Thành viên:Phương Huy/Đang thực hiện

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Dưới đây là những dự định sẽ thực hiện trong thời gian có thể:


Dự định[sửa | sửa mã nguồn]

Tập trung nghiên cứu và viết bài về các mảng sau:

Một số mục từ cần viết:

Kiến trúc-xây dựng, công trình công cộng Houseboat (nhà thuyền, Nhà bè); Hearth (Ống lò sưởi; Lobby (room) (Hành lang, Phòng trước); Atrium (architecture); Drawing room (Phòng họa, Phòng vẽ tranh); Larder (Tủ đựng thịt); Laundry room (Tiệm giặt ủi); Pantry (Tủ đựng đồ ăn); Workshop (Xưởng); safe room (phòng trú ẩn); Storm cellar (Hầm tránh bão); Storm drain (hố ga); Stormwater (Nước mưa, cống thoát nước); Drainage (cống ngầm, Thoát nước); Motel (Khách sạn bên đường, Nhà trọ ven đường; Filling station (Cây xăng, trạm xăng, trạm tiếp nhiên liệu, trạm bơm nhiên liệu); Desk (Bàn giấy, Bàn làm việc; Delicatessen (cửa hàng bánh kẹo đặc sản, Cửa hàng bánh kẹo hảo hạng); , Ivolginsky Datsan; cottage (Nhà ở vùng quê); The Tabard (xóm trọ Tabard); Oberndorf bei Salzburg, Confectionery store (Cửa hàng kẹo), Pateley Bridge, Plywood (Ván ép); Warkworth Castle; Warkworth Castle

  • Kinh tế-Nông nghiệp

Grazing (Chăn thả gia súc); Hydroponics; Chicken coop (chuồng gà); Battery cage; Floriculture(Nghề trồng bông); Barn (Chuồng trâu, Vựa); Greenhouse (vườn ươm, Nhà kiếng trồng cây); Hayloft; Farmhouse (Gia trang, Nhà vườn); Vựa cá, Lồng cá, Thức ăn cho cá, Fodder (Thức ăn gia súc), Fermentation (food) (Thực phẩm lên men), Forage (Thức ăn gia súc/thức ăn xanh), Silage Ủ chua; Grocery store (Tiệm tạp phẩm); Store (Tiệm ; Greengrocer (Người bán rau, Người bán trái cây; propertry (sản nghiệp); tax haven (Thiên đường thuế khóa; Root cellar; List of root vegetables; Mold (Khuôn); Postharvest (Sau thu hoạch

  • Đời sống xã hội - vật dụng

Trường kỷ; Maroon (people)- người Maroon; Box (hộp giấy); Bed sheet;; Chaise longue; Bench (furniture) (Ghế băng hay băng ghế);

  • Ngành nghề

Công ty luật/Hãng luật; Bảo vệ (nghề); Domestic worker (việc nhà); Chauffeur (Tài xế); Lady's maid (Tỳ nữ); Valet (Bồi phòng, Hầu phòng); Lady's companion; Lady-in-waiting; Housekeeper (servant) (Người giữ nhà, Người gác cửa, Quản gia); Houseboy; Butler; ; Stay-at-home dad; Cook (profession), Thợ nấu, Trù sư); Chef (Bếp trưởng); Cook (servant) (Hầu bếp); Laundry (Giặt ủi); Maid (Con ở, Con sen, Hầu gái;; Personal shopper; Cabana boy; Governess (Nữ sư gia, Cô giáo dạy trẻ con); Scullery maid; Kitchen maid (Hầu bếp]]; Theft (trộm cắp vặt); Burglary (đạo chích); Lumberjack (Tiều phu) (Fire wood man hay fire wood cutter); Inspect (Tranh tra); Vicar (Cha xứ);

  • Ẩm thực

Lương thảo; (feast); Fatback, Pea soup (Canh đậu, Súp đậu), Candy cane (Kẹo mía), Food energy (Thực phẩm năng lượng)

  • Sinh thái-Động-Thực vật:

Chim Hoàng Yến; Suriname River (Sông Surinam); Course (Tuấn mã, ngựa tốt, ngựa hay); Ephemeridae, ephemera, mayfly (Thiêu thân), bằn hăn,

  • Nhân vật

Sùng Chúa Đà (nguồn: [1]); Margaret Bryan (philosopher); Mary Hervey; Mary of Modena; Jane Williams; Olga of Kiev; Bona of Pisa; Magdalena de Pazzi; Felix and Regula; Justa and Rufina; Irene of Athens; Bathsheba; Jochebed; Ruth (biblical figure); Thecla; Flora MacDonald; Angelica (character); Françoise-Athénaïs, marquise de Montespan; Louise de La Vallière; Jadwiga of Poland; Héloïse d’Argenteuil; Mary, Princess Royal and Countess of Harewood; Judith Beheading Holofernes; Fairy Queen; Deianira; Meg & Dia; Arancha de Benito; ; Fanny Cornforth; Matthew Lillard (Mesages Deleted): Tin nhắn từ địa ngục)

  • Khác:

In the electri mist; The Patriot; Bạn trai; Bạn gái; Sink; cô cậu, gì dượng, dượng; Feast III; Against the Dark; House (phim); plarfoum (Sân cách đất); Sitting (Ngồi; The Messager; The Princess Blade; cà phê thác loạn.

Dự án Tam Quốc[sửa | sửa mã nguồn]

Tướng nhà Ngụy

Tên tiếng Anh[sửa | sửa mã nguồn]

Bao Long- Pháo Long

Bu Zhi-Bộ Trắc

Cai Yan-Thái Diệm

Cai Yong-Thái Ung

Cao Ang-Tào Ngang

Cao Anmin Tào An Dân

Cao Bao-Tào Báo

Cao Xiong-Tào Hùng

Cen Hun-Sầm Hôn

Che Zhou-Xa Trụ

Chen Zhen-Trần Chấn

Chen Dao-Trần Đào

Chen Ji-Trần Kỉ

Chen Lin-Trần Lâm

Chen Ying-Trần Ứng

Chen Zhen-Trần Chấn

Cheng Bing-Trình Bỉnh

Cheng Wu-Trình Võ

Cui Yan-Thôi Diệm

Da Qiao-Đại Kiều

Deng Xian-Đặng Hiền

Deng Zhong-Đặng Trung

Dong He-Đổng Hòa

Dong Xi-Đổng Tập

Fan Jian-Phàn Kiến

Fei Guan-Phí Quan

Fei Shi-Phí Thi

Fei Wei-Phí Vĩ

Feng Ji-Phùng Kỉ

Feng Xi-Phùng Tập

Fu Gan-Phó Cán

Fu Qian-Phó Thiêm

Fu Tong-Phó Đồng

Gao Ding-Cao Định

Gao Xiang–Cao Tường

Gong Du-Cung Đô

Gong Jing-Cung Cảnh

Gong Zhi-Củng Chí

Gong Sun Yue-Công Tôn Việt

Guan Hai-Quản Hợi

Guan Lu-Quản Lộ

Guan Tong-Quan Đồng

Guan Yi-Quan Dị

Guanqiu Jian-Vô Kì Kiệm-Ngụy

Guo Tu-Quách Đồ

Guo Yi-Quách Nghi

Guo Youzhi-Quách Du Chi

Han Ze-Hám Trạch-Ngô

Han Song-Hàn Tùng-Lưu Biểu

Han Yin-Hàn Dận

He Yi-Hà Nghi-Khăn vàng-Nổi dậy ở Nhữ Nam và bị Hứa Chử giết.

Hou Lan-Hầu Lãm

Hu Fen-Hồ Phấn

Hu Ji-Hồ Tế

Hu Lie-Hồ Liệt

Hu Yuan-Hồ Uyển

Hu Zun-Hồ Tuân

Hua Jiao-Hoa Hạch

Hua Jun-Hứa Doãn

Huan Fan-Hoàn Phạm

Huan Yi-Hoàn Ý

Huang Chen Yan-Hoàng Thừa Ngạn

Huang Chong-Hoàng Sùng

Huo Yi-Hoắc Qua

Jia Kui-Giả Quì

Jian Shuo-Kiển Thạc

Jian Yong-Giản Ung

Jiang Bin-Tưởng Mân

Jiang Shu-Tưởng Thư

Jiang Xian-Tưởng Hiền

Jiang You-Giang Du

Jin Xiang-Cận Tường

Jin Xuan-Kim Toàn

King Mi Dang-Mễ Đương

Kong Zhou-Khổng Du

Li Peng-Lí Bằng

Li Yi-Lí Dị

Liu Ba-Lưu Ba

Liu Bao-Lưu Báo

Liu Chen-Lưu Thầm

Liu Dao-Lưu Thục

Liu Dai-Lưu Đại

Liu Du-Lưu Độ

Liu Min-Lưu Mẫn

Liu Pi-Lưu Tích

Liu Ping-Lưu Bình

Liu Rui-Lưu Tuấn

Liu Xian-Lưu Hiền

Liu Yan-Lưu Diệm

Liu Ye-Lưu Hoa

Li Yi-Lí Dị

Lou Xuan-Lâu Huyền

Lu Fan-Lã Phạm

Lu Jing-Lục Cảnh

Lu Kai-Lữ Khải

Lu Kuai-Lục Khải

Lu Xu-Lư Tốn

Lu Yin-Lã Nghĩa

Lu Zhao-Lộ Chiêu

Lu Zhi-Lư Thực

Meng Guang-Mạnh Quang

Mi Zhu-Mi Chúc

Mistress Zhou-Châu phu nhân

Nan Hua-Nam Hoa lão tiên

Ning Sui-Ninh Tùy

Puyang Xing-Bộc Dương Hưng

Qian Hong-Khiêm Hoằng

Qiao Mao-Kiều Mạo

Qiao Xuan-Kiều Huyền

Qiao Zhou-Tiêu Chu

Qin Mi-Tần Bật

Qiu Ben-Khâu Bản

Qiu Jian-Kì Kiến

Quan Duan-Quan Duẫn

Quan Ji-Toàn Kỉ

Quan Shang-Toàn Thượng

Shao Ti-Thiệu Đễ

Shao yuan-Thiệu Hoãn

Shi Bao-Thạch Bào

Shi Zuan-Sư Toản-Ngụy

Sima Fu-Tư Mã Phu

Sima Hui-Tư Mã Huy hay Thủy Kính (Sui Jing)

Sima Lang-Tư Mã Lương

Sima Wang-Tư Mã Vọng

Sima You-Tư Mã Du-Ngụy

Sun Chen-Tôn Lâm

Sun He-Tôn Hòa

Sun Huan-Tôn Hoàn

Sun Ji-Tôn Kí

Sun Jing-Tôn Tĩnh

Sun Jun-Tôn Tuấn

Sun Lin-Tôn Lâm-Ngô

Sun Wan-Tôn Quân

Sun Xi-Tôn Tú

Sun Xin-Tôn Hâm

Sun Yi-Tôn Dị

Tang Bin-Đường Bân

Tao Jun-Đào Tuấn

Tian Chou-Điền Trù

Tian Kai-Điền Khải

Tian Xu-Điền Tục

Tian Zhang-Điền Chương

Wan Yu-Vạn Úc

Wang Fu-Vương Phủ

Wang Guan-Vương Quán

Wang Han-Vương Hâm

Wang Hun-Vương Hồn

Wang Ji-Vương Cơ

Wang Jing-Vương Kinh

Wang Kang-Vương Cang

Wang Kuang-Vương Khuông

Wang Lei-Vương Lũy

Wang Qi-Vương Kì

Wang Rong-Vương Nhung

Wang Shen-Vương Thẩm

Wang Zhen-Vương Chân

Wang Zhong-Vương Trung

Wei Guan-Vệ Quán

Wen Qian-Văn Khâm

Wu Ban-Ngô Ban

Wu Yan-Ngũ Diên

Wu Yi-Ngô Ý

Xi Zheng-Khước Chính

Xia Hui-Hạ Huy

Xiahou He-Hạ Hầu Hòa

Xiahou Hui-Hạ Hầu Huệ

Xiahou Xian-Hạ Hầu Huyền

Xiahou Wei-Hạ Hầu Uy

Xiang Chong-Hướng Xủng

Xin Pi-Tân Tỉ

Xin Ping-Tân Bình

Xu Jing-Hứa Tĩnh

Xue Li-Tiết Lễ

Xue Rong-Tiết Oánh

Xun Shen-Tuân Thầm

Xun Kai-Tuân Khải

Xun Xu-Tuân Húc

Xu Shao-Hứa Thiệu

Xu Yi-Hứa Nghi

Ya Dan-Nhã Đan

Yang Hong-Dương Hồng

Yang Huai-Dương Hoài

Yang Song-Dương Tùng

Yang Ji-Dương Tế

Yang Xin-Dương Hân

Yong Kai-Ung Dĩ

Yin Mo-Doãn Mặc

Yu Ji-Vu Cát

Yuan Xi-Viên Hi

Yue Ji-Việt Cát

Zhang Bu-Trương Bố

Zhang Han-Trương Hân

Zhang Hua-Trương Hoa

Zhang Hui-Trương Hổ

Zhang Kai-Trương Khải

Zhang Miao-Trương Mặc

Zhang Shao-Trương Thiệu

Zhang Ti-Trương Đễ

Zhang Wen-Trương Ôn

Zhang Xiang-Trương Tượng

Zhang Xun–Trương Huân

Zhang Jun-Trương Tuấn

Zhao Fan-Triệu Phạm

Zhao Lei-Triệu Lũy

Zheng Xuan-Trịnh Huyền

Zhou Fang-Chu Phường

Zhou Jing-Chu Tĩnh

Zhu Huan-Chu Hoàn

Zhu Jun-Chu Tuấn

Zhu Ling-Chu Ling

Zhu Zhi-Chu Trị

Zhuge Jun-Gia Cát Quân

Zhuge Xu-Gia Cát Tự

Zu Mao-Tổ Mậu

Zuo Ci-Tả Từ

Yi Ji-Y Tịch

Xếp theo vần[sửa | sửa mã nguồn]

Bian Xi - Biện Hỉ

Bo Hai - Bột Hải - tên một quận

Bo Zhang - ????

Bu Zhi - Bộ Trắc

Cai He - Thái Hợp

Cai Hua - Thái Hoà

Cai Mao - Thái Mạo

Cai Yan - Thái Diễm (Cai Wengi - Thái Văn Cơ)

Cai Yang - Thái Dương

Cai Yong - Thái Ung

Cao Ang - Tào Ngang

Cao Bao - Tào Báo

Cao Cao - Tào Tháo (Mengde - Mạnh Đức)

Cao Hong - Tào Hồng

Cao Huan - Tào Hoán

Cao Mao - Tào Mao

Cao Pi - Tào Phi (Zihuan - Tử Hoàn)

Cao Ren - Tào Nhân

Cao Rui - Tào Tuấn

Cao Shuang - Tào Sảng

Cao Xiong - Tào Hùng

Cao Xiu - Tào Hưu

Cao Zhang - Tào Chương

Cao Zhen - Tào Chân

Cao Zhi - Tào Thực

Cen Hun - Sầm Hôn

Che Zhou - Xa Trụ

Chen Dao - Trần Đào

Chen Deng - Trần Đăng

Chen Ji - Trần Kỉ

Chen Gong - Trần Cung

Chen Gui - Trần Khuê

Chen Lan - Trần Lan

Chen Lin - Trần Lâm

Chen Qun - Trần Quần

Chen Shi - Trần Thức

Chen Tai - Trần Thái

Chen Ying - Trần Ứng

Chen Zhen - Trần Chấn

Chen Wu - Trần Võ

Cheng Bing - Trình Bỉnh

Cheng Du - Thành Đô - tên 1 thủ phủ

Cheng Pu - Trình Phổ

Cheng Yu - Trình Dục

Cheng Wu - Trình Võ

Cheng Yuanzhi - Trình Viễn Chí

Chi Bi - Xích Bích - tên địa danh diễn ra 1 trận đại chiến

Chun Yuqiong - Thuần Vu Quỳnh

Cui Liang – Thôi Lượng

Cui Yan - Thôi Diệm

Da Qiao - Đại Kiều

Dailai Dongzhu - Đái Lai động chủ

Deng Ai - Đặng Ngãi

Deng Mao - Đặng Mâu

Deng Xian - Đặng Hiền

Deng Zhi - Đặng Chi

Deng Zhong - Đặng Trung

Dian Wei - Điển Vi

Diao Chan - Điêu Thuyền

Ding Feng - Đinh Phụng

Ding Jun - Định Quân - tên 1 ngọn núi

Dong Cheng - Đổng Thừa

Dong He - Đổng Hòa

Dong Tuna - Đổng Trà Na

Dong Xi - Đổng Tập

Dong Yan - Đổng Diên

Dong Yun - Đổng Doãn

Dong Zhao - Đổng Chiêu

Dong Zhuo - Đổng Trác

Du Yu - Đỗ Dự

E Huan - Ngạc Hoán

Fan Chou - Phàn Trù

Fan Jian - Phàn Kiến

Fa Zheng - Pháp Chính

Fei Guan - Phí Quan

Fei Shi - Phí Thi

Fei Wei - Phí Vĩ

Fei Yi - Phí Ấp

Feng Ji - Phùng Kỉ

Feng Xi - Phùng Tập

Fu Gan - Phó Cán

Fu Qian - Phó Thiêm

Fu Shiren - Phó Sĩ Nhân

Fu Tong - Phó Đồng

Gan Ning - Cam Ning

Gao Ding - Cao Định

Gao Gan - Cao Cán

Gao Lan - Cao Lãm

Gao Pei - Cao Bái

Gao Shun - Cao Thuận

Gao Sheng - Cao Thăng

Gao Xiang - Cao Tường

Gong Du - Cung Đô

Gong Jing - Cung Cảnh

Gong Zhi - Củng Chí

Gongsun Du - Công Tôn Đô

Gongsun Kang - Công Tôn Khang

Gongsun Yuan - Công Tôn Uyên

Gongsun Yue - Công Tôn Việt

Gongsun Zan - Công Tôn Toản

Gou An - Cẩu An

Guan Hai - Quản Hợi

Guan Lu - Quản Lộ

Guan Ping - Quan Bình

Guan Suo - Quan Sách

Guan Tong - Quan Đồng

Guan Xing - Quan Hưng

Guan Yi - Quan Dị

Guan Yu - Quan Vũ

Guang Ling - Quảng Lăng

Guanqiu Jian - Vô Kì Kiệm (Vô Khâu Niệm)

Guo Huai - Quách Hoài

Guo Jia - Quách Gia

Guo Si - Quách Dĩ

Guo Tu - Quách Đồ

Guo Yi - Quách Nghi

Guo Youzhi - Quách Du Chi

Gu Zong - Cố Ung

Gui Yang - Quế Dương - tên 1 quận

Han Dang - Hàn Đương

Han Fu - Hàn Phúc

Han Hao - Hàn Hạo

Han Song - Hàn Tùng

Han Sui - Hàn Toại

Han Xian - Hàn Tiêm

Han Xian Di - Hán Hiến Đế

Han Xuan - Hàn Huyền

Han Yin - Hàn Dận

Hao Zhao - Hác Chiêu

Han Ze - Hám Trạch

He Jin - Hà Tiến

He Nei - Hà Nội - 1 quận

He Yi - Hà Nghi

Himiko - Nữ hoàng Nhật Bản thời tam quốc

Hou Cheng - Hầu Thành

Hou Lan - Hầu Lãm

Hou Xuan - Hầu Tuyển

Hu Ban - Hồ Ban

Hu Che Er - Hồ Xa Nhi

Hu Chi Er - Hồ Xích Nhi

Hu Fen - Hồ Phấn

Hu Ji - Hồ Tế

Hu Lie - Hồ Liệt

Hu Lao Guan - Hổ Lao Quan - 1 cổng

Hu Yuan - Hồ Uyển

Hu Zhen - Hồ Chẩn

Hu Zun - Hồ Tuân

Hua Jiao - Hoa Hạch

Hua Jun - Hứa Doãn

Hua Xiong - Hoa Hùng

Huan Fan - Hoàn Phạm

Huan Yi - Hoàn Ý

Huang Gai - Hoàng Cái

Huang Hao - Hoàng Hạo

Huang Cheng Yan - Hoàng Thừa Ngạn

Huang Chong - Hoàng Sùng

Huang Quan - Hoàng Quyền

Huang Yue Ying - Hoàng Nguyệt Anh

Huang Zhong - Hoàng Trung

Huang Zu - Hoàng Tổ

Huangfu Song - Hoàng Phủ Tung

Huo Tuo - Hoa Đà

Huo Yi - Hoắc Qua

Ji Ping - Cát Bình

Ji Ling - Kỉ Linh - Viên Thuật

Jia Chong - Giả Sung

Jia Kui - Giả Quì

Jia Xu - Giả Hủ

Jian Ge - (ải) Kiếm Các

Jian Shuo - Kiển Thạc

Jian Ye - Kiến Nghiệp - Kinh đô nhà Ngô

Jian Yong - Giản Ung

Jiang Bin - Tưởng Mân

Jiang Ling - Giang Lăng - 1 quận

Jiang Shu - Tưởng Thư

Jiang Wan - Tưởng Uyển

Jiang Wei - Khương Duy - Ngụy, Thục

Jiang Xian - Tưởng Hiền - Thục

Jiang You - Giang Du

Jin Xiang - Cận Tường

Jin Yang - Kim Dương

Ju Shou - Thư Thụ

Jin Xuan - Kim Toàn

King Duosi - Đóa Tư đại vương

King Mi Dang - Mễ Đương đại vương

King Mulu - Mộc Lộc đại vương

Kong Rong - Khổng Dung

Kong Xiu - Khổng Tú

Kong Zhou - Khổng Du

Kuai Liang - Khoái Lương

Kuai Yue - Khoái Việt

Lei Bo - Lôi Bạc

Lei Tong - Lôi Đồng

Liao Hua - Liêu Hóa

Li Dian - Lí Điển

Li Jue - Lí Thôi

Li Kan - Lí Kham

Li Peng - Lí Bằng

Li Ru - Lí Nho

Li Su - Lí Túc

Li Yi - Lí Dị

Ling Cao - Lăng Tháo

Ling Tong - Lăng Thống

Liu Ba - Lưu Ba

Liu Bao - Lưu Báo

Liu Bei - Lưu Bị

Liu Biao - Lưu Biểu

Liu Chen - Lưu Thầm

Liu Cong - Lưu Tông (Lưu Tôn)

Liu Dao - Lưu Đào

Liu Dai - Lưu Đại

Liu Du - Lưu Độ

Liu Feng - Lưu Phong

Liu Min - Lưu Mẫn

Liu Pi - Lưu Tích

Liu Ping - Lưu Bình

Liu Qi - Lưu Kì

Liu Shan - Lưu Thiện

Liu Xian - Lưu Hiền

Liu Xun - Lưu Tuấn

Liu Yan - Lưu Yên

Liu Yan - Lưu Diệm

Liu Ye - Lưu Hoa

Liu Yong (Liu Yao) - Lưu Do

Liu Zhang - Lưu Chương

Lou Sang - Lâu Tang - 1 làng

Lou Xuan - Lâu Huyền

Lu Bu - Lữ Bố

Lu Fan - Lữ Phạm

Lu Jing - Lục Cảnh

Lu Kai - Lữ Khải

Lu Kang - Lục Kháng

Lu Kuai - Lục Khải

Lu Ling Qi - Lữ Linh Kì

Lu Meng - Lữ Mông

Lu Su - Lỗ Túc

Lu Xun - Lư Tốn

Lu Xun - Lục Tốn

Lu Yin - Lữ Nghĩa

Lu Zhao - Lộ Chiêu

Lu Zhi - Lư Thực (Lô Thực, Lư Trực)

Luo Cheng - Lạc Thành – 1 một thành

Ma Chao - Mã Siêu

Ma Dai - Mã Đại

Ma Jun - Mã Tuân

Ma Yun Lu - Mã Vân Liễu

Ma Liang - Mã Lương

Man Chong - Mãn Sủng

Mang Yazhang - Mang Nha Trường

Mao Jie - Mao Giới

Ma Su - Mã Túc

Ma Teng - Mã Đằng

Ma Wan - Mã Ngoạn

Ma Zhong - Mã Trung (Thục)

Ma Zhong - Mã Trung (Ngô)

Meng Da - Mạnh Đạt

Meng Huo - Mạnh Hoạch

Meng Guang - Mạnh Quang

Meng Jie - Mạnh Tiết

Meng You - Mạnh Ưu

Mi Fang - Mi Phương

Mi Zhu - Mi Chúc theo Đào Khiêm, và Lưu Bị

Mian Zhu – (ải) Miên Trúc

Mistress Zhen - Chân phu nhân

Mistress Zhou - Châu phu nhân

Mo Lang - Mạt Lăng

Nan Hua Laoxian- Nam Hoa lão tiên

Nan Yang - Nam Dương - 1 vùng đất

Nan Zheng - Nam Trịnh - một cửa ải

Ni Heng - Nễ Hành

Ning Sui - Ninh Tùy

Niu Fu - Ngưu Phụ

Niu Jin - Ngưu Kim

Pang De - Bàng Đức

Pang Tong - Bàng Thống

Pan Zhang - Phan Chương

Pei Yuan Shao - Bùi Nguyên Thiệu

Pu Jing - Phổ Tĩnh

Puyang Xing - Bộc Dương Hưng

Qian Hong - Khiêm Hoằng

Qiao Mao - Kiều Mạo

Qiao Rui - Kiều Dị

Qiao Xuan - Kiều Huyền

Qiao Zhou - Tiêu Chu

Qin Mi - Tần Mật

Qiu Ben - Khâu Bản

Qiu Jian - Kì Kiến

Qingyi - Thanh Y - một tỉnh

Quan Ji - Toàn Kỉ

Quan Shang - Toàn Thượng

Quan Zong - Toàn Tông

Ru Nan - Nhữ Nam – 1 thủ phủ

Ru Xu Kou - Nhu Tu Khẩu - 1 cổng

Shan Yang - Sơn Dương - 1 quận

Shang Dang - Thượng Đẳng - 1 quận

Shao Ti - Thiệu Đễ

Shao yuan - Thiệu Hoãn

Shen Pei - Thẩm Phối

Shen Zong - Thẩm Oánh

Shi Bao - Thạch Bào

Shidou - Thạch Đầu – 1 thành lũy, nay là Nam Kinh

Shi Zuan - Sư Toản

Shou Chun - Thọ Xuân

Sima Fu - Tư Mã Phu

Sima Hui - Tư Mã Huy

Sima Lang - Tư Mã Lương

Sima Shi - Tư Mã Sư

Sima Wang - Tư Mã Vọng

Sima Yan - Tư Mã Viêm

Sima Yi - Tư Mã Ý

Sima You - Tư Mã Du

Sima Zhao - Tư Mã Chiêu

Song Xian - Tống Hiến

Su Fei - Tô Phi

Sun Ce - Tôn Sách

Sun Chen - Tôn Lâm

Sun Hao - Tôn Hạo

Sun He - Tôn Hòa

Sun Huan - Tôn Hoàn

Sun Ji - Tôn Kí

Sun Jian - Tôn Kiên

Sun Jing - Tôn Tĩnh

Sun Jun - Tôn Tuấn

Sun Li - Tôn Lễ

Sun Liang - Tôn Lượng

Sun Lin - Tôn Lâm

Sun Qian - Tôn Càn

Sun Quan - Tôn Quyền

Sun Wan - Tôn Quân

Sun Xi - Tôn Tú

Sun Xin - Tôn Hâm

Sun Xiu - Tôn Hưu

Sun Yi - Tôn Dị

Ta Zhong - Đạp Trung

Tang Bin - Đường Bân

Taishi Ci - Thái Sử Từ

Tao Jun - Đào Tuấn

Tao Qian - Đào Khiêm

Tian Chou - Điền Trù

Tian Feng - Điền Phong

Tian Kai - Điền Khải

Tian Shui - Thiên Thủy - một quận

Tian Xu - Điền Tục

Tian Zhang - Điền Chương

Wan Yu - Vạn Úc

Wang Can - Vương Xán

Wang Fu - Vương Phủ

Wang Guan - Vương Quán

Wang Hen - Vương Hâm

Wang Hun - Vương Hồn

Wang Ji - Vương Cơ

Wang Jing - Vương Kinh

Wang Jun - Vương Tuấn

Wang Kang - Vương Cang

Wang Kuang - Vương Khuông

Wang Lang - Vương Lãng

Wang Lei - Vương Lũy

Wang Ping - Vương Bình

Wang Qi - Vương Kì

Wang Rong - Vương Nhung

Wang Shen - Vương Thẩm

Wang Shuang - Vương Song

Wang Yun - Vương Doãn

Wang Zhen - Vương Chân

Wang Zhong - Vương Trung

Wei Guan - Vệ Quán

Wei Xu - Ngụy Tục

Wei Yan - Ngụy Diên

Wen Chou - Văn Sú

Wen Pin - Văn Sính

Wen Qian - Văn Khâm

Wugun - Ngô Quận - Một quận

Wu Ban - Ngô Ban

Wu Chang - Võ Xương

Wu Cheng - Ô Trình

Wu Lan - Ngô Lan

Wu Tugu - Ngột Đột Cốt

Wu Yan - Ngũ Diên

Wu Yi - Ngô Ý

Xi Cheng - Tây Thành - Một huyện

Xi Zheng - Khước Chính

Xia Hui - Hạ Huy

Xia Kou - Hạ Khẩu - 1 cửa ải

Xiahou Ba - Hạ Hầu Bá]]

Xiahou De - [[Hạ Hầu Đức

Xiahou Dun - Hạ Hầu Đôn

Xiahou En - Hạ Hầu Ân

Xiahou He - Hạ Hầu Hòa

Xiahou Hui - Hạ Hầu Huệ

Xiahou Jie - Hạ Hầu Kiệt

Xiahou Mao - Hạ Hầu Mậu

Xiahou Xuan - Hạ Hầu Huyền

Xiahou Yuan - Hạ Hầu Uyên

Xiahou Wei - Hạ Hầu Uy

Xiang Chong - Hướng Sủng

Xiang Yang - Tương Dương - 1 thủ phủ

Xiao Qiao - Tiểu Kiều

Xin Pi - Tân Tỉ

Xin Ping - Tân Bình

Xing Daorong - Hình Đạo Vinh

Xu Chu (Xu Zhu) - Hứa Chử

Xu Huang - Từ Hoảng

Xu Jing - Hứa Tĩnh

Xu You - Hứa Du (Hứa Nhu)

Xu Shao - Hứa Thiệu

Xu Sheng - Từ Thịnh

Xu Shu - Từ Thứ

Xu Yi - Hứa Nghi

Xue Li - Tiết Lễ

Xue Rong - Tiết Oánh

Xun Shen - Tuân Thầm

Xun Kai - Tuân Khải

Xun Xu - Tuân Húc

Xun You - Tuân Du

Xun Yu - Tuân Úc

Ya Dan - Nhã Đan

Yan Baihu - Nghiêm Bạch Hổ

Yan Liang - Nhan Lương

Yan Yan - Nghiêm Nhan

Yang Biao - Dương Bưu

Yang Feng - Dương Phụng

Yang Feng - Dương Phong

Yang Ping – (ải) Dương Bình

Yang Qiu - Dương Thu

Yang Quan - Dương Toàn

Yang Hong - Dương Hồng

Yang Hu - Dương Hựu

Yang Huai - Dương Hoài

Yang Song - Dương Tùng

Yang Ji - Dương Tế

Yang Xin - Dương Hân

Yang Xiu - Dương Tu

Yang Yi - Dương Nghi

Yi Ji - Y Tịch

Yi Shui - (ải) Nghi Thủy

Yin Ping - Âm Bình

Yin Mo - Doãn Mặc - Thục

Yong Kai - Ung Khải

Yu Ji - Vu Cát

Yue Ji - Việt Cát

Yue Jin - Nhạc Tiến

Yuan Shao - Viên Thiệu

Yuan Shu - Viên Thuật

Yuan Tan - Viên Đàm

Yuan Wei - Viên Ngỗi

Yuan Xi - Viên Hi

Yuan Shang - Viên Thượng

Zhang Bao - Trương Bào

Zhang Bao - Trương Bảo

Zhang Bu - Trương Bố

Zhang Fei - Trương Phi

Zhang He - Trương Hợp

Zhang Hen - Trương Hân

Zhang Hong - Trương Hoành

Zhang Hua - Trương Hoa

Zhang Hu - Trương Hổ

Zhang Ji - Trương Tế

Zhang Jiao - Trương Giác

Zhang Kai - Trương Khải

Zhang Liang - Trương Lương

Zhang Liao - Trương Liêu

Zhang Lu - Trương Lỗ

Zhang Miao - Trương Mặc

Zhang Rang - Trương Nhượng

Zhang Ren - Trương Nhiệm

Zhang Shao - Trương Thiệu

Zhang Song - Trương Tùng

Zhang Ti - Trương Đễ

Zhang Wen - Trương Ôn

Zhang Xiang - Trương Tượng

Zhang Xing Cai – Trương Tịnh Thái

Zhang Xiu - Trương Tú

Zhang Xun - Trương Huân

Zhang Yang - Trương Dương

Zhang Yi - Trương Dực

Zhang Yi - Trương Ngực

Zhang Zhao - Trương Chiêu

Zhang Jun - Trương Tuấn

Zhao Fan - Triệu Phạm

Zhao Lei - Triệu Lũy (Triệu Lỗi)

Zhao Yun - Triệu Vân

Zheng Xuan - Trịnh Huyền

Zhong Hui - Chung Hội

Zhou Cang - Chu Thương

Zhou Fang - Chu Phường

Zhou Jing - Chu Tĩnh

Zhou Tai - Chu Thái

Zhou Yu - Chu Du

Zhu Huan - Chu Hoàn

Zhu Jun - Chu Tuấn

Zhu Ling - Chu Linh

Zhu Ran - Chu Nhiên

Zhurong Furen - Chúc Dung phu nhân

Zhu Zhi - Chu Thực

Zhuge Dan - Gia Cát Đản

Zhuge Jin - Gia Cát Cẩn

Zhuge Jun - Gia Cát Quân

Zhuge Ke - Gia Cát Khác

Zhuge Liang - Gia Cát Lượng

Zhuge Shang - Gia Cát Thượng

Zhuge Xu - Gia Cát Tự

Zhuge Zhan - Gia Cát Chiêm

Zi Tong - Tử Đồng - một thành phố

Zu Mao - Tổ Mậu

Zuo Ci - Tả Từ

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]