Etihad Airways
| Etihad Airways الإتحاد للطيران |
||
|---|---|---|
| IATA EY |
ICAO ETD |
Tên hiệu ETIHAD |
| Thành lập | 2003 | |
| Các trạm trung chuyển chính |
Sân bay quốc tế Abu Dhabi | |
| Chương trình hành khách thường xuyên |
Etihad Guest | |
| Phòng khách dành cho thành viên |
Etihad Premium Lounge | |
| Liên minh | Arabesk Airline Alliance | |
| Số máy bay | 52 (+107 orders) | |
| Số điểm đến | 65 incl.cargo destinations | |
| Khẩu hiệu | Từ Abu Dhabi đi khắp thế giới | |
| Tổng hành dinh | Abu Dhabi, United Arab Emirates, | |
| Nhân vật then chốt | H.E. Sheikh Hamed bin Zayed Al Nahyan (Chủ tịch), James Hogan (CEO) |
|
| Trang Web: www.etihadairways.com | ||
Thành lập năm 2003, Etihad Airways (tiếng Ả Rập: الإتحاد, ʼal-ʻitiħād) là hãng hàng không quốc gia của Abu Dhabi, Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất. Etihad đóng ở Abu Dhabi, thủ đô của Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất.
Etihad là viết tắt của tiếng Ả Rập الإمارات العربية المتحدة – Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất. Hãng này cung cấp dịch vụ bay nối với Trung Đông, châu Âu, tiểu lục địa Ấn Độ, Bắc Mỹ, Viễn Đông, châu Phi, Trung Á, và châu Đại Dương. Cơ sở chính đóng ở Sân bay quốc tế Abu Dhabi.[1]
Năm 2008, hãng này vận chuyển hơn 6 triệu lượt khách, so với con số 340.000 khi hãng hoạt động đầy đủ năm 2004.
Thỏa thuận hợp tác chia chỗ [sửa]
Etihad có các thỏa thuận chia chỗ với các hãng hàng không sau (thời điểm tháng 11 năm 2009):
|
Đội tàu bay [sửa]
The entire fleet vào 24 tháng 12 năm 2009:[8][9][10]
| Máy bay | Tổng | Đặt hàng | Tùy chọn | Quyền mua | Số khách (Diamond/Pearl/Coral) |
Haul |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Airbus A319-100 | 2 | 0 | 0 | 0 | 104 (0/20/84) | Short Haul |
| Airbus A320-200 | 13 | 20 | 5 | 15 | 140 (0/20/120) 136 (0/16/120) |
Short Haul |
| Airbus A330-200 | 16 | 0 | 0 | 0 | 200 (10/26/164) 216 (12/24/180) 262 (0/22/240) |
Medium Haul |
| Airbus A330-300 | 1 | 5 | 0 | 0 | 203 (12/40/151) | Medium Haul |
| Airbus A340-500 | 4 | 0 | 0 | 0 | 240 (12/28/200) | Ultra-Long Haul |
| Airbus A340-600 | 7 | 0 | 0 | 0 | 286 (12/30/244) 292 (12/32/248) |
Long Haul |
| Airbus A350-1000 | 0 | 25 | 10 | 15 | TBD | TBD |
| Airbus A380-800 | 0 | 10 | 5 | 5 | TBD | TBD |
| Boeing 777-300ER | 6 | 10 | 9 | 5 | 378 (0/28/350) | Long Haul |
| Boeing 787-9 | 0 | 35 | 25 | 10 | TBD | TBD |
| Etihad Crystal Cargo Fleet | ||||||
| Airbus A300-600RF | 2 | 0 | 0 | 0 | 97,000 lbs | Cargo Routes |
| Airbus A330-200F | 0 | 2 | 0 | 0 | 152,100 lb | Cargo Routes |
| McDonnell Douglas MD-11F | 1 | 0 | 0 | 0 | 203,860 lb | Cargo Routes |
| Total | 52 | 107 | 54 | 50 | ||
Tham khảo [sửa]
- ^ “Directory: World Airlines”. Flight International. 3 tháng 4 năm 2007. tr. 78.
- ^ http://www.menafn.com/qn_news_story_s.asp?StoryId=1093289876
- ^ http://www.zibb.com/article/5730549/ANA+ETIHAD+AIRWAYS+TO+START+CODE+SHARE+FLIGHTS+IN+MARCH
- ^ http://finance.yahoo.com/news/American-Airlines-and-Etihad-prnews-1011852478.html?x=0&.v=1
- ^ http://www.etihadairways.com/sites/Etihad/in/en/aboutetihad/mediacenter/newslisting/newsdetails/Pages/Etihadsignsnewcodesharedealnov.aspx?fromNewsListing=true
- ^ Gulfnews: Etihad in code-share deal with Jet Airways
- ^ http://www.gulf-times.com/site/topics/article.asp?cu_no=2&item_no=302734&version=1&template_id=36&parent_id=16
- ^ Our Fleet
- ^ http://www.etihadmediacentre.com/assets/89327434/files/Corporate_Facts_and_figures-English.pdf
- ^ Fleet Information - Crystal Cargo