Eredivisie 2024–25
| Mùa giải | 2024–25 |
|---|---|
| Thời gian | 9 tháng 8 năm 2024 – 1 tháng 6 năm 2025 |
| Vô địch | PSV Eindhoven (lần thứ 26) |
| Xuống hạng | Almere City RKC Waalwijk Willem II |
| Champions League | Ajax PSV Eindhoven Feyenoord |
| Europa League | Go Ahead Eagles Utrecht |
| Conference League | AZ Alkmaar |
| Số trận đấu | 306 |
| Số bàn thắng | 914 (2,99 bàn mỗi trận) |
| Cầu thủ xuất sắc nhất | |
| Vua phá lưới | Sem Steijn (Twente) (24 bàn thắng) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | AZ 9–1 Heerenveen (14/9/2024) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Almere City 1–7 PSV (25/8/2024) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | AZ 9–1 Heerenveen (14/9/2024) |
| Chuỗi thắng dài nhất | 10 trận PSV (v1–v10) Ajax (v16–v25) |
| Chuỗi bất bại dài nhất | 14 trận Ajax (v16–v29) |
| Chuỗi không thắng dài nhất | 17 trận Willem II (v18–v34) |
| Chuỗi thua dài nhất | 8 trận RKC Waalwijk (v1–v8) Willem II (v23–v30) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 55.885 Ajax 5–0 Fortuna Sittard (18/9/2024) |
| Trận có ít khán giả nhất | 0 Utrecht 1–0 PEC Zwolle (11/8/2024) |
| Tổng số khán giả | 6.118.651[1] (304 trận) |
| Số khán giả trung bình | 20.127 |
← 2023–24 2025–26 → | |
Eredivisie 2024–25 là mùa giải thứ 69 của Eredivisie, giải đấu bóng đá hàng đầu ở Hà Lan. Mùa giải bắt đầu vào ngày 9 tháng 8 năm 2024 và kết thúc vào ngày 1 tháng 6 năm 2025.[2]
Các đội bóng
[sửa | sửa mã nguồn]Thay đổi
[sửa | sửa mã nguồn]| Willem II (thăng hạng sau 2 mùa giải vắng bóng) Groningen (thăng hạng sau 1 mùa giải vắng bóng) NAC Breda (Play-off, thăng hạng sau 5 mùa giải vắng bóng) |
Excelsior (Play-off, xuống hạng sau 2 mùa giải ở hạng đấu cao nhất) Volendam (xuống hạng sau 2 mùa giải ở hạng đấu cao nhất) Vitesse (xuống hạng sau 35 mùa giải ở hạng đấu cao nhất) |
Vì mùa giải này không còn câu lạc bộ nào chơi trên sân cỏ nhân tạo nữa, tất cả các câu lạc bộ đều chơi trên sân cỏ tự nhiên hoặc cỏ lai. Từ mùa giải tới, cỏ tự nhiên/cỏ lai trên sân nhà là bắt buộc tại Eredivisie.
Vị trí
[sửa | sửa mã nguồn]Sân vận động và địa điểm
[sửa | sửa mã nguồn]| Đội | Địa điểm | Sân vận động | Sức chứa | Mùa 2023–2024 |
|---|---|---|---|---|
| Ajax | Amsterdam | Johan Cruyff Arena | 55.865 | thứ 5 |
| Almere City | Almere | Yanmar | 4.501 | thứ 13 |
| AZ | Alkmaar | AFAS | 19.478 | thứ 4 |
| Feyenoord | Rotterdam | De Kuip | 47.500 | Á quân |
| Fortuna Sittard | Sittard | Fortuna Sittard | 10.300 | thứ 10 |
| Go Ahead Eagles | Deventer | De Adelaarshorst | 10.000 | thứ 9 |
| Groningen | Groningen | Euroborg | 22.550 | Á quân Eerste Divisie (thăng hạng) |
| Heerenveen | Heerenveen | Abe Lenstra | 27.224 | thứ 11 |
| Heracles Almelo | Almelo | Erve Asito | 12.080 | thứ 14 |
| NAC Breda | Breda | Rat Verlegh | 19.000 | thứ 8 Eerste Divisie (thăng hạng qua play-off) |
| NEC | Nijmegen | Goffert | 12.500 | thứ 6 |
| PEC Zwolle | Zwolle | MAC³PARK | 13.250 | thứ 12 |
| PSV Eindhoven | Eindhoven | Philips | 36.500 | Vô địch |
| RKC Waalwijk | Waalwijk | Mandemakers | 7.500 | thứ 15 |
| Sparta Rotterdam | Rotterdam | Sparta Het Kasteel | 11.000 | thứ 8 |
| Twente | Enschede | De Grolsch Veste | 30.205 | thứ 3 |
| Utrecht | Utrecht | Galgenwaard | 23.750 | thứ 7 |
| Willem II | Tilburg | Koning Willem II | 14.700 | vô địch Eerste Divisie (thăng hạng) |
Số đội theo tỉnh
[sửa | sửa mã nguồn]Nhân sự và nhà tài trợ
[sửa | sửa mã nguồn]Ghi chú: Cờ biểu thị đội tuyển quốc gia đã được xác định theo quy định về tính đủ điều kiện của FIFA. Các cầu thủ và huấn luyện viên có thể có nhiều hơn một quốc tịch không thuộc FIFA.
| Đội | Chủ tịch | Huấn luyện viên trưởng | Đội trưởng | Nhà sản xuất trang phục | Nhà tài trợ áo đấu (trước) | Nhà tài trợ áo đấu (sau) | Nhà tài trợ áo đấu (tay áo) | Nhà tài trợ quần |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ajax | Adidas | Ziggo | Ziggo Sport | Curaçao/ Team Rockstars IT (từ tháng 1/2025)[3] | không có | |||
| Almere City | Craft | OneCasino,[4] | Kroonenberg Group, MASCOT Workwear | eFulfilment.eu | không có | |||
| AZ | Nike | Kansino | Elfi Vastgoed | Cavallaro Napoli | không có | |||
| Feyenoord | Castore[5] | Mediamarkt | Prijsvrij | TOTO Nederlandse Loterij | không có | |||
| Fortuna Sittard | Robey[6] | BetCity | Winkelhart sittard | không có | không có | |||
| Go Ahead Eagles | Stanno | Betnation,[7] MaxiZoo | Validsign, Salland Zorgverzekeringen | LoooX, Matrix Fitness | MaxiZoo | |||
| Groningen | Robey | OG Clean Fuels | U-Sport | TOTO Nederlandse Loterij | không có | |||
| Heerenveen | Macron | Wolkom onbegrensd Fryslân | MASCOT Workwear, Effektief | TOTO Nederlandse Loterij | Veolia | |||
| Heracles Almelo | Acerbis | Asito | Asito | Kans voor een Kind | Asito | |||
| NAC Breda | Nike | OK Brandstoffen en Smeermiddelen[8] | Vrolijk, MHC Mobility | vdBuijs Installaties, Jacobs Elektro Groep[9] | Xior Student Housing | |||
| NEC | Robey[10] | Nexperia[11] | KlokGroep | NasWerkt | GX Software | |||
| PEC Zwolle | Adidas[12] | Circus.nl Sport & Casino [13] | Molecaten | VDK Groep | Quades | |||
| PSV Eindhoven | Puma | Metropoolregio Brainport Eindhoven | GoodHabitz | TOTO Nederlandse Loterij | không có | |||
| RKC Waalwijk | Stanno | Willy Naessens, JM van Delft & zn | Mandemakers, Van Mossel | TOTO Nederlandse Loterij | DAS Bouwsystemen | |||
| Sparta Rotterdam | Robey | De Goudse Verzekeringen, D&S Group | Blue10, VNOM | TOTO Nederlandse Loterij, BICT Groep | Toll Global Forwarding, Trofi Pack | |||
| Twente | Castore[14] | Elektramat[15] | ThermoSolutions BV | TOTO Nederlandse Loterij, Taurus Corporate Finance | Elektramat | |||
| Utrecht | Castore[16] | Conclusion Digital Transformation | không có | U4U | Dassy | |||
| Willem II | Robey | AVEC[17] | BTT We lead the way[18] | TOTO Nederlandse Loterij | Avia[19] |
Thay đổi huấn luyện viên
[sửa | sửa mã nguồn]| Đội | HLV ra đi | Lý do | Ngày ra đi | Vị trí trên BXH | HLV đến | Ngày ký |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Feyenoord | ký với Liverpool | 1/6/2024 | Trước mùa giải | 1/7/2024 | ||
| Ajax | Hết quản lý tạm thời | 10/6/2024 | 11/6/2024 | |||
| Almere City | Hết hợp đồng | 30/6/2024 | 1/7/2024 | |||
| Heerenveen | ||||||
| NAC Breda | ||||||
| Go Ahead Eagles | Được Manchester United ký hợp đồng làm Trợ lý | 11/7/2024 | 7/7/2024 | |||
| Sparta Rotterdam | Sa thải | 1/11/2024 | thứ 11 | 1/11/2024 | ||
| Hết quản lý tạm thời | 4/11/2024 | thứ 13 | 4/11/2024 | |||
| Almere City | Sa thải | 18/12/2024 | thứ 18 | 19/12/2024 | ||
| Hết quản lý tạm thời | 3/1/2025 | thứ 18 | 3/1/2025 | |||
| Feyenoord | Sa thải | 10/2/2025 | thứ 5 | 11/2/2025 | ||
| Heerenveen | Ký bởi Feyenoord | 23/2/2025 | thứ 9 | 23/2/2025 | ||
| Feyenoord | Hết quản lý tạm thời | thứ 3 | 24/2/2025 | |||
| Heerenveen | 23/3/2025 | thứ 10 | 21/3/2025 | |||
| Willem II | Sa thải | 30/4/2025 | thứ 16 | 30/4/2025 |
Bảng xếp hạng
[sửa | sửa mã nguồn]Bảng xếp hạng
[sửa | sửa mã nguồn]| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PSV Eindhoven (C) | 34 | 25 | 4 | 5 | 103 | 39 | +64 | 79 | Tham dự vòng đấu hạng Champions League |
| 2 | Ajax | 34 | 24 | 6 | 4 | 67 | 32 | +35 | 78 | |
| 3 | Feyenoord | 34 | 20 | 8 | 6 | 76 | 38 | +38 | 68 | Tham dự vòng loại thứ ba Champions League |
| 4 | Utrecht | 34 | 18 | 10 | 6 | 62 | 45 | +17 | 64 | Tham dự vòng loại thứ hai Europa League |
| 5 | AZ (O) | 34 | 16 | 9 | 9 | 58 | 37 | +21 | 57 | Tham dự vòng play-off để chọn ra 1 suất cho vòng loại thứ hai Conference League |
| 6 | Twente | 34 | 15 | 9 | 10 | 62 | 49 | +13 | 54 | |
| 7 | Go Ahead Eagles | 34 | 14 | 9 | 11 | 57 | 55 | +2 | 51 | Tham dự vòng đấu hạng Europa League[a] |
| 8 | NEC | 34 | 12 | 7 | 15 | 51 | 46 | +5 | 43 | Tham dự vòng play-off để chọn ra 1 suất cho vòng loại thứ hai Conference League |
| 9 | Heerenveen | 34 | 12 | 7 | 15 | 42 | 57 | −15 | 43 | |
| 10 | PEC Zwolle | 34 | 10 | 11 | 13 | 43 | 51 | −8 | 41 | |
| 11 | Fortuna Sittard | 34 | 11 | 8 | 15 | 37 | 54 | −17 | 41 | |
| 12 | Sparta Rotterdam | 34 | 9 | 12 | 13 | 39 | 43 | −4 | 39 | |
| 13 | Groningen | 34 | 10 | 9 | 15 | 40 | 53 | −13 | 39 | |
| 14 | Heracles Almelo | 34 | 9 | 11 | 14 | 42 | 63 | −21 | 38 | |
| 15 | NAC Breda | 34 | 8 | 9 | 17 | 34 | 58 | −24 | 33 | |
| 16 | Willem II (R) | 34 | 6 | 8 | 20 | 34 | 56 | −22 | 26 | Tham dự play-off trụ hạng |
| 17 | RKC Waalwijk (R) | 34 | 6 | 7 | 21 | 44 | 74 | −30 | 25 | Xuống hạng Eerste Divisie |
| 18 | Almere City (R) | 34 | 4 | 10 | 20 | 23 | 64 | −41 | 22 |
Quy tắc xếp hạng: Mùa giải đang diễn ra: 1) Giành được nhiều điểm nhất; 2) Mất ít điểm hơn; 3) Hiệu số bàn thắng bại; 4) Số bàn thắng ghi được; 5) Thứ tự chữ cái; Cuối mùa giải: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Điểm đối đầu; 5) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 6) Bàn thắng sân khách đối đầu ghi được; 7) Trận play-off nếu liên quan đến việc quyết định nhà vô địch, xuống hạng hoặc tham gia giải đấu châu Âu, nếu không thì bằng hình thức bốc thăm. 8) Đá luân lưu (chỉ sau trận play-off)
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
- ^ Đội vô địch Cúp KNVB 2024–25 (Go Ahead Eagles) đủ điều kiện tham dự vòng đấu hạng Europa League.
Vị trí theo vòng
[sửa | sửa mã nguồn]Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào (vì bị hoãn) sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu, mà sẽ được cộng thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.
- a,b,c : còn 1,2,3 trận chưa thi đấu
- 1 : thi đấu trước 1 trận
= Vô địch, tham dự vòng đấu hạng Champions League; = Tham dự vòng đấu hạng Champions League; = Tham dự vòng loại Champions League; = Tham dự vòng loại Europa League; = Tham dự vòng play-off để tìm ra 1 suất dự Conference League; = Tham dự vòng đấu hạng Europa League; = Tham dự vòng play-off để tìm ra 1 suất dự Conference League; = Tham dự play-off trụ hạng; = Xuống hạng Eerste Divisie
Kết quả
[sửa | sửa mã nguồn]Tỷ số
[sửa | sửa mã nguồn]Bảng thắng bại
[sửa | sửa mã nguồn]- T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
- () = Trận đấu bị hoãn
- (T), (H), (B) = Trận đấu bù và kết quả; Trận đấu bù được ghi trong cột nào, ví dụ cột số 5 có nghĩa là đã thi đấu sau vòng 5 và trước vòng 6
- {} = Trận đấu bị tạm dừng
- [] = Trận đấu được thi đấu trước (2 trận đấu ở vòng 31 đã được thi đấu sau vòng 29 và trước vòng 30)
- – = Không thi đấu
| Đội | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | Đội | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | Đội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ajax | T | B | () | () | () (T) | H | T | T | T | T (T) | T | H | T | T (H) | B | T | T | Ajax | T | T | () | T | T | T (T) | T | T | H | T | T | T [B] | H | – | B | H | T | Ajax |
| Almere City | B | B | B | H | H | B | B | B | H | T | B | B | B | B | B | B | T | Almere City | H | B | () | B | T | H (B) | B | B | H | T | H | B [B] | H | – | B | H | H | Almere City |
| AZ Alkmaar | T | T | H | T | T | T | B | B | B | H | B | B | T | T | T | T | T | AZ Alkmaar | H | H | B | T | T | () (T) | B | () | H | H (H) | B | B | H | T | T | T | H | AZ Alkmaar |
| Feyenoord | H | T | H | () | H | T | H | T | T | T (B) | T | T | T | H | T | T | B | Feyenoord | B | H | () | B | T | H (T) | H | () | T | T (T) | T | T | T | T | B | T | B | Feyenoord |
| Fortuna Sittard | T | T | () | B | B (B) | B | H | T | H | T | T | B | B | H | H | T | T | Fortuna Sittard | B | B | B | H | B | () (B) | T | T | B | B | H | B | T | B | T | H | H | Fortuna Sittard |
| Go Ahead Eagles | B | B | T | B | T | H | T | T | B | H | H | B | T | B | T | H | T | Go Ahead Eagles | T | T | () | H | B | T (B) | T | T | T | B | H | H | H | B | H | T | B | Go Ahead Eagles |
| Groningen | T | T | H | H | H | B | B | B | B | B | B | T | B | T | H | B | {} | Groningen | H | B | T {H} | B | T | T | H | () | T | H (B) | B | B | T | T | B | H | B | Groningen |
| Heerenveen | B | H | () | T | B (B) | T | B | H | B | T | B | T | B | H | T | T | B | Heerenveen | T | B | B | H | H | H | T | B | H | B | T | B [T] | T | – | B | B | T | Heerenveen |
| Heracles Almelo | H | B | H | B | H | T | T | B | B | B | T | B | H | B | H | B | {} | Heracles Almelo | H | T | H {H} | H | T | B | T | B | H | T | H | T | B | B | T | B | B | Heracles Almelo |
| NAC Breda | B | T | B | B | T | B | B | T | T | T | B | B | H | T | T | B | B | NAC Breda | B | T | B | H | B | H | B | H | H | H | B | H | H | B | B | B | H | NAC Breda |
| NEC Nijmegen | B | B | T | T | B | B | H | B | T | B | T | T | B | B | B | H | B | NEC Nijmegen | T | T | () | H | B | H (B) | H | B | T | H | B | T | B | H | T | T | T | NEC Nijmegen |
| PEC Zwolle | B | B | B | T | H | B | T | H | B | B | H | T | B | T | H | B | H | PEC Zwolle | B | T | T | H | B | H | B | B | H | T | H | H | B | T | H | T | T | PEC Zwolle |
| PSV Eindhoven | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | B | T | T | T | T | B | T | PSV Eindhoven | H | B | T | H | H | H | B | T | T | B | T | T | T | T | T | T | T | PSV Eindhoven |
| RKC Waalwijk | B | B | B | B | B | B | B | B | H | B | T | B | H | H | B | B | H | RKC Waalwijk | B | H | T | T | T | B | B | () | B | B (H) | H | B | B | B | T | B | T | RKC Waalwijk |
| Sparta Rotterdam | H | H | H | T | B | T | H | B | H | B | B | B | B | B | B | H | B | Sparta Rotterdam | H | H | T | T | B | B | T | H | H | T | T | T | H | B | T | H | B | Sparta Rotterdam |
| Twente | T | H | () | B | H (T) | T | T | B | H | T | T | H | T | T | B | T | B | Twente | T | B | () | H | H | T (T) | H | T | B | B | H | H | B | T | T | B | B | Twente |
| Utrecht | T | H | T | T | () | T | T | T | T | B | T | T | T | B (H) | T | H | B | Utrecht | T | H | H | H | B | H | T | T | B | T | H | T [T] | T | – | B | H | H | Utrecht |
| Willem II | H | T | H | B | T | B | B | T | H | B | B | T | H | B | B | T | T | Willem II | B | H | B | B | H | B | B | B | B | B | B | B | B | H | B | B | H | Willem II |
| Đội | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | Đội | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | Đội |
Play-off
[sửa | sửa mã nguồn]Play-off giải đấu châu Âu
[sửa | sửa mã nguồn]| Bán kết | Chung kết | ||||||||
| 5 | AZ | 4 | |||||||
| 9 | Heerenveen | 1 | |||||||
| 5 | AZ | 3 | |||||||
| 6 | Twente | 2 | |||||||
| 6 | Twente (s.h.p.) | 3 | |||||||
| 8 | NEC | 2 | |||||||
Bán kết
[sửa | sửa mã nguồn]| AZ | 4–1 | Heerenveen |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
Chung kết
[sửa | sửa mã nguồn]Play-off thăng hạng/xuống hạng
[sửa | sửa mã nguồn]Bán kết
[sửa | sửa mã nguồn]| Telstar | 2–1 (s.h.p.) | Den Bosch |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
Telstar thắng với tổng tỷ số 2–1.
Tổng tỷ số 4–4, Willem II thắng 5–4 trên chấm luân lưu.
Chung kết
[sửa | sửa mã nguồn]| Telstar | 2–2 | Willem II |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
Telstar thắng với tổng tỷ số 5–3 và được thăng hạng lên Eredivisie còn Willem II phải xuống hạng.
Thống kê
[sửa | sửa mã nguồn]Ghi bàn hàng đầu
[sửa | sửa mã nguồn]| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Bàn thắng[23] |
|---|---|---|---|
| 1 | Twente | 24 | |
| 2 | Feyenoord | 16 | |
| 3 | PSV | 14 | |
| AZ | |||
| 5 | PEC Zwolle | 13 | |
| 6 | GA Eagles | 12 | |
| PSV | |||
| 8 | 11 | ||
| 11 | Sparta Rotterdam | 10 | |
| Ajax | |||
| PSV | |||
| Go Ahead Eagles |
Hat-trick
[sửa | sửa mã nguồn]- H (= Home): Sân nhà
- A (= Away): Sân khách
- (4) : ghi được 4 bàn
| Stt | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Đối đầu với | Tỷ số | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AZ | Heerenveen | 9–1 (H) | Vòng 5, 14/9/2024 | |
| 2 | PSV | Groningen | 5–0 (H) | Vòng 13, 23/11/2024 | |
| 3 | GA Eagles | NEC Nijmegen | Vòng 15, 7/12/2024 | ||
| 4 | Feyenoord | Heracles Almelo | 5–2 (H) | Vòng 16, 14/12/2024 | |
| 5 | GA Eagles | Fortuna Sittard | 3–0 (A) | Vòng 18, 10/1/2025 | |
| 6 | Twente | Willem II | 6–2 (H) | Vòng 18, 12/1/2025 | |
| 7 | Feyenoord | Twente | 6–2 (A) | Vòng 26, 16/3/2025 | |
| 8 | PSV | Fortuna Sittard | 4–1 (H) | Vòng 31, 3/5/2025 |
Kiến tạo hàng đầu
[sửa | sửa mã nguồn]| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Kiến tạo[24] |
|---|---|---|---|
| 1 | GA Eagles | 15 | |
| 2 | PSV | 11 | |
| 4 | 10 | ||
| Feyenoord | |||
| 6 | PSV | 9 | |
| 7 | Utrecht | 8 | |
| PSV | |||
| 10 | RKC Waalwijk | 7 | |
| Groningen | |||
| Twente | |||
| AZ | |||
| NEC Nijmegen | |||
| Twente | |||
| PEC Zwolle |
Số trận giữ sạch lưới
[sửa | sửa mã nguồn]| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Số trận thi đấu | Số trận sạch lưới | Tỷ lệ[25] |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Twente | 31 | 11 | 35% | |
| 2 | Ajax | 24 | 46% | ||
| 3 | Feyenoord | 29 | 10 | 34% | |
| 4 | NEC | 33 | 30% | ||
| 5 | Fortuna | 28 | 36% | ||
| 6 | PSV | 34 | 9 | 26% | |
| 7 | AZ | 30 | 30% |
Kỷ luật
[sửa | sửa mã nguồn]Cầu thủ[26][27]
[sửa | sửa mã nguồn]- Nhận nhiều thẻ vàng nhất: 11 thẻ
Jan Van den Bergh (NAC)
- Nhận nhiều thẻ đỏ nhất: 2 thẻ
Leo Greiml (NAC)
Mazyani (RKC Waalwijk)
Câu lạc bộ[28]
[sửa | sửa mã nguồn]- Nhận nhiều thẻ vàng nhất: 67 thẻ
- Fortuna Sittard
- Nhận ít thẻ vàng nhất: 34 thẻ
- PSV Eindhoven
- Nhận nhiều thẻ đỏ nhất: 7 thẻ
- RKC Waalwijk
- Nhận ít thẻ đỏ nhất: 1 thẻ
- 3 câu lạc bộ
Giải thưởng
[sửa | sửa mã nguồn]Giải thưởng hàng tháng
[sửa | sửa mã nguồn]| Tháng | Cầu thủ của tháng | Tài năng của tháng | ||
|---|---|---|---|---|
| Cầu thủ | Đội | Cầu thủ | Đội[29] | |
| Tháng 8 | PSV | Groningen | ||
| Tháng 9 | Twente | PSV | ||
| Tháng 10 | Willem II | Utrecht | ||
| Tháng 11 | PEC Zwolle | |||
| Tháng 12 | AZ | AZ | ||
| Tháng 1 | PEC Zwolle | RKC Waalwijk | ||
| Tháng 2 | Ajax | Go Ahead Eagles | ||
| Tháng 3 | Feyenoord | Sparta Rotterdam | ||
| Tháng 4 | Utrecht | Feyenoord | ||
| Tháng 5 | PSV | AZ | ||
Đội hình của tháng
[sửa | sửa mã nguồn]- Tháng 8: đội hình 4–3–3
- Tiền đạo: Hirving Lozano (PSV), Sam Lammers (Twente), Johan Bakayoko (PSV)
- Tiền vệ: Ringo Meerveld (Willem II), Joey Veerman (PSV), Jorg Schreuders (Groningen)
- Hậu vệ: Mats Köhlert (Heerenveen), Olivier Boscagli (PSV), Ryan Flamingo (PSV), Richard Ledezma (PSV)
- Thủ môn: Etienne Vaessen (Groningen)
- Tháng 9: đội hình 4–3–3
- Tiền đạo: Malik Tillman (PSV), Troy Parrott (AZ), Ibrahim Sadiq (AZ)
- Tiền vệ: Mohamed Nassoh (Sparta Rotterdam), Sem Steijn (Twente), Davy Klaassen (Ajax)
- Hậu vệ: Matteo Dams (PSV), Youri Baas (Ajax), Josip Sutalo (Ajax), Devyne Rensch (Ajax)
- Thủ môn: Jasper Schendelaar (PEC Zwolle)
- Tháng 10: đội hình 4–4–2
- Tiền đạo: Elías Már Ómarsson (NAC Breda), Luka Kulenovic (Heracles)
- Tiền vệ: Michel Vlap (Twente), In-Beom Hwang (Feyenoord), Sem Steijn (Twente), Clint Leemans (NAC Breda)
- Hậu vệ: Anass Salah-Eddine (Twente), Nick Viergever (Utrecht), Gerrit Nauber (Go Ahead Eagles), Denso Kasius (AZ)
- Thủ môn: Thomas Didillon-Hödl (Willem II)
- Tháng 11: đội hình 4–3–3
- Tiền đạo: Dylan Mbayo (PEC Zwolle), Ricardo Pepi (PSV), Moussa (Feyenoord)
- Tiền vệ: Michel Vlap (Twente), Ismael Saibari (PSV), Paxten Aaronson (Utrecht)
- Hậu vệ: Calvin Verdonk (NEC), Joris Kramer (Go Ahead Eagles), Leo Greiml (NAC Breda), Brayann Pereira (NEC)
- Thủ môn: Remko Pasveer (Ajax)
- Tháng 12: đội hình 4–4–2
- Tiền đạo: Troy Parrott (AZ), Oskar Zawada (RKC Waalwijk)
- Tiền vệ: Zidane Iqbal (Utrecht), Noa Lang (PSV), Ringo Meerveld (Willem II), Oliver Edvardsen (Go Ahead Eagles)
- Hậu vệ: Vasilios Zagaritis (Almere City), Erik Schouten (Willem II), Wouter Goes (Willem II), Richard Ledezma (PSV)
- Thủ môn: Jasper Schendelaar (PEC Zwolle)
- Tháng 1: đội hình 4–3–3
- Tiền đạo: Igor Paixão (Feyenoord), Már Ómarsson (NAC Breda), Daan Rots (Twente)
- Tiền vệ: Filip Krastev (PEC Zwolle), Vito van Crooij (NEC), Shunsuke Mito (Sparta Rotterdam)
- Hậu vệ: Calvin Verdonk (NEC), Thijmen Blokzijl (Groningen), Liam van Gelderen (RKC Waalwijk), Al Mazyani (RKC Waalwijk)
- Thủ môn: Fabian de Keijzer (Heracles)
- Tháng 2: đội hình 4–3–3
- Tiền đạo: Eser Gürbüz (Heerenveen), Brian Brobbey (Ajax), Dylan Vente (PEC Zwolle)
- Tiền vệ: Mohamed Ihattaren (RKC Waalwijk), Jakob Breum (Go Ahead Eagles), Alireza Jahanbakhsh (Heerenveen)
- Hậu vệ: Møller Wolfe (AZ), Mike Eerdhuijzen (Sparta Rotterdam), Alexandre Penetra (AZ), Bart van Rooij (Twente)
- Thủ môn: Vasilis Barkas (Utrecht)
- Tháng 3: đội hình 4–2–3–1
- Tiền đạo: Jizz Hornkamp (Heracles)
- Tiền vệ: Igor Paixão (Feyenoord), Victor Edvardsen (Go Ahead Eagles), Oliver Antman (Go Ahead Eagles)
- Tiền vệ: Taylor (Ajax), Zidane Iqbal (Utrecht)
- Hậu vệ: El Karouani (Utrecht), Eerdhuijzen (Sparta Rotterdam), Marvin Young (Sparta Rotterdam), Saïd Bakari (Sparta Rotterdam)
- Thủ môn: Robin Roefs (NEC)
- Tháng 4: đội hình 4–2–3–1
- Tiền đạo: Sébastien Haller (Utrecht)
- Tiền vệ: Yoann Cathline (Utrecht), Igor Paixão (Feyenoord), Rodríguez (Utrecht)
- Tiền vệ: Ismael Saibari (PSV), Max Balard (NAC Breda)
- Hậu vệ: El Karouani (Utrecht), Josip Šutalo (Ajax), Mats Deijl (Go Ahead Eagles), Givairo Read (Feyenoord)
- Thủ môn: Timon Wellenreuther (Feyenoord)
- Tháng 5: đội hình 4–3–3
- Tiền đạo: Noa Lang (PSV), Bryan Linssen (NEC Nijmegen), Ivan Perišić (PSV)
- Tiền vệ: Malik Tillman (PSV), Sven Mijnans (AZ), Younes Namli (PEC Zwolle)
- Hậu vệ: Møller Wolfe (AZ), Alexandre Penetra (AZ), Wouter Goes (AZ), Brayann Pereira (NEC Nijmegen)
- Thủ môn: Robin Roefs (NEC Nijmegen)
Giải thưởng năm
[sửa | sửa mã nguồn]| Giải thưởng | Người thắng | Câu lạc bộ | Tk. |
|---|---|---|---|
| Cầu thủ của mùa giải | Twente | [30] | |
| Tài năng của mùa giải | Ajax | ||
| Bàn thắng của mùa giải | NEC Nijmegen |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Netherlands » Eredivisie 2024/2025 » Schedule" [Hà Lan » Eredivisie 2024/2025 » Lịch thi đấu]. worldfootball.net (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2025.
- ^ "MATCHDAY CALENDAR EREDIVISIE FOOTBALL SEASON 2024/25 DETERMINED" [LỊCH THI ĐẤU EREDIVISIE MÙA BÓNG 2024/25 ĐƯỢC XÁC ĐỊNH]. eredivisie.eu. ngày 19 tháng 1 năm 2024.
- ^ "Team Rockstars IT nieuwe mouwsponsor Ajax" [Team Rockstars IT nhà tài trợ tay áo mới Ajax]. ajax.nl (bằng tiếng Dutch). ngày 10 tháng 9 năm 2024. Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2024.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ^ "OneCasino nieuwe shirtsponsor Almere City FC" [Nhà tài trợ áo đấu mới của Almere City FC OneCasino]. Almerecity.nl (bằng tiếng Hà Lan). ngày 22 tháng 6 năm 2023. Truy cập ngày 23 tháng 6 năm 2023.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ^ "Feyenoord neemt afscheid van Adidas en kiest voor Castore" [Feyenoord chia tay Adidas và chọn Castore]. vi.nl (bằng tiếng Hà Lan). ngày 27 tháng 1 năm 2023. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2023.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ^ "Fortuna vindt nieuwe kledingpartner in Robey" [Fortuna tìm được đối tác quần áo mới ở Robey] (bằng tiếng Hà Lan). ngày 30 tháng 6 năm 2023. Truy cập ngày 4 tháng 7 năm 2023.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ^ "Betnation nieuwe hoofdsponsor Go Ahead Eagles" [Nhà tài trợ chính mới của Go Ahead Eagles Betnation]. ga-eagles.nl (bằng tiếng Hà Lan). ngày 4 tháng 7 năm 2023. Truy cập ngày 27 tháng 7 năm 2023.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ^ "NAC tankt vertrouwen bij OK met verlenging Hoofdsponsorschap" [NAC xây dựng niềm tin vào OK bằng việc mở rộng Tài trợ chính]. nac.nl (bằng tiếng Hà Lan). ngày 8 tháng 2 năm 2024. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2024.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ^ "JACOBS ELEKTRO GROEP OOK EIN SEIZDEN 2024/2025 MOUSPONSOR VAN NAC BREDA" [Jacobs Elektro Group cũng là Nhà tài trợ của NAC Breda trong Mùa giải 2024/2025]. nac.nl (bằng tiếng Hà Lan). ngày 21 tháng 3 năm 2024. Lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 3 năm 2024. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2024.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ^ "No More Legea - Robey NEC Nijmegen 23-24 Home Kit Released" [Không còn Legea - Đã phát hành nhà sản xuất trang phục NEC Nijmegen 23-24 Robey]. Footy Headlines. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2023.
- ^ "Nexperia nieuwe hoofdpartner N.E.C." [Đối tác chính mới của Nexperia N.E.C.]. nec-nijmegen.nl (bằng tiếng Hà Lan). ngày 16 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2024.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ^ "PEC Zwolle sluit vierjarig partnership met Voetbalshop.nl & adidas" [PEC Zwolle kết thúc mối quan hệ hợp tác 4 năm với Voetbalshop.nl & adidas]. Peczwolle.nl (bằng tiếng Hà Lan). ngày 16 tháng 5 năm 2023. Truy cập ngày 26 tháng 6 năm 2023.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ^ "Circus.nl Sport & Casino nieuwe hoofdsponsor PEC Zwolle" [Circus.nl Sport & Casino nhà tài trợ chính mới PEC Zwolle]. Peczwolle.nl (bằng tiếng Hà Lan). ngày 26 tháng 5 năm 2023. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 8 năm 2023. Truy cập ngày 7 tháng 7 năm 2023.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ^ "Twente Sign Castore Deal" [Twente ký thỏa thuận với Castore]. Footy Headlines. Truy cập ngày 26 tháng 4 năm 2023.
- ^ "Elektramat nieuwe hoofdsponsor FC Twente" [Nhà tài trợ chính mới của FC Twente Elektramat] (bằng tiếng Hà Lan). ngày 28 tháng 6 năm 2023. Truy cập ngày 27 tháng 7 năm 2023.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ^ "No More Nike: FC Utrecht Castore Deal Confirmed" [Không còn Nike: Thỏa thuận FC Utrecht và Castore đã được xác nhận]. Footy Headlines. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2023.
- ^ "AVEC verlengt!" [AVEC mở rộng!]. willem-ii.nl (bằng tiếng Hà Lan). ngày 15 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2024.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ^ "BTT ook volgend seizoen shirtsponsor" [BTT cũng sẽ là nhà tài trợ áo đấu mùa tới]. wii-jeugdopleiding.nl (bằng tiếng Hà Lan). Truy cập ngày 24 tháng 6 năm 2024.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ^ "Avia broeksponsor van Willem II" [Nhà tài trợ quần Avia của Willem II]. willem-ii.nl (bằng tiếng Hà Lan). ngày 10 tháng 7 năm 2024. Truy cập ngày 18 tháng 8 năm 2024.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ^ "Officieel: Priske is de nieuwe trainer van Feyenoord" [Chính thức: Priske là huấn luyện viên mới của Feyenoord]. vi.nl (bằng tiếng Hà Lan). ngày 12 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2024.
{{Chú thích báo}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ^ "Official Francesco Farioli leaves OGC Nice and signs three-year deal at Ajax" [Chính thức Francesco Farioli rời OGC Nice và ký hợp đồng 3 năm với Ajax] (bằng tiếng Anh). Get Football News France. ngày 23 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2024.
- ^ "Carl Hoefkens nieuwe trainer NAC" [Huấn luyện viên mới của NAC Carl Hoefkens] (bằng tiếng Hà Lan). nac.nl. ngày 6 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2024.
{{Chú thích báo}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ^ "Programma & Uitslagen - Eredivisie - Statistieken - Topscorers" [Chương trình & Kết quả - Eredivisie - Thống kê - Vua phá lưới]. NOS.nl. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2025.
- ^ "Programma & Uitslagen - Eredivisie - Statistieken - Assists" [Chương trình & Kết quả - Eredivisie - Thống kê - Kiến tạo]. NOS.nl. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2025.
- ^ "Clean Sheets - Eredivisie" [Giữ sạch lưới - Eredivisie]. FootyStats. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2025.
- ^ "Programma & Uitslagen - Eredivisie - Statistieken - Gele kaarten" [Chương trình & Kết quả - Eredivisie - Thống kê - Thẻ vàng]. NOS.nl. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2025.
- ^ "Programma & Uitslagen - Eredivisie - Statistieken - Rode kaarten" [Chương trình & Kết quả - Eredivisie - Thống kê - Thẻ đỏ]. NOS.nl. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2025.
- ^ "Dutch Eredivisie Discipline Stats - 2024-25" [Thống kê kỷ luật Eredivisie Hà Lan - 2024-25]. ESPN. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2025.
- ^ "24/25 AWARDS AUGUSTUS 2024" [24/25 Giải thưởng tháng 8 năm 2024]. Eredivisie. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2025.
- ^ "Sem Steijn and Renate Jansen big winners at the Eredivisie Awards" [Sem Steijn và Renate Jansen thắng lớn tại Eredivisie Awards]. Eredivisie. ngày 26 tháng 5 năm 2025. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2025.