Made Series

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Made Series
BIGBANG - Made Series.jpg
Made Series (đen)
Album phòng thu của Big Bang
Phát hành3 tháng 2, 2016 (2016-02-03)
Thể loại
Thời lượng40:16
Hãng đĩaYGEX
Avex Trax
Sản xuất
Thứ tự album của Big Bang
Still Alive
(2012)Still Alive2012
Made Series
(2016)
MADE
(2016)MADE2016
Thứ tự studio của album tiếng Nhật của Big Bang
Alive
(2012)
Made Series
(2016)

Made Series album phòng thu tiếng Nhật thứ năm (trên tống số bảy album) của nhóm nhạc nam Hàn Quốc Big Bang. Album được phát hành ngày 3 tháng 2 năm 2016[1] gồm 11 bài hát: 3 bài hát phiên bản tiếng Nhật và 8 bài hát tiếng Hàn nằm trong album Made.

Diễn biến thương mại và xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Album bán ra 80.262 bản và có được vị trí thứ nhất trên bảng xếp hạng hàng ngày Oricon trong ngày đầu tiên ra mắt,[2] và kết thúc tuần đâu tiên với 128.000 bản được tiêu thụ, phá kỉ lục doanh số album tuần đầu của họ với album tuyển tập The Best of Big Bang 2006-2014 vào năm 2014.[3]

Danh sách bài hát[sửa | sửa mã nguồn]

Đĩa 1[4]
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Thời lượng
1. "Loser" (bản tiếng Nhật)Sunny BoyTeddy, Taeyang 3:39
2. "Bang Bang Bang" (bản tiếng Nhật)VerbalTeddy, G-Dragon 3:40
3. "If You" (bản tiếng Nhật)Fujibayashi ShokoG-Dragon, P.K, Dee.P 4:24
4. "Loser" (bản tiếng Hàn)Teddy, G-Dragon, T.O.PTeddy, Taeyang 3:39
5. "Bae Bae" (bản tiếng Hàn)G-Dragon, Teddy, T.O.PTeddy, G-Dragon, T.O.P 2:49
6. "Bang Bang Bang" (bản tiếng Hàn)Teddy, G-Dragon, T.O.PTeddy, G-Dragon 3:40
7. "We Like 2 Party" (bản tiếng Hàn)Teddy, Kush, G-Dragon, T.O.PTeddy, Kush, Seo Won-jin, G-Dragon 3:16
8. "If You" (bản tiếng Hàn)G-DragonG-Dragon, P.K, Dee.P 4:24
9. "Sober" (bản tiếng Hàn)Teddy, G-Dragon, T.O.PTeddy, Choice37, G-Dragon 3:57
10. "Zutter (GD & T.O.P)" (bản tiếng Hàn)G-Dragon, Teddy, T.O.PTeddy, G-Dragon, T.O.P 3:14
11. "Let's Not Fall in Love" (bản tiếng Hàn)Teddy, G-DragonTeddy, G-Dragon 3:32
Tổng thời lượng:
40:16

Xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Chart (2016) Peak
position
Nhật Bản – Bảng xếp hạng album hàng ngày Oricon[2] 1
Nhật Bản – Bảng xếp hạng album hàng tuần Oricon[3] 1

Doanh thu[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng Doanh số
Oricon 192.665[3]

Lịch sử phát hành[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia Ngày Hãng đĩa Định dạng
Nhật Bản 3 tháng 2 năm 2016[1] YGEX, Avex Trax CD, CD+DVD, CD+blu-ray, tải kĩ thuật số

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Japan New Album [Made Series]” (bằng tiếng Nhật). YGEX. Ngày 6 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2016. 
  2. ^ a ă “デイリー CDアルバムランキング - 2016年02月02日付” (bằng tiếng Nhật). Oricon. Ngày 3 tháng 2 năm 2016. Truy cập ngày 3 tháng 2 năm 2016. 
  3. ^ a ă â “週間 CDアルバムランキング 2016年02月15日付”. Oricon. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2016. 
  4. ^ a ă “MADE SERIES(CD+Blu-ray+スマプラ・ミュージック&ムービー) [CD+Blu-Ray]” (bằng tiếng Nhật). Amazon. Ngày 6 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2016. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]