Ebetsu, Hokkaidō
Giao diện
| Ebetsu 江別市 | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — Thành phố — | |||||||||||||
Tòa thị chính Ebetsu | |||||||||||||
Vị trí Ebetsu trên bản đồ Hokkaidō (phó tỉnh Ishikari) | |||||||||||||
| Vị trí Ebetsu trên bản đồ Nhật Bản | |||||||||||||
| Quốc gia | |||||||||||||
| Vùng | Hokkaidō | ||||||||||||
| Tỉnh | Hokkaidō | ||||||||||||
| Phó tỉnh | Ishikari | ||||||||||||
| Chính quyền | |||||||||||||
| • Thị trưởng | Gotō Yoshihito | ||||||||||||
| Diện tích | |||||||||||||
| • Tổng cộng | 187,4 km2 (72,4 mi2) | ||||||||||||
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |||||||||||||
| • Tổng cộng | 121,056 | ||||||||||||
| • Mật độ | 650/km2 (1,700/mi2) | ||||||||||||
| Múi giờ | UTC+9, Giờ UTC+9 | ||||||||||||
| Mã bưu điện | 067-8674 | ||||||||||||
| Mã điện thoại | 11 | ||||||||||||
| Thành phố kết nghĩa | Gresham, Tosa | ||||||||||||
| Điện thoại | 011-382-4141 | ||||||||||||
| Địa chỉ tòa thị chính | 6 Takasagochō, Ebetsu-shi, Hokkaidō 067-8674 | ||||||||||||
| Khí hậu | Dfb | ||||||||||||
| Website | Website chính thức | ||||||||||||
| |||||||||||||
Ebetsu (
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Thành phố kết nghĩa
[sửa | sửa mã nguồn]- Gresham, Oregon,
Hoa Kỳ (từ 1977)[2][3]
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Ebetsu, Hokkaidō | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 6.9 (44.4) |
7.2 (45.0) |
14.6 (58.3) |
24.6 (76.3) |
31.9 (89.4) |
31.7 (89.1) |
35.6 (96.1) |
34.7 (94.5) |
31.9 (89.4) |
24.8 (76.6) |
19.7 (67.5) |
13.2 (55.8) |
35.6 (96.1) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | −2.2 (28.0) |
−1.1 (30.0) |
3.0 (37.4) |
10.6 (51.1) |
16.9 (62.4) |
20.9 (69.6) |
24.3 (75.7) |
25.8 (78.4) |
22.5 (72.5) |
15.7 (60.3) |
7.8 (46.0) |
0.3 (32.5) |
12.0 (53.7) |
| Trung bình ngày °C (°F) | −6.4 (20.5) |
−5.5 (22.1) |
−0.8 (30.6) |
5.6 (42.1) |
11.4 (52.5) |
15.7 (60.3) |
19.5 (67.1) |
21.0 (69.8) |
17.1 (62.8) |
10.3 (50.5) |
3.5 (38.3) |
−3.5 (25.7) |
7.3 (45.2) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | −12.2 (10.0) |
−11.5 (11.3) |
−5.6 (21.9) |
0.6 (33.1) |
6.4 (43.5) |
11.7 (53.1) |
16.0 (60.8) |
17.1 (62.8) |
11.9 (53.4) |
4.8 (40.6) |
−0.8 (30.6) |
−8.2 (17.2) |
2.5 (36.5) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | −26.1 (−15.0) |
−25.8 (−14.4) |
−21.2 (−6.2) |
−9.8 (14.4) |
−3.6 (25.5) |
2.6 (36.7) |
8.0 (46.4) |
7.5 (45.5) |
1.5 (34.7) |
−4.6 (23.7) |
−14.8 (5.4) |
−24.2 (−11.6) |
−26.1 (−15.0) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 67.1 (2.64) |
47.9 (1.89) |
39.1 (1.54) |
42.4 (1.67) |
56.1 (2.21) |
83.1 (3.27) |
102.8 (4.05) |
144.9 (5.70) |
123.2 (4.85) |
94.1 (3.70) |
88.3 (3.48) |
73.0 (2.87) |
965.0 (37.99) |
| Số ngày mưa trung bình | 16.2 | 13.9 | 10.3 | 8.6 | 9.0 | 8.7 | 9.3 | 10.8 | 10.2 | 12.8 | 14.8 | 15.0 | 139.6 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 82.6 | 95.1 | 149.4 | 176.9 | 198.0 | 171.3 | 161.0 | 159.5 | 165.1 | 144.5 | 98.4 | 74.2 | 1.676,5 |
| Nguồn 1: Cục Khí tượng Nhật Bản[4] | |||||||||||||
| Nguồn 2: Cục Khí tượng Nhật Bản[5] | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Ebetsu (Hokkaidō, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2024.
- ↑ "Sister city and friendship city of Ebetsu" (bằng tiếng Nhật). Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 10 năm 2015. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2015.
- ↑ "About GESCA | Gresham-Ebetsu Sister City Association | Gresham, OR". web.archive.org (bằng tiếng Anh). ngày 28 tháng 10 năm 2020. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 10 năm 2020. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2021.
- ↑ "観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2022.
- ↑ "気象庁 / 平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2022.