Newton Heath LYR F.C. mùa bóng 1889-90

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Newton Heath LYR
Mùa giải 1889–90
Huấn luyện viênA. H. Albut
Football AllianceHạng 8
FA CupVòng đầu tiên
Lancashire Senior CupVòng đầu tiên
Manchester CupVô địch
Vua phá lướiGiải quốc nội:
Willie Stewart (10)

Cả mùa giải:
Willie Stewart (11)
Số khán giả sân nhà cao nhất5,000 vs Darwen (29 tháng 3 năm 1890)
Số khán giả sân nhà thấp nhất1,000 vs Walsall Town Swifts (21 tháng 4 năm 1890)
Trang phục
sân nhà
Trang phục
sân khách

Mùa giải 1889-90 là mùa giải đầu tiên của Newton Heath LYR thi đấu ở giải Liên minh bóng đá Football Alliance; Đội bóng kết thúc ở vị trí thứ 8. Câu lạc bộ cũng đã tham gia vào FA Cup và Lancashire Senior Cup, thất bại trong việc vượt qua vòng đầu tiên trong cả hai cuộc thi,[1] Tại giải Manchester và District Challenge Cup, cũng như các mùa giải trước Đội đã giành chiến thắng cuối cùng.

Football Alliance[sửa | sửa mã nguồn]

Thời gian Đối thủ H/A Tỷ số
Bt-Bb
Cầu thủ ghi bàn Số lượng khán giả
21 tháng 9 năm 1889 Sunderland Albion H 4 – 1 Wilson, J. Doughty, Stewart, Tait 3,000
23 tháng 9 năm 1889 Bootle A 1 – 4 Tait 3,000
28 tháng 9 năm 1889 Crewe Alexandra A 2 – 2 Stewart, Osborne (o.g.) 2,000
19 tháng 10 năm 1889 Walsall Town Swifts A 0 – 4 600
26 tháng 10 năm 1889 Birmingham St George's A 1 – 5 J. Doughty 500
9 tháng 11 năm 1889 Long Eaton Rangers H 3 – 0 J. Doughty (2), Farman 2,500
30 tháng 11 năm 1889 Sheffield Wednesday A 1 – 3 J. Doughty 5,000
7 tháng 12 năm 1889 Bootle H 3 – 0 J. Doughty, Farman, Stewart 4,000
21 tháng 12 năm 1889 Walsall Town Swifts H 3 – 0[2] J. Doughty, Jones (o.g.), Farman 1,000
28 tháng 12 năm 1889 Darwen A 1 – 4 G. Owen 5,000
4 tháng 1 năm 1890 Grimsby Town H 4 – 1[2] Craig (2), Wilson, J. Doughty 4,000
25 tháng 1 năm 1890 Sunderland Albion A 0 – 2 4,000
8 tháng 2 năm 1890 Grimsby Town A 0 – 7 2,400
15 tháng 2 năm 1890 Nottingham Forest A 3 – 1 Stewart (2), Wilson 800
1 tháng 3 năm 1890 Crewe Alexandra H 1 – 2 G. Owen 2,000
15 tháng 3 năm 1890 Small Heath A 1 – 1 Wilson 2,000
22 tháng 3 năm 1890 Long Eaton Rangers A 3 – 1 Wilson (2), Farman 2,000
29 tháng 3 năm 1890 Darwen H 2 – 1 Davies, Stewart 5,000
5 tháng 4 năm 1890 Nottingham Forest H 0 – 1 4,000
7 tháng 4 năm 1890 Small Heath H 9 – 1 Stewart (3), J. Doughty (2), Craig, R. Doughty, Farman, Wilson 4,000
14 tháng 4 năm 1890 Grimsby Town H 0 – 1 3,000
19 tháng 4 năm 1890 Birmingham St George's H 2 – 1 Craig, J. Doughty 2,500
21 tháng 4 năm 1890 Walsall Town Swifts H 2 – 1 Davies, Stewart 1,000
26 tháng 4 năm 1890 Sheffield Wednesday H 1 – 2 Craig 4,000
Câu lạc bộ Tr T H B Bt Bb Hs Điểm
7 Birmingham St George's 22 10 3 9 67 52 15 21
8 Newton Heath 22 9 2 11 40 45 -5 20
9 Walsall Town Swifts 22 8 3 11 44 59 -5 19

FA Cup[sửa | sửa mã nguồn]

Thời gian Vòng đấu Đối thủ H/A Tỷ số
Bt-Bb
Cầu thủ ghi bàn Số lượng khán giả
Ngày 18 tháng 1 năm 1890 Vòng 1 Preston North End Deepdale 1 – 6 Craig 7,900

Lancashire Senior Cup[sửa | sửa mã nguồn]

Thời gian Vòng đấu Đối thủ H/A Tỷ số
Bt-Bb
Cầu thủ ghi bàn Số lượng khán giả
2 tháng 11 năm 1889 Vòng 1 Halliwell A 1 – 2 Stewart 2,000

Manchester and District Challenge Cup[sửa | sửa mã nguồn]

Thời gian Vòng đấu Đối thủ H/A Tỷ số
Bt-Bb
Cầu thủ ghi bàn Số lượng khán giả
12 tháng 4 năm 1890 Bán kết Denton Hyde Road 4 – 1 Farman (2), Stewart, G. Owen 4,000
3 tháng 5 năm 1890 Chung kết Royton Brooke's Bar 5 – 2 Craig (3), G. Owen, Farman 4,000

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Vị trí Tên Alliance FA Cup Tổng số
Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
TM Anh Tom Hay 15 0 1 0 16 0
TM Anh James Pedley 1 0 0 0 1 0
HV Anh Charlie Harrison 9 0 1 0 10 0
HV Scotland Andrew Mitchell 19 0 0 0 19 0
HV Wales Jack Powell 17 0 1 0 18 0
TV Wales Tom Burke 5 0 0 0 5 0
TV Wales Joe Davies 21 2 1 0 22 2
TV G. Felton 5 0 0 0 5 0
TV Wales Jack Owen 18 0 1 0 19 0
T. Craig 11 3 1 1 12 4
Wales Jack Doughty 22 9 1 0 23 9
Wales Roger Doughty 20 1 1 0 21 1
Anh Alf Farman 17 4 1 0 18 4
Anh James Gotheridge 5 0 0 0 5 0
Wales George Owen 12 2 1 0 13 2
Scotland Willie Stewart 19 10 0 0 19 10
Anh William Tait 7 2 0 0 7 2
Anh Edgar Wilson 19 6 1 0 20 6

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Newton Heath Season 1889/90”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2007. 
  2. ^ a ă Match annulled after protest due to unfit ground