Danh sách các cầu thủ Manchester United

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bức tượng The United Trinity bên ngoài sân vận động Old Trafford, thể hiện ba huyền thoại của Manchester United George Best, Denis Law, Bobby Charlton. Cả ba đều có trên 300 lần ra sân cho CLB và từng giành danh hiệu Quả bóng vàng châu Âu.

Manchester United F.C. là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp có trụ sở tại Old Trafford, Greater Manchester. Câu lạc bộ được thành lập tại Newton Heath vào năm 1878 với cái tên Newton Heath (L & Y.R. F.C), và có trận đấu đầu tiên vào tháng 10 năm 1886, khi họ thi đấu ở vòng 1 Cúp FA 1886–87.[1] Câu lạc bộ được đổi tên thành Manchester United F.C. năm 1902, và chuyển đến Old Trafford vào năm 1910.[2]

Câu lạc bộ giành được danh hiệu quan trọng đầu tiên vào năm 1908 - Giải Hạng Nhất. Kể từ đó, câu lạc bộ đã giành thêm 18 danh hiệu vô địch quốc gia, cùng với 11 Cúp FA và 4 Cúp Liên đoàn. Câu lạc bộ cũng đã ba lần lên ngôi tại giải đấu cao nhất tại đấu trường châu lục (Cúp C1).[2][3] Câu lạc bộ là một trong 22 đội bóng tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh khi giải đấu được thành lập vào năm 1992. Từ đó, câu lạc bộ đã trải qua giai đoạn thành công nhất trong lịch sử, dưới sự quản lý của Sir Alex Ferguson, người đã dẫn dắt đội bóng tới 13 chức vô địch trong 21 năm.[4][5]

Tính từ trận đấu đầu tiên của câu lạc bộ đến nay, đã hơn 850 cầu thủ đã từng thi đấu cho đội 1 của câu lạc bộ. Tính cả những lần vào thay người, đã có 200 cầu thủ đã có ít nhất 100 lần ra sân, và khoảng trên 220 cầu thủ ra sân trong khoảng 25-99 trận. Danh sách các cầu thủ từng ra sân ít nhất 1 trận tại đây.

Phương thức thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Ryan Giggs đã có hơn 850 lần khoác áo Manchester United. Anh cũng đã ghi bàn trong mỗi mùa kể từ khi Premier League được thành lập năm 1992.[6]

Số liệu thống kê chính xác tới ngày 11 tháng 5 năm 2014 (Danh sách trên 100 trận) Số liệu thống kê chính xác tới ngày 21 tháng 12 năm 2013 (Danh sách 25-99 trận) Số liệu thống kê chính xác tới ngày 21 tháng 12 năm 2013 (Danh sách dưới 25 trận)

Bảng tiêu đề
  • Quốc tịch – Nếu một cầu thủ thi đấu bóng đá quốc tế, quốc gia/các quốc gia anh ta từng thi đấu cho được đưa ra. Nếu không, quốc tịch của cầu thủ sẽ là đất nước nơi họ sinh ra.
  • Sự nghiệp ở Manchester United – Năm mà cầu thủ thi đấu trận đầu tiên cho Manchester United cho tới năm mà cầu thủ thi đấu trận cuối cùng.
  • Bắt đầu – Số lần ra sân ở đội hình xuất phát.
  • Dự bị – Số trận vào thay người.
  • Tổng – Tổng số lần ra sân.
Trước-thập niên 1960 Sau-thập niên 1960
GK Thủ môn
FB Hậu vệ cánh DF Hậu vệ
HB Nửa hậu vệ MF Tiền vệ
FW Tiền đạo
U Cầu thủ đa năng1

Trên 100 trận[sửa | sửa mã nguồn]

Ruud van Nistelrooy (trái) đứng thứ 9 trong danh sách những tay săn bàn vĩ đại nhất của Manchester United

Tính từ trận đấu đầu tiên của clb đến nay, Hơn 800 cầu thủ đã từng thi đấu cho đội 1 của clb, trong đó gần 200 cầu thủ đã có ít nhất 100 lần ra sân (kể cả những lần vào thay người); những cầu thủ đó được liệt kê tại đây.

Ryan Giggs là cầu thủ thi đấu nhiều nhất cho Manchester United, với hơn 850 lần ra sân kể từ năm 1991; Anh đã phá kỉ lục trước đó của Bobby Charlton trong trận Chung kết UEFA Champions League 2008. Tuy vậy, Charlton lại giữ kỉ lục về số lần có mặt trong đội hình xuất phát, trong 758 lần ra sân,chỉ 2 lần ông không có tên trong danh sách 11 cầu thủ thi đấu. Ông cũng là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất với 249 bàn trong 17 năm ở câu lạc bộ. Có 7 cầu thủ khác đã thi đấu hơn 500 trận, trong đó bao gồm 3 thành viên của đội hình giành Cúp C1 châu Âu 1968 và hai cầu thủ hiện tại. Ngoài Charlton, chỉ có 2 cầu thủ đã ghi được hơn 200 bàn thắng cho clb.

Danh sách các cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

A side-on photograph of a man with red hair. He is wearing a red shirt, white shorts and black socks.
Paul Scholes đứng thứ ba trong các cầu thủ thi đấu nhiều trận nhất tại Manchester United.[7]
Peter Schmeichel là thủ môn có số lần ra sân nhiều thứ hai trong lịch sử Manchester United với 398 lần ra sân, chỉ sau Alex Stepney.[8]
Roy Keane là đội trưởng Manchester United trong giai đoạn 1997-2005 và ra sân 326 trận ở Giải Ngoại hạng.[9]
Gary Neville là đội trưởng Manchester United trong giai đoạn 2005-2011, ra sân 566 trận.[10]
Phil Neville, em trai của Gary Neville, ra sân 386 trận cho Manchester United.[11]
Wes Brown gắn bó với Manchester United trong 14 mùa giải và đóng góp 362 lần ra sân.[12]
John O'Shea gắn bó với Manchester United trong 9 mùa giải, ra sân 357 trận.[13]
A photograph of a man with very short, dark hair. He is standing with his hands on his hips, and he is wearing a plain red shirt with a white collar and white shorts.
Rio Ferdinand có hơn 450 lần ra sân với 12 mùa giải tại Manchester United.[14]
Nemanja Vidić có 300 lần ra sân trong 9 mùa giải, là Đội trưởng của câu lạc bộ giai đoạn 2011-2014.[15]
Cristiano Ronaldo có hơn 292 lần ra sân trong 6 mùa giải, ghi 118 bàn thắng cho Manchester United.[16]
Edwin van der Sar đá tổng cộng 265 trận cho Manchester United.[17]
Park Ji Sung có hơn 200 lần ra sân trong 7 mùa giải, là cầu thủ châu Á đầu tiên và duy nhất cho đên nay thi đấu trên 100 trận cho Manchester United.[18]
Patrice Evra có 379 lần ra sân trong 9 mùa giải, là Đội phó chính thức trong giai đoạn 2012-2014.[19]
Dimitar Berbatov là một trong những bản hợp đồng đắt giá nhất CLB, có 149 lần ra sân trong 4 mùa giải.[20]
Danny Welbeck ra sân 142 lần và có 29 bàn thắng cho Manchester United.[21]
Danh sách các cầu thủ ra sân trên 100 trận cho Manchester United
Tên Quốc tịch Vị trí Sự nghiệp ở
Manchester United
Xuất phát Dự bị Tổng cộng Bàn thắng Nguồn
Số trận
Donaldson, BobBob Donaldson  Scotland FW 1892–1897 147 0 155 66 [22]
Erentz, FredFred Erentz  Scotland FB 1892–1902 310 0 310 9 [23]
Cassidy, JoeJoe Cassidy  Scotland FW 1893,
1895–1900
174 0 174 100 [24]
Macnaught, JamesJames McNaught  Scotland HB 1893–1898 157 0 157 12 [25]
Smith, DickDick Smith  Anh FW 1894–1898,
1900–1901
100 0 100 37 [26]
Cartwright, WalterWalter Cartwright  Anh HB 1895–1905 257 0 257 8 [27]
Stafford, HarryHarry Stafford  Anh FB 1896–1903 200 0 200 1 [28]
Bryant, WilliamWilliam Bryant  Anh FW 1896–1900 127 0 127 33 [29]
Barrett, FrankFrank Barrett  Scotland GK 1896–1900 136 0 136 0 [30]
Morgan, BillyBilly Morgan  Anh HB 1897–1903 152 0 152 7 [31]
Griffiths, BillyBilly Griffiths  Anh HB 1899–1905 175 0 175 30 [32]
Schofield, AlfAlf Schofield  Anh FW 1900–1907 179 0 179 35 [33]
Hayes, VinceVince Hayes  Anh FB 1901–1907,
1908–1910
128 0 128 2 [34]
Peddie, JackJack Peddie  Scotland FW 1902–1903,
1904–1907
121 0 121 58 [35]
Downie, AlexAlex Downie  Scotland HB 1902–1909 191 0 191 14 [36]
Bell, AlexAlex Bell  Scotland HB 1903–1913 309 0 309 10 [37]
Bonthron, BobBob Bonthron  Scotland FB 1903–1907 134 0 134 3 [38]
Moger, HarryHarry Moger  Anh GK 1903–1912 266 0 266 0 [39]
Duckworth, DickDick Duckworth  Anh HB 1903–1915 254 0 254 11 [40]
Roberts, CharlieCharlie Roberts  Anh HB 1904–1913 302 0 302 23 [41]
Holden, DickDick Holden  Anh FB 1905–1914 117 0 117 0 [42]
Picken, JackJack Picken  Scotland FW 1905–1911 122 0 122 46 [43]
Wall, GeorgeGeorge Wall  Anh FW 1906–1915 319 0 319 100 [44]
Meredith, BillyBilly Meredith  Wales FW 1907–1921 335 0 335 36 [45]
Turnbull, SandySandy Turnbull  Scotland FW 1907–1915 247 0 247 101 [46]
Stacey, GeorgeGeorge Stacey  Anh FB 1907–1915 270 0 270 9 [47]
Halse, HaroldHarold Halse  Anh FW 1908–1912 125 0 125 56 [48]
Whalley, ArthurArthur Whalley  Anh HB 1909–1920 106 0 106 6 [49]
West, EnochEnoch West  Anh FW 1910–1916 181 0 181 80 [50]
Beale, BobbyBobby Beale  Anh GK 1912–1919 112 0 112 0 [51]
Mew, JackJack Mew  Anh GK 1912–1926 199 0 199 0 [52]
Hilditch, LalLal Hilditch  Anh HB 1919–1932 322 0 322 7 [53]
Silcock, JackJack Silcock  Anh FB 1919–1934 449 0 449 2 [54]
Spence, JoeJoe Spence  Anh FW 1919–1933 510 0 510 168 [55]
Moore, CharlieCharlie Moore  Anh FB 1919–1921,
1922–1931
328 0 328 0 [56]
Grimwood, JohnJohn Grimwood  Anh HB 1919–1927 205 0 205 8 [57]
Partridge, TeddyTeddy Partridge  Anh FW 1920–1929 160 0 160 18 [58]
Steward, AlfAlf Steward  Anh GK 1920–1932 326 0 326 0 [59]
Bennion, RayRay Bennion  Wales HB 1921–1932 301 0 301 3 [60]
Lochhead, ArthurArthur Lochhead  Scotland FW 1921–1925 153 0 153 50 [61]
Thomas, HarryHarry Thomas  Wales FW 1922–1931 135 0 135 13 [62]
Barson, FrankFrank Barson  Anh HB 1922–1928 152 0 152 4 [63]
Mann, FrankFrank Mann  Anh HB 1923–1930 197 0 197 5 [64]
Macpherson, FrankFrank McPherson  Anh FW 1923–1928 175 0 175 52 [65]
Jones, TomTom Jones  Wales FB 1924–1937 200 0 200 0 [66]
Hanson, JimmyJimmy Hanson  Anh FW 1924–1931 147 0 147 52 [67]
Wilson, JackJack Wilson  Anh HB 1926–1932 140 0 140 3 [68]
Maclenahan, HughHugh McLenahan  Anh HB 1928–1937 116 0 116 12 [69]
Rowley, HarryHarry Rowley  Anh FW 1928–1932,
1934–1937
180 0 180 55 [70]
Reid, TomTom Reid  Scotland FW 1929–1933 101 0 101 67 [71]
Maclachlan, GeorgeGeorge McLachlan  Scotland FW 1929–1933 116 0 116 4 [72]
Mellor, JackJack Mellor  Anh FB 1930–1937 122 0 122 0 [73]
Manley, TomTom Manley  Anh HB 1931–1939 195 0 195 41 [74]
Vose, GeorgeGeorge Vose  Anh HB 1933–1939 209 0 209 1 [75]
Griffiths, JackJack Griffiths  Anh FB 1934–1944 173 0 173 1 [76]
Mackay, BillBill McKay  Scotland HB 1934–1940 182 0 182 15 [77]
Mutch, GeorgeGeorge Mutch  Scotland FW 1934–1937 120 0 120 49 [78]
Bamford, TommyTommy Bamford  Wales FW 1934–1938 109 0 109 57 [79]
Bryant, BillyBilly Bryant  Anh FW 1934–1939 157 0 157 42 [80]
Brown, JamesJames Brown  Scotland HB 1935–1939 110 0 110 1 [81]
Carey, JohnnyJohnny Carey Ireland Ireland FB 1937–1953 344 0 344 17 [82]
Rowley, JackJack Rowley  Anh FW 1937–1955 424 0 424 211 [83]
Pearson, StanStan Pearson  Anh FW 1937–1954 343 0 343 148 [84]
Warner, JackJack Warner  Wales HB 1938–1950 115 0 115 2 [85]
John Aston, Sr.  Anh FB 1946–1954 284 0 284 30 [86]
Chilton, AllenbyAllenby Chilton  Anh HB 1946–1955 391 0 391 3 [87]
Cockburn, HenryHenry Cockburn  Anh HB 1946–1954 275 0 275 4 [88]
Crompton, JackJack Crompton  Anh GK 1946–1956 212 0 212 0 [89]
Delaney, JimmyJimmy Delaney  Scotland FW 1946–1950 184 0 184 28 [90]
Macglen, BillyBilly McGlen  Anh HB 1946–1952 122 0 122 2 [91]
Mitten, CharlieCharlie Mitten  Anh FW 1946–1952 162 0 162 61 [92]
Downie, JohnJohn Downie  Scotland FW 1949–1953 116 0 116 37 [93]
Wood, RayRay Wood  Anh GK 1949–1958 208 0 208 0 [94]
Gibson, DonDon Gibson  Anh HB 1950–1955 115 0 115 0 [95]
Jones, MarkMark Jones  Anh HB 1950–1958 121 0 121 1 [96]
Berry, JohnnyJohnny Berry  Anh FW 1951–1958 276 0 276 45 [97]
Blanchflower, JackieJackie Blanchflower  Bắc Ireland HB 1951–1958 117 0 117 27 [98]
Byrne, RogerRoger Byrne  Anh FB 1951–1958 280 0 280 20 [99]
Pegg, DavidDavid Pegg  Anh FW 1952–1958 150 0 150 28 [100]
Foulkes, BillBill Foulkes  Anh DF 1952–1970 685 3 688 9 [101]
Taylor, TommyTommy Taylor  Anh FW 1953–1958 191 0 191 131 [102]
Edwards, DuncanDuncan Edwards  Anh HB 1953–1958 177 0 177 21 [103]
Viollet, DennisDennis Viollet  Anh FW 1953–1962 293 0 293 179 [104]
Goodwin, FreddieFreddie Goodwin  Anh HB 1954–1960 107 0 107 8 [105]
Scanlon, AlbertAlbert Scanlon  Anh FW 1954–1960 127 0 127 35 [106]
Colman, EddieEddie Colman  Anh HB 1955–1958 108 0 108 2 [107]
Cope, RonnieRonnie Cope  Anh HB 1956–1961 106 0 106 2 [108]
Charlton, BobbyBobby Charlton  Anh FW 1956–1973 756 2 758 249 [109]
Gaskell, DavidDavid Gaskell  Anh GK 1956–1967 119 0 119 0 [110]
Gregg, HarryHarry Gregg  Bắc Ireland GK 1957–1966 247 0 247 0 [111]
Brennan, ShayShay Brennan  Ireland FB 1958–1970 358 1 359 6 [112]
Quixall, AlbertAlbert Quixall  Anh FW 1958–1963 184 0 184 56 [113]
Giles, JohnnyJohnny Giles  Ireland FW 1959–1963 115 0 115 13 [114]
Stiles, NobbyNobby Stiles  Anh HB 1959–1971 395 0 395 19 [115]
Setters, MauriceMaurice Setters  Anh HB 1960–1964 194 0 194 14 [116]
Dunne, TonyTony Dunne  Ireland DF 1960–1973 534 1 535 2 [117]
Cantwell, NoelNoel Cantwell  Ireland FB 1960–1967 146 0 146 8 [118]
Herd, DavidDavid Herd  Scotland FW 1961–1968 264 1 265 145 [119]
Law, DenisDenis Law  Scotland FW 1962–1973 398 6 404 237 [120]
Sadler, DavidDavid Sadler  Anh U 1962–1973 328 7 335 27 [121]
Crerand, PatPat Crerand  Scotland HB 1963–1971 397 0 397 15 [122]
Best, GeorgeGeorge Best  Bắc Ireland FW 1963–1974 470 0 470 179 [123]
Connelly, JohnJohn Connelly  Anh FW 1964–1966 112 1 113 35 [124]
Fitzpatrick, JohnJohn Fitzpatrick  Scotland DF 1965–1973 141 6 147 10 [125]
John Aston, Jr.  Anh FW 1965–1972 166 21 187 27 [126]
Stepney, AlexAlex Stepney  Anh GK 1966–1979 539 0 539 2 [127]
Kidd, BrianBrian Kidd  Anh FW 1967–1974 257 9 266 70 [128]
Burns, FrancisFrancis Burns  Scotland DF 1967–1972 143 13 156 7 [129]
Morgan, WillieWillie Morgan  Scotland MF 1968–1975 293 3 296 34 [130]
James, SteveSteve James  Anh HB 1968–1975 160 1 161 4 [131]
Macilroy, SammySammy McIlroy  Bắc Ireland MF 1971–1982 391 28 419 71 [132]
Buchan, MartinMartin Buchan  Scotland DF 1972–1983 456 0 456 4 [133]
Maccreery, DavidDavid McCreery  Bắc Ireland MF 1972–1979 57 53 110 8 [134]
Forsyth, AlexAlex Forsyth  Scotland FB 1973–1978 116 3 119 5 [135]
Macari, LouLou Macari  Scotland FW 1973–1984 374 27 401 97 [136]
Daly, GerryGerry Daly  Ireland MF 1973–1977 137 5 142 32 [137]
Greenhoff, BrianBrian Greenhoff  Anh DF 1973–1979 268 3 271 17 [138]
Houston, StewartStewart Houston  Scotland DF 1974–1980 248 2 250 16 [139]
Pearson, StuartStuart Pearson  Anh FW 1974–1979 179 1 180 66 [140]
Albiston, ArthurArthur Albiston  Scotland FB 1974–1988 467 18 485 7 [141]
Coppell, SteveSteve Coppell  Anh MF 1975–1983 393 3 396 70 [142]
Nicholl, JimmyJimmy Nicholl  Bắc Ireland DF 1975–1982 235 13 248 6 [143]
Hill, GordonGordon Hill  Anh MF 1975–1978 133 1 134 51 [144]
Greenhoff, JimmyJimmy Greenhoff  Anh FW 1976–1980 119 4 123 36 [145]
Grimes, AshleyAshley Grimes  Ireland DF 1977–1983 77 30 107 11 [146]
Jordan, JoeJoe Jordan  Scotland FW 1978–1981 125 1 126 41 [147]
Macqueen, GordonGordon McQueen  Scotland DF 1978–1985 229 0 229 26 [148]
Bailey, GaryGary Bailey  Anh GK 1978–1987 375 0 375 0 [149]
Thomas, MickeyMickey Thomas  Wales MF 1978–1981 110 0 110 15 [150]
Moran, KevinKevin Moran  Ireland DF 1979–1988 284 5 289 24 [151]
Wilkins, RayRay Wilkins  Anh MF 1979–1984 191 3 194 10 [152]
Duxbury, MikeMike Duxbury  Anh DF 1980–1990 345 33 378 7 [153]
Gidman, JohnJohn Gidman  Anh DF 1981–1986 116 4 120 4 [154]
Stapleton, FrankFrank Stapleton  Ireland FW 1981–1987 267 21 288 78 [155]
Moses, RemiRemi Moses  Anh MF 1981–1988 188 11 199 12 [156]
Robson, BryanBryan Robson  Anh MF 1981–1994 437 24 461 99 [157]
Whiteside, NormanNorman Whiteside  Bắc Ireland FW 1982–1989 256 18 274 67 [158]
Macgrath, PaulPaul McGrath  Ireland DF 1982–1989 192 7 199 16 [159]
Hughes, MarkMark Hughes  Wales FW 1983–1986,
1988–1995
453 14 467 163 [160]
Hogg, GraemeGraeme Hogg  Scotland DF 1984–1988 108 2 110 1 [161]
Blackmore, ClaytonClayton Blackmore  Wales U 1984–1994 201 44 245 26 [162]
Olsen, JesperJesper Olsen  Đan Mạch MF 1984–1988 149 27 176 24 [163]
Strachan, GordonGordon Strachan  Scotland MF 1984–1989 195 6 201 38 [164]
Davenport, PeterPeter Davenport  Anh FW 1986–1988 83 23 106 26 [165]
Mcclair, BrianBrian McClair  Scotland U 1987–1998 398 73 471 127 [166]
Bruce, SteveSteve Bruce  Anh DF 1987–1996 411 3 414 51 [167]
Martin, LeeLee Martin  Anh DF 1988–1994 84 25 109 2 [168]
Sharpe, LeeLee Sharpe  Anh MF 1988–1996 213 50 263 36 [169]
Donaghy, MalMal Donaghy  Bắc Ireland DF 1988–1992 98 21 119 0 [170]
Phelan, MikeMike Phelan  Anh U 1989–1994 127 19 146 3 [171]
Webb, NeilNeil Webb  Anh MF 1989–1992 105 5 110 11 [172]
Pallister, GaryGary Pallister  Anh DF 1989–1998 433 4 437 15 [173]
Ince, PaulPaul Ince  Anh MF 1989–1995 276 5 281 29 [174]
Irwin, DenisDenis Irwin  Ireland DF 1990–2002 511 18 529 33 [175]
Giggs, RyanRyan Giggs  Wales MF 1991–2014 802 161 963 168 [176]
Kanchelskis, AndreiAndrei Kanchelskis Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô
 Nga
MF 1991–1995 132 29 161 36 [177]
Parker, PaulPaul Parker  Anh DF 1991–1996 137 9 146 2 [178]
Schmeichel, PeterPeter Schmeichel  Đan Mạch GK 1991–1999 398 0 398 1 [179]
Neville, GaryGary Neville  Anh DF 1992–2011 566 36 602 7 [180]
Beckham, DavidDavid Beckham  Anh MF 1992–2003 356 38 394 85 [181]
Butt, NickyNicky Butt  Anh MF 1992–2004 307 80 387 26 [182]
Cantona, EricEric Cantona  Pháp FW 1992–1997 184 1 185 82 [183]
Keane, RoyRoy Keane  Ireland MF 1993–2005 458 22 480 51 [184]
May, DavidDavid May  Anh DF 1994–2003 98 20 118 8 [185]
Scholes, PaulPaul Scholes  Anh MF 1994–2011
2012–2013
577 141 718 155 [186]
Cole, AndyAndy Cole  Anh FW 1995–2001 231 44 275 121 [187]
Neville, PhilPhil Neville  Anh U 1995–2005 301 85 386 8 [188]
Johnsen, RonnyRonny Johnsen  Na Uy DF 1996–2002 131 19 150 9 [189]
Solskjaer, Ole GunnarOle Gunnar Solskjær  Na Uy FW 1996–2007 216 150 366 126 [190]
Sheringham, TeddyTeddy Sheringham  Anh FW 1997–2001 101 52 153 46 [191]
Berg, HenningHenning Berg  Na Uy DF 1997–2000 81 22 103 3 [192]
Brown, WesWes Brown  Anh DF 1998–2011 313 49 362 5 [193]
Stam, JaapJaap Stam  Hà Lan DF 1998–2001 125 2 127 1 [194]
Yorke, DwightDwight Yorke  Trinidad và Tobago FW 1998–2002 120 32 152 66 [195]
Fortune, QuintonQuinton Fortune Flag of South Africa.svg Nam Phi MF 1999–2006 88 38 126 11 [196]
Silvestre, MikaelMikaël Silvestre  Pháp DF 1999–2008 326 35 361 10 [197]
Oshea, JohnJohn O'Shea  Ireland U 1999–2011 301 92 393 15 [198]
Barthez, FabienFabien Barthez  Pháp GK 2000–2004 139 0 139 0 [199]
Nistelrooy, Ruud vanRuud van Nistelrooy  Hà Lan FW 2001–2006 200 19 219 150 [200]
Ferdinand, RioRio Ferdinand  Anh DF 2002–2014 444 11 455 8 [14]
Fletcher, DarrenDarren Fletcher  Scotland MF 2003–2015 266 76 342 24 [201]
Ronaldo, CristianoCristiano Ronaldo Flag of Portugal.svg Bồ Đào Nha FW 2003–2009 244 48 292 118 [202]
Saha, LouisLouis Saha  Pháp FW 2004–2008 76 48 124 42 [203]
Rooney, WayneWayne Rooney  Anh FW 2004– 434 45 479 230 [204]
Sar, Edwin van derEdwin van der Sar  Hà Lan GK 2005–2011 266 0 266 0 [205]
Park Ji-Sung  Hàn Quốc MF 2005–2012 146 59 205 27 [206]
Evra, PatricePatrice Evra  Pháp DF 2006–2014 357 22 379 10 [207]
Vidic, NemanjaNemanja Vidić  Serbia DF 2006–2014 290 10 300 21 [208]
Carrick, MichaelMichael Carrick  Anh MF 2006– 328 51 379 23 [209]
Nani Flag of Portugal.svg Bồ Đào Nha MF 2007–2015 178 52 230 41 [210]
Anderson Flag of Brazil.svg Brasil MF 2007–2015 128 53 181 9 [211]
Evans, JonnyJonny Evans  Bắc Ireland DF 2007– 179 19 198 7 [212]
Berbatov, DimitarDimitar Berbatov  Bulgaria FW 2008–2012 108 41 149 56 [213]
Rafael Flag of Brazil.svg Brasil DF 2008– 150 20 170 5 [214]
Valencia, AntonioAntonio Valencia  Ecuador MF 2009– 177 49 226 21 [215]
Hernández, JavierJavier Hernández Flag of Mexico.svg México FW 2010– 85 69 154 59 [216]
Welbeck, DannyDanny Welbeck  Anh FW 2008–2014 90 52 142 29 [217]
de Gea, DavidDavid de Gea  Tây Ban Nha GK 2011– 175 0 175 0 [218]
Smalling, ChrisChris Smalling  Anh DF 2010– 119 33 152 9 [219]
Jones, PhilPhil Jones  Anh U 2011– 113 15 128 5 [220]
Young, AshleyAshley Young  Anh MF 2011– 86 29 115 13 [221]
Persie, Robin vanRobin van Persie  Hà Lan FW 2012– 89 16 105 58 [222]

Đội trưởng câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Kể từ năm 1882, 45 cầu thủ đã giữ vị trí đội trưởng của CLB Newton Heath LYR F.C., Newton Heath F.C. hay Manchester United F.C.[223] Đội trưởng đầu tiên là E. Thomas, từ năm 1882 đến năm 1883.[223] Đội trưởng lâu nhất là Bryan Robson, từ năm 1982 tới năm 1994, mặc dù ông cùng giữ vị trí này với Steve Bruce từ năm 1992 cho tới năm 1994.[223] Roy Keane, từ năm 1997 đến 2005, là đội trưởng đạt nhiều danh hiệu nhất; anh giành được 4 chức vô địch giải ngoại hạng, 2 Cúp FA, 1 Siêu cúp Anh, 1 UEFA Champions League và 1 Cúp bóng đá liên lục địa.

Sau khi Gary Neville giải nghệ vào năm 2011, băng đội trưởng chuyển giao cho Nemanja Vidić. Đội trưởng câu lạc bộ hiện nay là Wayne Rooney, người đã tiếp nhận vị trí này sau khi Nemanja Vidic rời câu lạc bộ vào năm 2014.[224][225]

Thời gian[223] Tên Ghi chú
1878–1882 Không rõ
1882–1883 E.Thomas Được biết đến như là đội trưởng đầu tiên của CLB
1883–1887 Anh Sam Black
1887–1891 Wales Jack Powell Đội trưởng đầu tiên không phải là người Anh.
1891–1892 Scotland Bob McFarlane
1892–1893 Scotland Joe Cassidy
1893–1894 Không rõ
1894–1896 Scotland James McNaught
1896–1897 Wales Caesar Jenkyns
1897–1903 Anh Harry Stafford Đội trưởng của Newton Heath và là đội trưởng đầu tiên của Manchester United.
1903–1904 Anh John Willie Sutcliffe
1904–1905 Scotland Jack Peddie
1905–1913 Anh Charlie Roberts
1913–1914 Anh George Stacey
1914–1915 Anh George Hunter
1915–1917 Ireland Patrick O'Connell
1917–1918 Anh George Anderson
1918–1919 Anh Jack Mew
1919–1922 Anh Lal Hilditch
1922–1928 Anh Frank Barson
1928–1929 Anh Jack Wilson
1929–1930 Anh Charlie Spencer
1930–1931 Anh Jack Silcock
1931–1932 Scotland George McLachlan
1932 Anh Louis Page
1932–1934 Anh Jack Silcock
1934–1935 Scotland Bill McKay
1935–1937 Scotland Jimmy Brown
1937–1939 Anh George Roughton
1939–1940 Scotland Bill McKay
1940–1944 Không có Không có giải đấu nào được tổ chức trong Thế chiến thứ hai.
1944–1945 Anh George Roughton
1945–1953 Cộng hòa Ireland Johnny Carey Đội trưởng đầu tiên sau chiến tranh và là đội trưởng đầu tiên không phải người Vương quốc Anh.
1953 Anh Stan Pearson
1953–1955 Anh Allenby Chilton
1955–1958 Anh Roger Byrne Chết trong tai nạn máy bay ở München.[226]
1958–1959 Anh Bill Foulkes
1959–1960 Anh Dennis Viollet
1960–1962 Anh Maurice Setters
1962–1967 Cộng hòa Ireland Noel Cantwell Đồng đội trưởng với Denis Law từ 1964 tới 1967.[223]
1964–1968 Scotland Denis Law Đồng đội trưởng với Noel Cantwell từ 1964 tới 1967.[223]
1968–1973 Anh Bobby Charlton
1973–1974 Scotland George Graham
1974–1975 Scotland Willie Morgan
1975–1982 Scotland Martin Buchan
1982 Anh Ray Wilkins
1982–1994 Anh Bryan Robson Đội trưởng lâu nhất trong lịch sử Manchester United. Đồng đội trưởng với Steve Bruce từ 1992 tới 1994.[223]
1992–1996 Anh Steve Bruce Đồng đội trưởng với Bryan Robson từ 1992 tới 1994.[223]
1996–1997 Pháp Eric Cantona Đội trưởng đầu tiên không phải người Vương quốc Anh hay Ireland.
1997–2005 Cộng hòa Ireland Roy Keane Giành nhiều danh hiệu hơn bất cứ đội trưởng nào khác của United.[227]
2005–2011 Anh Gary Neville Đội trưởng là người vùng Manchester đầu tiên kể từ thời Roger Byrne
2011–2014 Serbia Nemanja Vidić Đội trưởng đầu tiên tới từ vùng Đông Âu.
2014–nay Anh Wayne Rooney

Những cầu thủ thi đấu nhiều trận nhất[228][sửa | sửa mã nguồn]

# Tên Thời gian thi đấu Số lần Số bàn thắng
1 Flag of Wales (bordered).svg Ryan Giggs 1990 - 2014 963 168
2 Flag of England (bordered).svg Sir Bobby Charlton 1956 - 1973 758 249
3 Flag of England (bordered).svg Paul Scholes 1994 - 2013 718 155
4 Flag of England (bordered).svg Bill Foulkes 1952 - 1970 688 9
5 Flag of England (bordered).svg Gary Neville 1992 - 2011 602 7
6 Flag of England (bordered).svg Alex Stepney 1966 - 1978 539 2
7 Flag of Northern Ireland.svg Tony Dunne 1960 - 1973 535 2
8 Flag of Northern Ireland.svg Denis Irwin 1990 - 2002 529 33
9 Flag of England (bordered).svg Joe Spence 1919 - 1933 510 168
10 Flag of Scotland.svg Arthur Albiston 1974 - 1988 485 7
11 Flag of Ireland.svg Roy Keane 1993 - 2005 480 51
12 Flag of England (bordered).svg Wayne Rooney 2004- 479 230
13 Flag of Scotland.svg Brian Mcclair 1987 - 1998 471 127
14 Flag of Northern Ireland.svg George Best 1963-1974 470 179
15 Flag of Wales (bordered).svg Mark Hughes 1983-1995 467 163
16 Flag of England (bordered).svg Bryan Robson 1981-1994 461 99
17 Flag of Scotland.svg Martin Buchan 1972-1983 456 4
18 Flag of England (bordered).svg Rio Ferdinand 2002-2014 455 8
19 Flag of England (bordered).svg Jack Silcock 1919-1934 449 2
20 Flag of England (bordered).svg Gary Pallister 1989-1998 437 15
21 Flag of England (bordered).svg Jack Rowley 1937-1955 424 211

Những cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất[229][sửa | sửa mã nguồn]

# Tên Thời gian thi đấu Số trận Số bàn thắng
1 Flag of England (bordered).svg Sir Bobby Charlton 1956 - 1973 758 249
2 Flag of Scotland.svg Denis Law 1962-1973 404 237
3 Flag of England (bordered).svg Wayne Rooney 2004- 448 230
4 Flag of England (bordered).svg Jack Rowley 1937-1955 424 211
5 Flag of England (bordered).svg Dennis Viollet 1953-1962 293 179
6 Flag of Northern Ireland.svg George Best 1963-1974 470 179
7 Flag of Wales (bordered).svg Ryan Giggs 1990 - 2014 963 168
8 Flag of England (bordered).svg Joe Spence 1919 - 1933 510 168
9 Flag of Wales (bordered).svg Mark Hughes 1983-1995 467 163
10 Flag of England (bordered).svg Paul Scholes 1994 - 2013 718 155
11 Flag of the Netherlands.svg Ruud van Nistelrooy 2001-2006 219 150
12 Flag of England (bordered).svg Stan Pearson 1937-1954 343 148
13 Flag of Scotland.svg David Herd 1961-1968 265 145
14 Flag of England (bordered).svg Tommy Taylor 1953-1958 191 131
15 Flag of Scotland.svg Brian Mcclair 1987 - 1998 471 127
16 Flag of Norway.svg Ole Gunnar Solskjaer 1996-2007 366 126
17 Flag of England (bordered).svg Andy Cole 1995-2001 275 121
18 Flag of Portugal.svg Cristiano Ronaldo 2003-2009 292 118
19 Flag of Scotland.svg Sandy Turnbull 1907-1915 247 101
20 Flag of England (bordered).svg George Wall 1906-1915 319 100
21 Flag of Scotland.svg Joe Cassidy 1893-1900 167 99

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Club – History by Decade”. ManUtd.com. Manchester United. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2010. 
  2. ^ a ă “Club – History by Decade – 1900–1909”. ManUtd.com. Manchester United. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2010. 
  3. ^ “Club – Trophy Room”. ManUtd.com. Manchester United. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2010. 
  4. ^ “Club – History by Decade – 1990–1999”. ManUtd.com. Manchester United. Truy cập ngày 17 tháng 12 năm 2010. 
  5. ^ “Club – History by Decade – 2000–2009”. ManUtd.com. Manchester United. Truy cập ngày 17 tháng 12 năm 2010. 
  6. ^ “Player Profile – Ryan Giggs”. premierleague.com. Premier League. Truy cập 22/01/2011.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  7. ^ “Top Appearances – All Competitive Matches”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 21 tháng 9 năm 2011. 
  8. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Peter_Schmeichel
  9. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Roy_Keane
  10. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Gary_Neville
  11. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Phil_Neville
  12. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Wes_Brown
  13. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên JohnO.27Shea
  14. ^ a ă “Rio Ferdinand”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2014. 
  15. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên NemanjaVidi.C4.87
  16. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên CristianoRonaldo
  17. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Edwin_van_der_Sar
  18. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Park_Ji-Sung
  19. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên PatriceEvra
  20. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên DimitarBerbatov
  21. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên DannyWelbeck
  22. ^ “Bob Donaldson”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  23. ^ “Fred Erentz”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  24. ^ “Joe Cassidy”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  25. ^ “James McNaught”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  26. ^ “Dick Smith”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  27. ^ “Walter Cartwright”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  28. ^ “Harry Stafford”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  29. ^ “William Bryant”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  30. ^ “Frank Barrett”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  31. ^ “Billy Morgan”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  32. ^ “Billy Griffiths”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  33. ^ “Alf Schofield”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  34. ^ “Vince Hayes”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  35. ^ “Jack Peddie”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  36. ^ “Alex Downie”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  37. ^ “Alex Bell”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  38. ^ “Bob Bonthron”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  39. ^ “Harry Moger”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  40. ^ “Dick Duckworth”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  41. ^ “Charlie Roberts”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  42. ^ “Dick Holden”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  43. ^ “Jack Picken”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  44. ^ “George Wall”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  45. ^ “Billy Meredith”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  46. ^ “Sandy Turnbull”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  47. ^ “George Stacey”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  48. ^ “Harold Halse”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  49. ^ “Arthur Whalley”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  50. ^ “Enoch West”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  51. ^ “Robert Beale”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  52. ^ “Jack Mew”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  53. ^ “Clarence Hilditch”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  54. ^ “Jack Silcock”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  55. ^ “Joe Spence”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  56. ^ “Charlie Moore”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  57. ^ “John Grimwood”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  58. ^ “Teddy Partridge”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  59. ^ “Alfred Steward”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  60. ^ “Ray Bennion”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  61. ^ “Arthur Lochhead”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  62. ^ “Harry Thomas”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  63. ^ “Frank Barson”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  64. ^ “Frank Mann”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  65. ^ “Frank McPherson”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  66. ^ “Tom Jones”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  67. ^ “Jimmy Hanson”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  68. ^ “Jack Wilson”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  69. ^ “Hugh McLenahan”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  70. ^ “Harry Rowley”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  71. ^ “Tom Reid”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  72. ^ “George McLachlan”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  73. ^ “Jack Mellor”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  74. ^ “Tom Manley”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  75. ^ “George Vose”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  76. ^ “Jack Griffiths”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  77. ^ “Bill McKay”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  78. ^ “George Mutch”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  79. ^ “Tommy Bamford”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  80. ^ “Billy Bryant”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  81. ^ “James Brown”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  82. ^ “Johnny Carey”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  83. ^ “Jack Rowley”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  84. ^ “Stan Pearson”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  85. ^ “Jack Warner”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  86. ^ “John Aston senior”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  87. ^ “Allenby Chilton”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  88. ^ “Henry Cockburn”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  89. ^ “Jack Crompton”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  90. ^ “Jimmy Delaney”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  91. ^ “Billy McGlen”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  92. ^ “Charlie Mitten”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  93. ^ “John Downie”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  94. ^ “Ray Wood”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  95. ^ “Don Gibson”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  96. ^ “Mark Jones”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  97. ^ “Johnny Berry”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  98. ^ “Jackie Blanchflower”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  99. ^ “Roger Byrne”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  100. ^ “David Pegg”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  101. ^ “Bill Foulkes”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  102. ^ “Tommy Taylor”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  103. ^ “Duncan Edwards”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  104. ^ “Dennis Viollet”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  105. ^ “Fred Goodwin”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  106. ^ “Albert Scanlon”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  107. ^ “Eddie Colman”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  108. ^ “Ronnie Cope”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  109. ^ “Bobby Charlton”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  110. ^ “David Gaskell”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  111. ^ “Harry Gregg”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  112. ^ “Shay Brennan”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  113. ^ “Albert Quixall”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  114. ^ “Johnny Giles”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  115. ^ “Nobby Stiles”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  116. ^ “Maurice Setters”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  117. ^ “Tony Dunne”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  118. ^ “Noel Cantwell”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  119. ^ “David Herd”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  120. ^ “Denis Law”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  121. ^ “David Sadler”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  122. ^ “Paddy Crerand”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  123. ^ “George Best”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  124. ^ “John Connelly”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  125. ^ “John Fitzpatrick”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  126. ^ “John Aston junior”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  127. ^ “Alex Stepney”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  128. ^ “Brian Kidd”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  129. ^ “Francis Burns”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  130. ^ “Willie Morgan”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  131. ^ “Steve James”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  132. ^ “Sammy McIlroy”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  133. ^ “Martin Buchan”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  134. ^ “David McCreery”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  135. ^ “Alex Forsyth”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  136. ^ “Lou Macari”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  137. ^ “Gerry Daly”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  138. ^ “Brian Greenhoff”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  139. ^ “Stewart Houston”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  140. ^ “Stuart Pearson”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  141. ^ “Arthur Albiston”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  142. ^ “Steve Coppell”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  143. ^ “Jimmy Nicholl”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  144. ^ “Gordon Hill”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  145. ^ “Jimmy Greenhoff”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  146. ^ “Ashley Grimes”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  147. ^ “Joe Jordan”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  148. ^ “Gordon McQueen”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  149. ^ “Gary Bailey”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  150. ^ “Mickey Thomas”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  151. ^ “Kevin Moran”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  152. ^ “Ray Wilkins”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  153. ^ “Mike Duxbury”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  154. ^ “John Gidman”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  155. ^ “Frank Stapleton”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  156. ^ “Remi Moses”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  157. ^ “Bryan Robson”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  158. ^ “Norman Whiteside”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  159. ^ “Paul McGrath”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  160. ^ “Mark Hughes”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  161. ^ “Graeme Hogg”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  162. ^ “Clayton Blackmore”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  163. ^ “Jesper Olsen”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  164. ^ “Gordon Strachan”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  165. ^ “Peter Davenport”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  166. ^ “Brian McClair”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  167. ^ “Steve Bruce”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  168. ^ “Lee Martin”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  169. ^ “Lee Sharpe”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  170. ^ “Mal Donaghy”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  171. ^ “Mike Phelan”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  172. ^ “Neil Webb”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  173. ^ “Gary Pallister”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  174. ^ “Paul Ince”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  175. ^ “Denis Irwin”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  176. ^ “Ryan Giggs”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2014. 
  177. ^ “Andrei Kanchelskis”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  178. ^ “Paul Parker”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  179. ^ “Peter Schmeichel”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  180. ^ “Gary Neville”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2011. 
  181. ^ “David Beckham”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  182. ^ “Nicky Butt”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  183. ^ “Eric Cantona”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  184. ^ “Roy Keane”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  185. ^ “David May”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  186. ^ “Paul Scholes”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2013. 
  187. ^ “Andrew Cole”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  188. ^ “Phil Neville”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  189. ^ “Ronny Johnsen”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  190. ^ “Ole Gunnar Solskjaer”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  191. ^ “Teddy Sheringham”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  192. ^ “Henning Berg”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  193. ^ “Wes Brown”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2011. 
  194. ^ “Jaap Stam”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  195. ^ “Dwight Yorke”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  196. ^ “Quinton Fortune”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  197. ^ “Mikael Silvestre”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  198. ^ “John O'Shea”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2011. 
  199. ^ “Fabien Barthez”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  200. ^ “Ruud van Nistelrooy”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  201. ^ “Darren Fletcher”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 2 năm 2015. 
  202. ^ “Cristiano Ronaldo”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  203. ^ “Louis Saha”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2010. 
  204. ^ “Wayne Rooney”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 24 tháng 5 năm 2015. 
  205. ^ “Edwin van der Sar”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2011. 
  206. ^ “Park Ji-Sung”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2012. 
  207. ^ “Patrice Evra”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2014. 
  208. ^ “Nemanja Vidic”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2014. 
  209. ^ “Michael Carrick”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 24 tháng 5 năm 2015. 
  210. ^ “Nani”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2014. 
  211. ^ “Anderson”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2013. 
  212. ^ “Jonny Evans”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2015. 
  213. ^ “Dimitar Berbatov”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 6 tháng 5 năm 2012. 
  214. ^ “Rafael”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2015. 
  215. ^ “Antonio Valencia”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 24 tháng 5 năm 2015. 
  216. ^ “Javier Hernández”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2014. 
  217. ^ “Danny Welbeck”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2014. 
  218. ^ “David de Gea”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 24 tháng 5 năm 2015. 
  219. ^ “Chris Smalling”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 24 tháng 5 năm 2015. 
  220. ^ “Phil Jones”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 24 tháng 5 năm 2015. 
  221. ^ “Ashley Young”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 24 tháng 5 năm 2015. 
  222. ^ “Robin van Persie”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2015. 
  223. ^ a ă â b c d đ e “Newton Heath and Manchester United Captains”. Manchester United Museum information sheets (Manchester United). Tháng 6 2009.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date= (trợ giúp) Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ: tên “captains” được định rõ nhiều lần, mỗi lần có nội dung khác Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ: tên “captains” được định rõ nhiều lần, mỗi lần có nội dung khác Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ: tên “captains” được định rõ nhiều lần, mỗi lần có nội dung khác Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ: tên “captains” được định rõ nhiều lần, mỗi lần có nội dung khác Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ: tên “captains” được định rõ nhiều lần, mỗi lần có nội dung khác Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ: tên “captains” được định rõ nhiều lần, mỗi lần có nội dung khác Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ: tên “captains” được định rõ nhiều lần, mỗi lần có nội dung khác
  224. ^ Jackson, Jamie (ngày 13 tháng 8 năm 2014). “Wayne Rooney named Manchester United’s club captain by Louis van Gaal”. The Guardian. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2014. 
  225. ^ Herbert, Ian (ngày 12 tháng 8 năm 2014). “Louis van Gaal names Wayne Rooney as new Manchester United captain”. The Independent. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2014. 
  226. ^ “Munich remembered”. BBC Sport (British Broadcasting Corporation). Ngày 4 tháng 2 năm 2008. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2010.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  227. ^ “Keane leaves Man United”. ESPNsoccernet (ESPN Internet Ventures). 18/11/2005. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2010.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date=, |accessdate= (trợ giúp)
  228. ^ “Những cầu thủ khoác áo nhiều lần nhất”. Manchester United. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2014. 
  229. ^ “Những cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho Manchester United”. Manchester United. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Trang web chính thức