Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Việt Nam
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Giải vô địch bóng đá hạng nhất Việt Nam)
| Quốc gia | |
|---|---|
| Liên đoàn | VFF |
| Số đội | 14 |
| Vị trí trong hệ thống | 2 |
| Hạng trên | V-League |
| Hạng dưới | Hạng nhì |
| Cúp quốc gia | Cúp bóng đá Việt Nam |
| Đương kim vô địch | Đồng Tâm Long An (2012) |
Giải vô địch bóng đá hạng nhất Việt Nam là giải thi đấu bóng đá cấp câu lạc bộ cao thứ 2 trong hệ thống các giải bóng đá Việt Nam (sau giải V-League). Theo thể thức thi đấu hiện tại, đội đoạt cúp vô địch và đội về nhì sẽ giành vé trực tiếp lên V-League ở mùa giải năm sau, đội thứ 3 sẽ đấu play-off với đội thứ 12 ở V-league để giành tiếp vé cuối cùng. Nhà tài trợ chính cho giải đấu hiện nay là tập đoàn Tôn Hoa Sen.
Mục lục |
Mùa giải đang thi đấu [sửa]
Danh sách các đội đoạt huy chương [sửa]
Vua phá lưới [sửa]
| Mùa giải | Tên | CLB | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| 2012 | XSKT Cần Thơ | 21 | |
| 2011 | Sài Gòn Xuân Thành | 17 | |
| 2010 | Hà Nội ACB | 13 | |
| Than Quảng Ninh | 13 | ||
| SQC Bình Định | 13 | ||
| An Giang | 13 | ||
| 2009 | Than Quảng Ninh | 16 | |
| 2008 | Huda Huế | 18 | |
| 2007 | Thể Công Viettel | 13 | |
| 2006 | Thể Công | 14 |
Liên kết ngoài [sửa]
|
|
||||||||||||||
|
||||||||||||||
|
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Việt Nam
|
||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
2000-01 | 2001-02 | 2003 | 2004 | 2005 | 2006 | 2007 | 2008 | 2009 | 2010 | 2011 | 2012 | 2013 |
||||||||||||||