Nayoro, Hokkaidō

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nayoro
名寄
—  Thành phố  —
Nayoro City Hall.jpg
Flag of Nayoro, Hokkaido.svg
Hiệu kỳ
Vị trí của Nayoro ở Hokkaidō (Kamikawa)
Vị trí của Nayoro ở Hokkaidō (Kamikawa)
Nayoro trên bản đồ Nhật Bản
Nayoro
Nayoro
 
Tọa độ: 44°21′B 142°28′Đ / 44,35°B 142,467°Đ / 44.350; 142.467Tọa độ: 44°21′B 142°28′Đ / 44,35°B 142,467°Đ / 44.350; 142.467
Quốc giaNhật Bản
VùngHokkaidō
TỉnhHokkaidō (Kamikawa)
Chính quyền
 • Thị trưởngTakeshi Shima
Diện tích
 • Tổng cộng535,23 km2 (20,665 mi2)
Dân số (30 tháng 9 năm 2010)
 • Tổng cộng30,600
 • Mật độ57,2/km2 (1,480/mi2)
Múi giờGiờ chuẩn Nhật Bản (UTC+9)
- CâyJapanese White Birch
- HoaŌbana Enreisō (Trillium kamtschaticum)
- ChimGreat Spotted Woodpecker
Điện thoại01654-3-2111
Địa chỉ tòa thị chínhŌdōri Minami 1-1, Nayoro-shi, Hokkaidō
096-8686
Trang webThành phố Nayoro

Nayoro (名寄市 Nayoro-shi?, Ainu: Nay Oro) là một thành phố thuộc tỉnh Hokkaidō, Nhật Bản.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]