Zlatan Ljubijankić

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Zlatan Ljubijankič)
Jump to navigation Jump to search
Zlatan Ljubijankić
Zlatan Ljubijankić 2009.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Zlatan Ljubijankić[1]
Ngày sinh 15 tháng 12, 1983 (34 tuổi)
Nơi sinh Ljubljana, Nam Tư
Chiều cao 1,83 m (6 ft 0 in)
Vị trí Tiền đạo
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Urawa Red Diamonds
Số áo 21
CLB trẻ
–2002 Slovan
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2002–2008 Domžale 155 (40)
2008–2012 Gent 125 (27)
2012–2014 Omiya Ardija 71 (17)
2015– Urawa Red Diamonds 80 (15)
Đội tuyển quốc gia
2004–2005 U-21 Slovenia 9 (2)
2006–2015 Slovenia 48 (6)
  • Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 18 tháng 3 năm 2018.
† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

Zlatan Ljubijankić (phát âm tiếng Slovene: [ˈzlatan ljubiˈjaŋkitʃ];[tonemes?] tiếng Bosnia: [zlǎtan ʎubǐjaŋkitɕ]; sinh ngày 15 tháng 12 năm 1983) là một cầu thủ bóng đá người Slovenia thi đấu ở vị trí tiền đạo cho đội bóng ở J. League Division 1 Urawa Red Diamonds.

Sự nghiệp quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Ljubijankić là thành viên của Đội tuyển bóng đá quốc gia Slovenia từ năm 2006 đến năm 2015.[2] Anh ghi một trong ba bàn thắng của Slovenia tại Giải bóng đá vô địch thế giới 2010, trước Hoa Kỳ trong trận hòa 2–2.[3]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật ngày 4 tháng 4 năm 2018.[4][5]

Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Châu lục Khác1 Tổng
Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Domžale 2002–03 22 5 2 0 24 5
2003–04 29 3 1 0 30 3
2004–05 29 6 2 1 31 7
2005–06 30 9 2 0 5 0 37 9
2006–07 27 10 0 0 3 4 30 14
2007–08 18 7 2 5 4 2 1 0 25 14
Gent 2007–08 7 0 2 1 9 1
2008–09 22 8 3 1 1 0 26 9
2009–10 32 5 3 1 4 0 39 6
2010–11 34 6 6 1 9 0 49 7
2011–12 30 8 2 0 2 0 34 8
Omiya Ardija 2012 12 4 1 1 0 0 13 5
2013 27 6 0 0 2 1 29 7
2014 32 7 1 2 1 0 34 9
Urawa Red Diamonds 2015 29 8 3 0 0 0 3 1 2 1 37 10
2016 26 4 1 0 5 1 8 1 2 0 42 6
2017 21 2 3 3 0 0 12 2 4 0 40 7
2018 4 1 0 0 3 0 7 1
Tổng cộng sự nghiệp 431 99 34 16 11 2 49 10 11 1 536 128

1Bao gồm the UEFA Europa League qualification rounds, Siêu cúp bóng đá Slovenia, Siêu cúp Nhật Bản, J. League Championship, Giải bóng đá vô địch Suruga Bank, và Giải bóng đá Cúp câu lạc bộ thế giới.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Domžale
Gent
Urawa Red Diamonds

Cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Scores and results list Slovenia's goal tally first.
# Ngày Địa điểm Đối thủ Tỉ số Kết quả Giải đấu
1. 28 tháng 2 năm 2006 GSZ Stadium, Larnaka, Síp  Síp
1–0
1–0
Giao hữu
2. 11 tháng 10 năm 2008 Ljudski vrt, Maribor, Slovenia  Bắc Ireland
2–0
2–0
Giải bóng đá vô địch thế giới 2010 qualification
3. 12 tháng 8 năm 2009 Ljudski vrt, Maribor, Slovenia  San Marino
5–0
5–0
Giải bóng đá vô địch thế giới 2010 qualification
4. 5 tháng 9 năm 2009 Wembley, London, Anh  Anh
1–2
1–2
Giao hữu
5. 18 tháng 6 năm 2010 Sân vận động Ellis Park, Johannesburg, Nam Phi  Hoa Kỳ
2–0
2–2
Giải bóng đá vô địch thế giới 2010
6. 11 tháng 8 năm 2010 Stožice, Ljubljana, Slovenia  Úc
2–0
2–0
Giao hữu

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Giải vô địch bóng đá thế giới South Africa 2010: List of Players” (PDF). FIFA. 4 tháng 6 năm 2010. tr. 27. Truy cập 16 tháng 4 năm 2014. 
  2. ^ Plestenjak, Rok (14 tháng 4 năm 2016). “Trije prijatelji, ki so Katancu rekli ne” (bằng tiếng Slovenian). Siol. Truy cập 26 tháng 4 năm 2017. 
  3. ^ “Foto/Video: Ob polčasu evforija, na koncu zadovoljstvo” (bằng tiếng Slovenian). RTV Slovenija. 18 tháng 6 năm 2010. Truy cập 26 tháng 4 năm 2017. 
  4. ^ “Ljubijankič, Zlatan”. national-football-teams.com. Truy cập 28 tháng 6 năm 2016. 
  5. ^ “Z. Ljubijankič”. Soccerway. Truy cập 28 tháng 6 năm 2016. 
  6. ^ J. League (16 tháng 5 năm 2013). 「コカ・コーラ Jリーグ 月間MVP」3月・4月の受賞選手決定! (bằng tiếng Japanese). Truy cập 28 tháng 5 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]