Big Bang (album của Big Bang)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Big Bang
Bigbangjapalbum.jpg
Album phòng thu của Big Bang
Phát hành19 tháng 8 năm 2009
Thu âm2009
Thể loạiK-pop, dance, hip hop, electropop, R&B
Thời lượng36:26
Hãng đĩaUniversal Music Japan
Sản xuấtTeddy Park
Thứ tự album của Big Bang
Remember
(2008)Remember2008
Big Bang
(2009)
Tonight
(2011)Tonight2011
Đĩa đơn từ Big Bang
  1. "My Heaven"
    Phát hành: 24 tháng 6 năm 2009
  2. "Gara Gara Go!"
    Phát hành: 8 tháng 7 năm 2009

Big Bang là album phòng thu bằng tiếng Nhật thứ hai của ban nhạc nam Hàn Quốc Big Bang và được phát hành vào ngày 19 tháng 8 năm 2009.[1][2].

Sản xuất[sửa | sửa mã nguồn]

Album bắt đầu được sản xuất từ khi đĩa đơn tiếng Nhật đầu tiên của nhóm "My Heaven" được phát hành tại Nhật Bản[3] vào tháng 6 năm 2009.[4] Tuy nhiên ca khúc này chỉ đạt được thành công khá khiêm tốn. Nhóm phát hành đĩa đơn tiếp theo, Gara Gara Go! (ガラガラ GO!!)![5][6] và chỉ khoảng 1 tháng sau đó, đĩa đơn tiêu thụ được trên 30.000 bản.[4] Sau đó Big Bang hoàn thành công việc thu âm cho album vào cuối tháng 7. Bài hát duy nhất trong album có lời hoàn toàn bằng tiếng Anh là "Love Club".

Xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

"Big Bang" xuất hiện trên bảng xếp hạng hàng ngày của Oricon tại vị trí số 2[1] với 12.000 bản bán được tính riêng trong ngày đầu tiên.[7] Ca khúc tiếp đó đạt được vị trí số 3 trên bảng xếp hạng Oricon hàng tuần.[1]

Danh sách bài hát[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Hòa âm Thời lượng
1. "Intro"      0:53
2. "Gara Gara Go!" (ガラガラ Go!!)BIG-RON / Shion / Ricci / YUG JAPANJimmy ThornfeldtJimmy Thornfeldt, Mohombi Moupondo, G-Dragon 3:20
3. "Bringing You Love"  G-DragonJimmy ThornfeldtJimmy Thornfeldt 3:24
4. "My Heaven" (bản tiếng Nhật của "Heaven" (천국; Cheonguk))G-Dragon, Fujibayashi Shoko, KomuG-Dragon, Daishi DanceG-Dragon, Daishi Dance 3:54
5. "Stay"  Fujibayashi ShokoJimmy Thornfeldt, Mohombi MoupondoJimmy Thornfeldt, Mohombi Moupondo 3:40
6. "Top of the World"  ShikataJimmy Thornfeldt, Mohombi MoupondoJimmy Thornfeldt, Mohombi Moupondo 3:01
7. "Follow Me"  Steve IJimmy Thornfeldt, Mohombi MoupondoJimmy Thornfeldt, Mohombi Moupondo 3:32
8. "Baby Baby" (bản tiếng Nhật của "Last Farewell" (마지막 인사; Majimak Insa))Emi K.LynnG-Dragon, Brave BrothersBrave Brothers 3:53
9. "Emotion"  G-Dragon, KomuJimmy Thornfeldt, Mohombi Moupondo, PerryJimmy Thornfeldt, Mohombi Moupondo, Perry 3:20
10. "Love Club"  Rina MoonG-Dragon, Perry, TeddyTeddy 3:34
11. "Always" (bản tiếng Nhật)Rina MoonTeddy, PerryTeddy 3:55
Tổng thời lượng:
36:26

Chứng nhận[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng Chứng nhận (Doanh số)
Chứng nhận lượng bán đĩa cứng của RIAJ[8] Vàng (100.000+)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â “Big Bang Doing Well in Japan”. Korea Times. Ngày 26 tháng 8 năm 2009. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2010. 
  2. ^ “BIGBANG(初回限定盤)/BIGBANG” (bằng tiếng Nhật). Oricon. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2010. 
  3. ^ “<BIG BANG>の日本デビュー作 初日にオリコン4位” (bằng tiếng Nhật). WOW! Korea. Ngày 25 tháng 6 năm 2009. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2009. 
  4. ^ a ă “BIGBANG『日本のファンに会える!ドキドキするけど楽しみ!!』” (bằng tiếng Nhật). Oricon. Ngày 24 tháng 6 năm 2009. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2010. 
  5. ^ “「おひとりさま」主題歌など人気急上昇BIGBANGの魅力をたっぷりと” (bằng tiếng Nhật). RBB Today. Ngày 6 tháng 11 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 11 năm 2009. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2010. 
  6. ^ “BIGBANG、代々木で8千人が「ガラガラ GO!!」” (bằng tiếng Nhật). Barks. Ngày 10 tháng 7 năm 2009. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2010. 
  7. ^ “BIGBANGのアルバム2作が初日TOP10入り” (bằng tiếng Nhật). Oricon. Ngày 20 tháng 8 năm 2009. Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2009. 
  8. ^ (tiếng Nhật)“レコード協会調べ 9月度有料音楽配信認定 <略称:9月度認定>”. RIAJ. Ngày 10 tháng 12 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 12 năm 2010. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2010. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]