Việt Nam tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2013
Giao diện
| Việt Nam tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2013 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mã IOC | VIE | ||||||||
| NOC | Ủy ban Olympic Việt Nam | ||||||||
| Website | www | ||||||||
| ở Naypyidaw, Myanmar | |||||||||
| Vận động viên | 511 trong 33 môn thể thao | ||||||||
| Người cầm cờ | Hoàng Quý Phước | ||||||||
| Huy chương Xếp hạng 3 |
| ||||||||
| Tham dự Đại hội Thể thao Đông Nam Á (tổng quan) | |||||||||
Việt Nam tham dự Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2013 tại Myanmar.[1]
Thành tích
[sửa | sửa mã nguồn]Theo hạng huy chương
[sửa | sửa mã nguồn]| Môn thi đấu | Vàng | Bạc | Đồng | Tổng cộng |
|---|---|---|---|---|
| Điền kinh | 10 | 11 | 12 | 33 |
| Đấu vật | 10 | 0 | 2 | 12 |
| Bắn súng | 7 | 1 | 2 | 10 |
| Vovinam | 6 | 10 | 2 | 18 |
| Bơi | 5 | 5 | 2 | 12 |
| Taekwondo | 5 | 4 | 3 | 12 |
| Wushu | 5 | 3 | 4 | 12 |
| Judo | 3 | 7 | 3 | 13 |
| Pencak silat | 3 | 5 | 1 | 9 |
| Kenpō | 3 | 4 | 3 | 10 |
| Karate | 3 | 3 | 7 | 13 |
| Cờ vua | 2 | 6 | 1 | 9 |
| Muay | 2 | 4 | 4 | 10 |
| Quyền anh | 2 | 1 | 5 | 8 |
| Bắn cung | 2 | 1 | 0 | 3 |
| Cử tạ | 1 | 5 | 3 | 9 |
| Đua thuyền | 1 | 3 | 2 | 6 |
| Billiards and Snooker | 1 | 1 | 6 | 8 |
| Đua xe đạp | 1 | 1 | 3 | 5 |
| Thể hình | 1 | 1 | 1 | 3 |
| Bi sắt | 0 | 2 | 8 | 10 |
| Chèo thuyền | 0 | 2 | 5 | 7 |
| Bóng đá trong nhà | 0 | 2 | 0 | 2 |
| Bóng bàn | 0 | 1 | 3 | 4 |
| Bóng chuyền | 0 | 1 | 1 | 2 |
| Bóng đá | 0 | 1 | 0 | 1 |
| Cầu lông | 0 | 0 | 2 | 2 |
| Cầu may | 0 | 0 | 1 | 1 |
| Tổng cộng | 74 | 85 | 86 | 245 |
Danh sách huy chương
[sửa | sửa mã nguồn]| Huy chương | Tên vận động viên | Môn thi đấu | Nội dung | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Trọng Cường | Taekwondo | Nam hạng dưới 87 kg | 21 tháng 12 | |
| Hồ Minh Tâm | Vovinam | Nam hạng 65 kg | 21 tháng 12 | |
| Nguyễn Thị Kim Hoàng | Vovinam | Nữ hạng 55 kg | 21 tháng 12 | |
| Nguyễn Thị Ngọc | Muay | Nũ hạng 60 kg | 21 tháng 12 | |
| Bùi Yến Ly | Muay | Nữ hạng 51 kg | 21 tháng 12 | |
| Lê Dương Lan Phương Trần Thị Mỹ Duyên | Kenpō | Kumi Embu (Artistic) Pair Yudansha của nữ | 21 tháng 12 | |
| Đỗ Hồng Ngọc | Kenpō | Nữ hạng 48 kg | 21 tháng 12 | |
| Nguyẽn Thị Quyền Chân | Vovinam | Nữ hạng 60 kg | 20 tháng 12 | |
| Lê Huỳnh Châu | Taekwondo | Nam hạng 63 kg | 20 tháng 12 | |
| Hồ Ngân Giang | Judo | Nam hạng 55–60 kg | 19 tháng 12 | |
| Văn Ngọc Tú | Judo | Nũ hạng 45–48 kg | 19 tháng 12 | |
| Đỗ Thị Thảo | Điền kinh | 1500m nữ | 19 tháng 12 | |
| Dương Văn Thái | Điền kinh | 1500m nam | 19 tháng 12 | |
| Nguyễn Duy Khánh | Vovinam | Nam hạng 55–60 kg | 19 tháng 12 | |
| Trần Khánh Trang | Vovinam | Nữ hạng 45–50 kg | 19 tháng 12 | |
| Nguyễn Văn Hùng | Điền kinh | Chạy ba nam | 19 tháng 12 | |
| Dương Thị Việt Anh | Điền kinh | Nhảy cao nữ | 19 tháng 12 | |
| Nguyễn Văn Cường Nguyễn Bình Định Trần Công Tạo Huỳnh Khắc Nguyên | Vovinam | Đoàn chân tấn công cho nam | 19 tháng 12 | |
| Nguyễn Văn Lai | Điền kinh | 10000m nam | 19 tháng 12 | |
| Huỳnh Thống Nhất | Judo | Nam hạng dưới 55 kg | 18 tháng 12 | |
| Vũ Thị Hương | Điền kinh | 200m nữ | 18 tháng 12 | |
| Phạm Thị Thu Hiền | Taekwondo | Nữ hạng 57–62 kg | 18 tháng 12 | |
| Phan Thị Kiều Duyên Phạm Thị Mão | Kenpō | Kumi Embu (Artistic) Pair Kyu Kenshi của nữ | 18 tháng 12 | |
| Nguyễn Đình Toàn Nguyễn Minh Tú | Taekwondo | Mixed Pair | 18 tháng 12 | |
| Nguyễn Thị Lệ Kim Nguyễn Thị Thu Ngân Châu Tuyết Vân | Taekwondo | Đồng đội nữ | 18 tháng 12 | |
| Nguyễn Ngọc Trường Sơn | Cờ vua | Cá nhân nam | 17 tháng 12 | |
| Lê Ngọc Mai Triệu Thi Hoa Hồng Nguyễn Thùy Dung | Bắn súng | 25m đồng đội nữ | 17 tháng 12 | |
| Đỗ Thị Thảo | Điền kinh | 800m nữ | 17 tháng 12 | |
| Vũ Thị Hương | Điền kinh | 100m nữ | 17 tháng 12 | |
| Nguyễn Văn Lai | Điền kinh | 5000m nam | 17 tháng 12 | |
| Hoàng Quý Phước | Bơi | 200m bơi tự do nam | 16 tháng 12 | |
| Nguyễn Thị Ánh Viên | Bơi | 400m hỗn hợp cá nhân nữ | 16 tháng 12 | |
| Mai Nguyên Hùng Lê Văn Duẩn Trịnh Đúc Tâm Nguyễn Thành Tâm | Đua xe đạp | 100 km đồng đội nam | December 16 | |
| Lê Thị An Trần Thị Sâm | Đua thuyền | Đôi nữ | 16 tháng 12 | |
| Lộc Thi Đào Đào Trọng Kiên | Bắn cung | Mixed Team Recurve | 16 tháng 12 | |
| Nguyễn Tiến Cường | Bắn cung | Cá nhân nam | 16 tháng 12 | |
| Phạm Thị Bình | Điền kinh | Marathon nữ | 16 tháng 12 | |
| Lâm Quang Nhật | Bơi | 1500m bơi tự do nam | 15 tháng 12 | |
| Đặng Đình Tiến | Billiards and Snooker | 1 Cushion Carom Single | 15 tháng 12 | |
| Hoàng Xuân Vinh Hồ Hoàng Hải Nguyễn Hoàng Phương Trần Quốc Cường | Bắn súng | 10m đồng đội nam | 15 tháng 12 | |
| Nguyễn Thị Yến | Pencak silat | Nữ hạng 70–75 kg | 15 tháng 12 | |
| Nguyễn Duy Tiến | Pencak silat | Nam hạng 75–80 kg | 15 tháng 12 | |
| Lê Sỹ Kiên | Pencak silat | Nam hạng 80–85 kg | 15 tháng 12 | |
| Vũ Thị Nguyệt Ánh | Karate | Kumite của nữ hạng dưới 50 kg | 14 tháng 12 | |
| Nguyen Van Lam | Bodybuilding | Men's 70 kg | 14 tháng 12 | |
| Hà Thị Linh | Quyền anh | Nữ hạng 64 kg | 14 tháng 12 | |
| Lừu Thị Duyên | Quyền anh | Nũ hạng 51 kg | 14 tháng 12 | |
| Nguyễn Ngọc Trường Sơn | Cờ vua | Cá nhân nam | 14 tháng 12 | |
| Nguyễn Minh Châu | Bắn súng | 10m súng ngắn nữ | 14 tháng 12 | |
| Lê Thị Hoàng Ngọc Nguyễn Minh Châu Triệu Thi Hoa Hồng | Bắn súng | 10m đồng đội nữ | 14 tháng 12 | |
| Vũ Thị Hằng | Đấu vật | Hỗn hợp cá nhân nữ hạng dưới 48 kg | 13 tháng 12 | |
| Cấn Tất Dự | Đấu vật | Hỗn hợp cá nhân nam hạng dưới 74 kg | 13 tháng 12 | |
| Thạch Kim Tuấn | Cử tạ | Nam hạng 56 kg | 13 tháng 12 | |
| Lăng Thị Hoa | Karate | Kumite tự do cho nữ hạng trên 68 kg | 13 tháng 12 | |
| Nguyễn Hoàng Ngân | Karate | Kata tự do cho nữ | 13 tháng 12 | |
| Hoàng Xuân Vinh Trần Quốc Cường Nguyễn Hoàng Phương | Bắn súng | 50m đồng đội nam | 13 tháng 12 | |
| Nguyễn Thị Ánh Viên | Bơi | 200m bơi ngửa nữ | 12 tháng 12 | |
| Nguyễn Thị Ánh Viên | Bơi | 200m hỗn hợp cá nhân nữ | 12 tháng 12 | |
| Nguyễn Thị Lụa | Đấu vật | Hỗn hợp cá nhân nữ hạng dưới 51 kg | 12 tháng 12 | |
| Nguyễn Huy Hạ | Đấu vật | Men's Free Style -55 kg | 12 tháng 12 | |
| Nguyễn Thế Anh | Đấu vật | Hỗn hợp cá nhân nam hạng dưới 60 kg | 12 tháng 12 | |
| Bùi Tuấn Anh | Đấu vật | Hỗn hợp cá nhân nam hạng dưới 66 kg | 12 tháng 12 | |
| Nguyễn Thành Đạt | Bắn súng | 50m súng ngắn nam | 11 tháng 12 | |
| Phạm Thị Loan | Đấu vật | Hỗn hợp cá nhân nữ hạng dưới 59 kg | 10 tháng 12 | |
| Phạm Thị Huệ | Đấu vật | Hỗn hợp cá nhân nữ hạng dưới 55 kg | 10 tháng 12 | |
| Phạm Quốc Khánh | Wushu | Men's NANGUN | 10 tháng 12 | |
| Đới Đăng Tiến | Đấu vật | Greco nam hạng dưới 55 kg | 9 tháng 12 | |
| Trần Văn Tường | Đấu vật | Greco nam hạng dưới 66 kg | 9 tháng 12 | |
| Nguyễn Thị Chinh | Wushu | Tán thủ nữ hạng 48 kg | 9 tháng 12 | |
| Nguyễn Thu Hoài | Wushu | Tán thủ nữ hạng 52 kg | 9 tháng 12 | |
| Hoàng Thị Phương Giang | Wushu | Trường quyền nũ | 8 tháng 12 | |
| Dương Thúy Vi | Wushu | Women's taolu JIANSHU | 7 tháng 12 | |
| Nguyễn Thùy Dương | Kenpō | Nữ hạng 51 kg | 21 tháng 12 | |
| Bùi Thị Quỳnh | Muay | Nữ hạng 48 kg | 21 tháng 12 | |
| Nguyễn Ngô Triệu Nhật | Muay | Nam hạng 51 kg | 21 tháng 12 | |
| Nguyễn Phú Hiển | Muay | Nam hạng 57 kg | 21 tháng 12 | |
| Phan Thị Ngọc Linh | Muay | Nữ hạng 57 kg | 21 tháng 12 | |
| Đinh Quang Đúc | Taekwondo | Nam hạng trên 87 kg | 21 tháng 12 | |
| Lê Tiến Đạt | Bóng bàn | Đơn nam | 21 tháng 12 | |
| Đội tuyển nữ | Bóng chuyền | Bóng chuyền nữ trong nhà | 21 tháng 12 | |
| Đặng Hào | Judo | Nam hạng dưới 100 kg | 21 tháng 12 | |
| Nguyễn Thị Như Ý | Judo | Nữ hạng dưới 78 kg | 21 tháng 12 | |
| Dõan Thị Hương Giang | Taekwondo | Nũ hạng dưới 49 kg | 20 tháng 12 | |
| Nguyễn Thanh Thảo | Taekwondo | Nữ hạng dưới 53 kg | 20 tháng 12 | |
| Trần Anh Tuấn | Vovinam | Nam hạng dưới 55 kg | 20 tháng 12 | |
| Lâm Đông Vượng Trần Công Tạo Huỳnh Khắc Nguyên Nguyễn Văn Cường | Vovinam | Luyện vũ khí nam | 20 tháng 12 | |
| Lâm Đông Vượng Trần Thế Thường | Vovinam | Song luyện mã tấu nam | 20 tháng 12 | |
| Hứa Lê Cẩm Xũan | Vovinam | Long hổ quyền nữ | 20 tháng 12 | |
| Hứa Lê Cẩm Xuân Mai Thị Kim Thùy | Vovinam | Song luyện kiếm nữ | 20 tháng 12 | |
| Lê Dương Lan Phương Lê Hoàng Diệu Nguyễn Thanh Bảo Mi Phan Thị Kiều Duyên Phạm Thị Mạo Trần Thị Mỹ Đuyen Lê Thị Thu Hằng | Kenpō | Women's Dantai Embu (Artistic) Group 8 | 20 tháng 12 | |
| Hoàng Thị Như Ý Đào Thiên Hải | Cờ vua | Mixed Pair Transfer Blitz | 20 tháng 12 | |
| Những cô gái vàng | Bóng đá nữ | Bóng đá nữ | 20 tháng 12 | |
| Đội tuyển futsal nữ | Futsal | Futsal nữ | 20 tháng 12 | |
| Đội tuyển futsal nam | Futsal | Futsal nam | 20 tháng 12 | |
| Bùi Thị Hoa | Judo | Nũ hạng dưới 63 kg | 20 tháng 12 | |
| Hứa Lê Cẩm Xuân Phạm Thị Bích Phượng | Vovinam | Song luyện nữ | 19 tháng 12 | |
| Mai Thị Kim Thùy | Vovinam | Tinh hoa lưỡng nghi kiếm pháp nữ | 19 tháng 12 | |
| Nguyễn Đình Lộc | Judo | Nam hạng dưới 66 kg | 19 tháng 12 | |
| Nguyẽn Thanh Hièn | Taekwondo | Women's -67 kg | 19 tháng 12 | |
| Phạm Tiến San | Điền kinh | 3000m tiếp sức nam | 18 tháng 12 | |
| Nguyẽn Thị Oanh | Điền kinh | 3000m tiếp sức nữ | 18 tháng 12 | |
| Đào Văn Thủy | Điền kinh | Vượt rào nam | 18 tháng 12 | |
| Nguyẽn Việt Quốc Nguyễn Thanh Bảo Mi | Kenpō | Mixed Kumi Embu (Artistic) Pair Kyu Kenshi | 18 tháng 12 | |
| Lê Thị Thu Hằng | Kenpō | Women's -57 kg | 18 tháng 12 | |
| Lê Ngọc Vân Anh Nguyễn Hoàng Cẩm Hạ | Judo | Ju-No Kata của nữ | 18 tháng 12 | |
| Đào Thiên Hải Nguyễn Văn Huy | Cờ vua | Men's Pair Transfer Blitz | 18 tháng 12 | |
| Mai Nguyễn Hưng | Đua xe đạp | 163 km hỗn hợp nam | 18 tháng 12 | |
| Vũ Thị Hương Nguyễn Thị Ngọc Thắm Mai Thị Phượng Đỗ Thị Quyên | Điền kinh | 4x100m tiếp sức nữ | 16 tháng 12 | |
| Nguyễn Đình Huy Dương Thanh Bình Phạm Minh Chính Nguyễn Văn Linh | Đua thuyền | LM2x nam | 16 tháng 12 | |
| Phạm Thị Thảo Phạm Thị Hải | Đua thuyền | LW2x nữ | 16 tháng 12 | |
| Trần Văn Hóa | Cử tạ | Nam hạng dưới 94 kg | 16 tháng 12 | |
| Trần Duy Khôi | Bơi | 200m hỗn hợp cá nhân nam | 13 tháng 12 | |
| Nguyễn Thị Ánh Viên | Bơi | 400m tiếp sức nữ | 13 tháng 12 | |
| Lê Quang Trung | Đấu vật | 13 tháng 12 | ||
| Hoàng Quý Phước | Bơi | 100m tiếp sức nam | 13 tháng 12 | |
| Nguyễn Danh Pương Đặng Quốc Bảo | Pencak silat | 13 tháng 12 | ||
| Nguyễn Hoàng Ngân Đõ Thị Thu Hà Nguyễn Thanh Hằng | Karate | 13 tháng 12 | ||
| Nguyễn Thành Quang | Chèo thuyền | MK 500m nam | 12 tháng 12 | |
| Nguyễn Thành Đạt Phùng Lê Huyên Nguyễn Duy Hoàng | Bắn súng | 50m đồng đội nam | 11 tháng 12 | |
| Nguyễn Thị Mai Kiều Thị Hảo Nguyễn Thị Duyên Nguyễn Thị Lệ | Chèo thuyền | WK 4 1000m nữ | 10 tháng 12 | |
| Dương Thúy Vi | Wushu | Women's taolu QUIANGSHU | 9 tháng 12 | |
| Nguyễn Mạnh Quyền | Wushu | Men's taolu DAOSHU | 9 tháng 12 | |
| Bùi Minh Phương | Wushu | Women's taolu NANQUAN | 7 tháng 12 | |
| Huỳnh Thanh Thúy | Kenpō | Nữ hạng 54 kg | 21 tháng 12 | |
| Nguyễn Kim Nguyên | Kenpō | Nam hạng 55 kg | 21 tháng 12 | |
| Nguyễn Thế Thường | Vovinam | Ngũ môn quyền nam | 21 tháng 12 | |
| Mai Đình Chiến Trần Thế Thường Phạm Thị Bích Phượng Trần Ngọc Nam | Vovinam | Đa luyện vũ khí nữ | 21 tháng 12 | |
| Mai Hoàng Mỹ Trang | Bóng bàn | Đơn nữ | 21 tháng 12 | |
| Cao Phú Thịnh Nguyễn Xuân Lộc Phan Thế An Vũ Khang Duy | Bi sắt | Men's Triple Match | 21 tháng 12 | |
| Nguyễn Tấn Công | Judo | Nam hạng dưới 75 kg | 20 tháng 12 | |
| Tô Hải Long | Judo | Nam hạng dưới 81 kg | 20 tháng 12 | |
| Hồ Thị Như Vân | Judo | Nữ hạng dưới 57 kg | 20 tháng 12 | |
| Đội tuyển bóng chuyền nam | Bóng chuyền | Bóng chuyền nam | 20 tháng 12 | |
| Lâm Thị Hà Thanh | Taekwondo | Nữ hạng dưới 57 kg | 19 tháng 12 | |
| Đào Duy Hoàng Lê Tiến Đạt Dương Văn Nam Nguyễn Văn Ngọc | Bóng bàn | Đồng đội nam | 19 tháng 12 | |
| Mai Hoàng Mỹ Trang Phan Hoàng Tường Giang Nguyễn Thế Việt Linh Nguyễn Thị Nga | Bóng bàn | Đồng đội nữ | 19 tháng 12 | |
| Huỳnh Công Tâm Nguyễn Thị Hiền Trần Thi Phương Em | Bi sắt | Triple (M-1 & W-2) | 19 tháng 12 | |
| Lý Ngọc Tài Mai Hữu Phước Thạch Phanara | Bi sắ | Triple (M-2 & W-1) | 19 tháng 12 | |
| Lê Anh Minh | Taekwondo | Poomsae đơn nam | 18 tháng 12 | |
| Dương Thanh Tâm | Taekwondo | Nam hạng 74 kg | 18 tháng 12 | |
| Bùi Thị Thu Thảo | Điền kinh | Chạy dài nữ | 18 tháng 12 | |
| Nguyễn Thị Oanh | Điền kinh | 200m nữ | 18 tháng 12 | |
| Bùi Thị Xuân | Điền kinh | Women's Javelin Throw | 18 tháng 12 | |
| Đặng Anh Tuấn | Billiards and Snooker | Men's 10 Ball Pool Single | 18 tháng 12 | |
| Nguyễn Thanh Kiên | Billiards and Snooker | Men's 10 Ball Pool Single | 18 tháng 12 | |
| Nguyễn Tiến Minh | Cầu lông | Đơn nam | 13 tháng 12 | |
| Vũ Thị Trang | Cầu lông | Đơn nữ | 13 tháng 12 | |
| Sơn Thị Chanh Tha | Bi sắt | 13 tháng 12 | ||
| Hồ Quốc Phú Thạch Tuấn Thành | Bi sắt | 13 tháng 12 | ||
| Nguyễn Thành Quang | Chèo thuyền | 13 tháng 12 | ||
| Đinh Thị Như Quỳnh | Đua xe đạp | 13 tháng 12 | ||
| Trần Văn Long | Chèo thuyền | 13 tháng 12 | ||
| Trần Duy Khôi | Bơi | 400m hỗn hợp cá nhân nam | 12 tháng 12 | |
| Nguyễn Thị Mai Kiều Thị Hảo Nguyễn Thị Duyên Nguyễn Thị Lệ | Chèo thuyền | Kayak 500m nữ | 12 tháng 12 | |
| Hà Thế Long Nguyễn Văn Quang Cao Thị Cẩm Lệ Đinh Thị Như Quỳnh | Đua xe đạp | Team Mountain Bike Cross Country(Relay) | 12 tháng 12 | |
| Khổng Văn Khoa | Đấu vật | Greco nam hạng dưới 74 kg | 10 tháng 12 | |
| Lưu Văn Vững Nguyễn Thanh Sang | Chèo thuyền | C2 1000m nam | 10 tháng 12 | |
| Phạm Sỹ Thu | Đấu vật | Greco nam hạng dưới 60 kg | 9 tháng 12 | |
| Phạm Quốc Khánh | Wushu | Men's NANDO | 9 tháng 12 | |
| Tô Văn Báu | Wushu | Men's session 2 48 kg | 8 tháng 12 | |
| Hoàng Văn Cao | Wushu | Men's session 2 56 kg | 8 tháng 12 | |
| Trần Xuân Hiệp | Wushu | Trường quyền nam | 7 tháng 12 |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Năm 2013, Thể thao Việt Nam tập trung cho SEA Games 27". ngày 15 tháng 1 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 8 năm 2013. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2013.