(29878) 1999 GY19

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
(29877) 1999 GY19
Khám phá
Khám phá bởi LINEAR [1]
Ngày khám phá 15 tháng 4, 1999.[1]
Tên chỉ định
Tên thay thế 1979 UV3, 1995 ML1
Đặc trưng quỹ đạo
Kỷ nguyên 23 tháng 7, 2010
(2455400.5 JD)
Cận điểm quỹ đạo 344 592 472 km
(2.303 Au)[1]
Viễn điểm quỹ đạo 459 523 100 km
(3.072 Au)[1]
Bán trục lớn 402 057 786 km
(2.688 Au)[1]
Độ lệch tâm 0.143[1]
Chu kỳ quỹ đạo 1609.322 day
4.41 year[1]
Độ nghiêng quỹ đạo 11.264°[1]
Đặc trưng vật lý
Cấp sao tuyệt đối (H) 13.7[1]

(29878) 1999 GY19 là mộtn asteroidhệ Mặt Trời’s vành đai tiểu hành tinh. Nó được phát hiện ngày 25 April 1999 by a LINEAR.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Sources[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b c d đ e ê “JPL Small-Body Database Browser”. Truy cập ngày 9 tháng 8 năm 2010.