHong Ji-sang, Lee Woo-min 'Collapsedone', Jae, Sungjin, Young K, WonpilHong Ji-sang, Lee Woo-min 'Collapsedone' 3:52
2. "Be Lazy"  Young K220, Young K220 3:14
Tổng thời lượng:
7:06
Every Day6 August
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Chuyển soạn Thời lượng
1. "What Can I Do" (좋은걸 뭐 어떡해)Young KHong Ji-sang, Lee Woo-min "Collapsedone", Jae, Sungjin, Young K, WonpilHong Ji-sang, Lee Woo-min "Collapsedone" 3:52
2. "Whatever!" (놀래!)Young KHong Ji-sang, Lee Woo-min "Collapsedone", Jae, Sungjin, Young K, WonpilHong Ji-sang, Lee Woo-min "Collapsedone" 3:16
Tổng thời lượng:
7:08
Every Day6 September
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Chuyển soạn Thời lượng
1. "I Loved You"  Young K
  • Hong Ji-sang
  • Lee Woo-min `Collapsedone`
  • Jae
  • Sungjin
  • Young K
  • Wonpil
  • Hong Ji-sang
  • Lee Woo-min `Collapsedone`
03:54
2. "I Will Leave" (남겨둘게)Young K
  • Hong Ji-sang
  • Lee Woo-min `Collapsedone`
  • Jae
  • Sungjin
  • Young K
  • Wonpil
  • Hong Ji-sang
  • Lee Woo-min `Collapsedone`
03:54
Tổng thời lượng:
07:08
Every Day6 October
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Chuyển soạn Thời lượng
1. "When You Love Someone" (그렇더라고요)Young K
  • Hong Ji-sang
  • Lee Woo-min `Collapsedone`
  • Jae
  • Sungjin
  • Young K
  • Wonpil
  • Hong Ji-sang
  • Lee Woo-min `Collapsedone`
3:46
2. "I Need Someone" (누군가 필요해)
  • mr.cho
  • Young K
  • mr.cho
  • Young K
  • Jae Do-gi
  • mr.cho
  • Jae Do-gi
3:38
Tổng thời lượng:
7:24
Every Day6 November
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Chuyển soạn Thời lượng
1. "All Alone" (혼자야)Young K
  • Hong Ji-sang
  • Jae
  • Sungjin
  • Young K
  • Wonpil
Hong Ji-sang 03:44
2. "Pouring" (쏟아진다)Young K
  • Hong Ji-sang
  • Lee Woo-min `Collapsedone`
  • Jae
  • Sungjin
  • Young K
  • Wonpil
  • Hong Ji-sang
  • Lee Woo-min `Collapsedone`
04:05
Tổng thời lượng:
07:49
Every Day6 December
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Chuyển soạn Thời lượng
1. "I Like You" (좋아합니다)Young KHong Ji-sang, Lee Woo-min 'Collapsedone', Jae, Sungjin, Young K, WonpilHong Ji-sang, Lee Woo-min 'Collapsedone' 3:57
2. "Better Better"  Young KHong Ji-sang, Lee Woo-min 'Collapsedone', Jae, Sungjin, Young K, WonpilHong Ji-sang, Lee Woo-min 'Collapsedone' 3:31
3. "I Will Try" (노력해볼게요)mr.cho, Wonpilmr.cho, Wonpilmr.cho 3:41
Tổng thời lượng:
10:29

Bài hát lọt vào bảng xếp hạng khác[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Năm Thứ hạng cao nhất Doanh thu Album
KOR
[22]
"버릇이 됐어 (Habits)" 2015 304 The Day
"Colors" 321
"이상하게 계속 이래 (Out of My Mind)" 328
"Free하게 (Freely)" 330
"태양처럼 (Like That Sun)" 354
"First Time" 2016 368 Daydream
"Blood" 393
"Sing Me"
"바래 (I Wish)"
"Hunt"

Đĩa nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Nhạc Thời lượng Nghệ sĩ
2013 Pretty Man OST Lovely Girl 3:24 5Live

Các hoạt động khác[sửa | sửa mã nguồn]

Truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tiêu đề Thành viên Ghi chú Nguồn
2011-2012 K-pop Star 1 Jae Top 6 [2]
2012 Strong Heart Jae cùng với các thí sinh tại Kpop Star 1 [26]
2013 Mnet Who Is Next (WIN) Tất cả, trừ Dowoon Tập 4,YG với JYP [27]
2013 Hidden Singer 2 Sungjin cùng với Park Jin-young [26]

Tour và concert[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Ngày Buổi diễn
Bắt đầu Kết thúc
2015 Day6 1st Mini Album Showcase In Taiwan 2015 18 tháng 10 1
Day6 1st Live Concert:

2015 D-day

21 tháng 11 22 tháng 11 2

2015 DAY6 FAN MEETING IN SINGAPORE

5 tháng 12 1
DAY6 the 1st Live & Meet in Bangkok 2015 12 tháng 12 1
2016 2016 DAY6 SHOWCASE IN HONGKONG 15 tháng 1 1
DAY6 1st FAN MEETING IN USA 2016 13 tháng 4 17 tháng 4 3

Các buổi concert[sửa | sửa mã nguồn]

  • Jeju KCON 2015 (11/06/2015)
  • JYP Samsung Hospital Event (22-12-2015)
  • New York KCON 2016 (26/6/2016)

Giải thưởng và đề cử[sửa | sửa mã nguồn]

Chương trình âm nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Show Champion[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Ngày Bài hát
2019 24 tháng 7 "Time of Our Life"

M Countdown[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Ngày Bài hát Điểm
2019 25 tháng 7 "Time of Our Life"  –

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “[단독]DAY6 준혁, JYP와 계약해지 "소속팀 탈퇴" (bằng tiếng Hàn). xportsnews.com. Truy cập ngày 27 tháng 2 năm 2016. 
  2. ^ a ă "DAY6 박제형, 박지민·백아연과 다정+깜찍 인증샷…′K팝스타′ 이후 3년 만 ′데뷔 확정′".
  3. ^ Ho, Stewart.
  4. ^ Yoon, Sung-yul.
  5. ^ a ă https://www.youtube.com/watch?v=r_Bbnyb4iJY
  6. ^ Kim, Eun-ae.
  7. ^ Kim, Ga-young.
  8. ^ Jung, Ji-won.
  9. ^ Jang, So-jin.
  10. ^ Lee, Jae-hyun.
  11. ^ "DAY6 sells out their 1st concert in 5 mintues". allkpop.
  12. ^ “JYP밴드 데이식스 멤버 준혁 공식 탈퇴”. Truy cập 4 tháng 3 năm 2016. 
  13. ^ "Gaon Album Chart".
  14. ^ "FIVE-MUSIC Korea-Japan Album Chart" (in Chinese).
  15. ^ "World Albums".
  16. ^ "2015년 12월 (December 2015) Album Chart (Domestic)".
  17. ^ "Daydream" Cumulative Album Sales:
  18. ^ "Gaon Digital Chart".
  19. ^ "World Digital Songs".
  20. ^ Sales for "Congratulations":
  21. ^ Cumulative Sales for "Letting Go":
  22. ^ Gaon Digital Chart
  23. ^ a ă â b c
  24. ^ a ă â b
  25. ^
  26. ^ a ă Serendipity.
  27. ^ "'WIN' YG VS JYP 맞장배틀, 양현석 "너무 창피해": 네이트 뉴스" (in Korean).

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]