Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 1991

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 1991
FIFA Women's World Cup - China 1991
Logo chính thức
Thông tin về giải đấu
Quốc gia đăng cai Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Trung Quốc
Số đội 12 (từ 49 đội tham dự vòng loại)
Vô địch Flag of the United States.svg Hoa Kỳ (vô địch lần đầu)
Thống kê về giải đấu
Số trận 26
Số bàn thắng 99 (3,81 bàn/trận)
Tổng số khán giả 510.000 (19.615 người/trận)
Vua phá lưới Hoa Kỳ Michelle Akers (10 bàn)
Các đội tuyển tham dự vòng chung kết

Vòng chung kết Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 1991 được tổ chức tại Trung Quốc từ ngày 16 đến ngày 30 tháng 11 năm 1991 là Giải vô địch bóng đá nữ thế giới đầu tiên được tổ chức trong lịch sử. Sau hơn hai tuần tranh tài, đội tuyển bóng đá quốc gia nữ của Flag of the United States.svg Hoa Kỳ giành chức vô địch đầu tiên trong lịch sử của giải.

Sân vận động[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phố Sân vận động Sức chứa
Quảng Châu Sân vận động Tianhe 60.000
Quảng Châu Sân vận động tỉnh Quảng Đông 25.000
Phật Sơn Sân vận động New Plaza 14.000
Phiên Ngung Sân vận động Ying Dong 16.000
Giang Môn Sân vận động Giang Môn 14.000
Trung Sơn Sân vận động Trung Sơn 12.000

Các đội tham dự[sửa | sửa mã nguồn]

Liên đoàn Vòng loại Các đội tham dự vòng chung kết
AFC (châu Á) Giải vô địch bóng đá nữ châu Á 1991  Nhật Bản
Đài Loan
CAF (châu Phi) Giải vô địch bóng đá nữ châu Phi 1991  Nigeria
CONCACAF
(Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Giải vô địch bóng đá nữ CONCACAF 1991  Hoa Kỳ
CONMEBOL (Nam Mỹ) Sudamericano Femenino 1991  Brasil
OFC (châu Đại Dương) Vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 1991 (OFC)  New Zealand
UEFA (châu Âu) Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 1991  Thụy Điển
 Đức
 Na Uy
 Đan Mạch
 Ý
Quốc gia đăng cai  Trung Quốc

Danh sách cầu thủ tham dự giải[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng bảng[sửa | sửa mã nguồn]

   Đội giành quyền vào vòng trong.
   Các đội bị loại.

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Điểm Trận Thắng Hoà Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số
 Trung Quốc 5 3 2 1 0 10 3 7
 Na Uy 4 3 2 0 1 6 5 1
 Đan Mạch 3 3 1 1 1 6 4 2
 New Zealand 0 3 0 0 3 1 11 -10
Trung Quốc  4 – 0
(Chi tiết)
 Na Uy
Ma Bàn thắng 22'
Liu Bàn thắng 45' Bàn thắng 50'
Sun Q. Bàn thắng 75'
Sân Tianhe, Quảng Châu
Lượng khán giả: 65.000
Trọng tài: Chile Salvador Marcone

Đan Mạch  3 – 0
(Chi tiết)
 New Zealand
Jensen Bàn thắng 15' Bàn thắng 40'
MacKensie Bàn thắng 42'
Sân Tianhe, Quảng Châu
Lượng khán giả: 14.000
Trọng tài: Cộng hòa Congo Omer Yengo

Na Uy  4 – 0
(Chi tiết)
 New Zealand
Campbell Bàn thắng 30' (lưới nhà)
Medalen Bàn thắng 32' Bàn thắng 38'
Riise Bàn thắng 49'
Sân tỉnh Quảng Đông, Quảng Châu
Lượng khán giả: 12.000
Trọng tài: Chile Salvador Marcone

Trung Quốc  2 – 2
(Chi tiết)
 Đan Mạch
Sun W. Bàn thắng 37'
Wei Bàn thắng 76'
Kolding Bàn thắng 24'
Nissen Bàn thắng 55'
Sân tỉnh Quảng Đông, Quảng Châu
Lượng khán giả: 27.000
Trọng tài: Hy Lạp Vassilios Nikkakis

Trung Quốc  4 – 1
(Chi tiết)
 New Zealand
Zhou Bàn thắng 20'
Liu Bàn thắng 22' Bàn thắng 60'
Wu Bàn thắng 24'
Nye Bàn thắng 65'
Sân New Plaza, Phật Sơn
Lượng khán giả: 14.000
Trọng tài: Nepal Gyanu Raja Shresta

Na Uy  2 – 1
(Chi tiết)
 Đan Mạch
Svensson Bàn thắng 14' (pen)
Medalen Bàn thắng 56'
Thychosen Bàn thắng 54' (pen])
Sân Ying Dong, Phiên Ngung
Lượng khán giả: 15.500
Trọng tài: Liên Xô Vadim Zhuk

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Điểm Trận Thắng Hoà Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số
 Hoa Kỳ 6 3 3 0 0 11 2 9
 Thụy Điển 4 3 2 0 1 12 3 9
 Brasil 2 3 1 0 2 1 7 -6
 Nhật Bản 0 3 0 0 3 0 12 -12
Nhật Bản  0 – 1
(Chi tiết)
 Brasil
Elane Bàn thắng 4'
Sân New Plaza, Phật Sơn
Lượng khán giả: 14.000
Trọng tài: Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Lu Jun

Thụy Điển  2 – 3
(Chi tiết)
 Hoa Kỳ
Videkull Bàn thắng 65'
I. Johansson Bàn thắng 71'
Jennings Bàn thắng 40' Bàn thắng 49'
Hamm Bàn thắng 62'
Sân Ying Dong, Phiên Ngung
Lượng khán giả: 14.000
Trọng tài: Colombia John Toro Rendon

Nhật Bản  0 – 8
(Chi tiết)
 Thụy Điển
Videkull Bàn thắng 1' Bàn thắng 11'
Andelen Bàn thắng 15' Bàn thắng 60'
Lundgren Bàn thắng 25'
Nilsson Bàn thắng 27'
Sundhage Bàn thắng 35'
Yamaguchi Bàn thắng 70' (lưới nhà)
Sân New Plaza, Phật Sơn
Lượng khán giả: 14.000
Trọng tài: Nepal Gyanu Raja Shresta

Brasil  0 – 5
(Chi tiết)
 Hoa Kỳ
Heinrichs Bàn thắng 23' Bàn thắng 35'
Jennings Bàn thắng 38'
Akers Bàn thắng 39'
Hamm Bàn thắng 63'
Sân Ying Dong, Phiên Ngung
Lượng khán giả: 15.500
Trọng tài: Liên Xô Vadim Zhuk

Nhật Bản  0 – 3
(Chi tiết)
 Hoa Kỳ
Akers Bàn thắng 20' Bàn thắng 37'
Gebauer Bàn thắng 39'
Sân New Plaza, Phật Sơn
Lượng khán giả: 14.000
Trọng tài: Colombia John Toro Rendon

Brasil  0 – 2
(Chi tiết)
 Thụy Điển
Sundhage Bàn thắng 42' (pen)
Hedberg Bàn thắng 56'
Sân Ying Dong, Phiên Ngung
Lượng khán giả: 12.000
Trọng tài: Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Lu Jun

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Điểm Trận Thắng Hoà Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số
 Đức 6 3 3 0 0 9 0 9
 Ý 4 3 2 0 1 6 2 4
 Trung Hoa Đài Bắc 2 3 1 0 2 2 8 -6
 Nigeria 0 3 0 0 3 0 7 -7
Đức  4 – 0
(Chi tiết)
 Nigeria
Neid Bàn thắng 16'
Mohr Bàn thắng 32' Bàn thắng 34'
Göttschlich Bàn thắng 57'
Sân Giang Môn, Giang Môn
Lượng khán giả: 14.000
Trọng tài: El Salvador Rafael Medina

Trung Hoa Đài Bắc  0 – 5
(Chi tiết)
 Ý
Ferraguzzi Bàn thắng 15'
Marsiletti Bàn thắng 29'
Morace Bàn thắng 37' Bàn thắng 52' Bàn thắng 66'
Sân Giang Môn, Giang Môn
Lượng khán giả: 11.000
Trọng tài: Tunisia Fethi Boucetta

Ý  1 – 0
(Chi tiết)
 Nigeria
Morace Bàn thắng 68'
Sân Trung Sơn, Trung Sơn
Lượng khán giả: 12.000
Trọng tài: Scotland James McCluskey

Trung Hoa Đài Bắc  0 – 3
(Chi tiết)
 Đức
Wiegmann Bàn thắng 10' (pen.)
Mohr Bàn thắng 21' Bàn thắng 50'
Sân Trung Sơn, Trung Sơn
Lượng khán giả: 10.000
Trọng tài: Tunisia Fethi Boucetta

Trung Hoa Đài Bắc  2 – 0
(Chi tiết)
 Nigeria
Lin Bàn thắng 38'
Chou Bàn thắng 55'
Sân Giang Môn, Giang Môn
Lượng khán giả: 14.000
Trọng tài: El Salvador Rafael Medina

Ý  0 – 2
(Chi tiết)
 Đức
Mohr Bàn thắng 67'
Unsleber Bàn thắng 79'
Sân Trung Sơn, Trung Sơn
Lượng khán giả: 12.000
Trọng tài: Scotland James McCluskey

Vòng đấu loại trực tiếp[sửa | sửa mã nguồn]

Tóm tắt[sửa | sửa mã nguồn]

Tứ kết Bán kết Chung kết
                   
24 tháng 11Trung Sơn        
  Đan Mạch   1
27 tháng 11Quảng Châu
  Đức (aet)   2  
  Đức   2
24 tháng 11Phật Sơn
    Hoa Kỳ   5  
  Hoa Kỳ   7
30 tháng 11Quảng Châu
  Trung Hoa Đài Bắc   0  
  Hoa Kỳ   2
24 tháng 11Quảng Châu
    Na Uy   1
  Trung Quốc   0
27 tháng 11Phiên Ngung
  Thụy Điển   1  
  Thụy Điển   1 Tranh hạng ba
24 tháng 11Giang Môn
    Na Uy   4  
  Na Uy (aet)   3   Đức   0
  Ý   2     Thụy Điển   4
29 tháng 11Quảng Châu



Tứ kết[sửa | sửa mã nguồn]

Đan Mạch  1 – 2 (aet)
(Chi tiết)
 Đức
MacKensie Bàn thắng 25' (pen) Wiegmann Bàn thắng 17' (pen)
Mohr Bàn thắng 98'
Sân Trung Sơn, Trung Sơn
Lượng khán giả: 12.000
Trọng tài: Hy Lạp Vassilios Nikkakis

Trung Quốc  0 – 1
(Chi tiết)
 Thụy Điển
Sundhage Bàn thắng 3'
Sân Tienhe, Quảng Châu
Lượng khán giả: 55.000
Trọng tài: Colombia John Toro Rendon

Na Uy  3 – 2 (aet)
(Chi tiết)
 Ý
Hegstad Bàn thắng 22'
Carlsen Bàn thắng 67'
Svensson Bàn thắng 96' (pen)
Saimaso Bàn thắng 31'
Guarino Bàn thắng 80'
Sân Giang Môn, Giang Môn
Lượng khán giả: 13.000
Trọng tài: El Salvador Rafael Medina

Hoa Kỳ  7 – 0
(Chi tiết)
 Trung Hoa Đài Bắc
Akers Bàn thắng 8' Bàn thắng 29' Bàn thắng 33' Bàn thắng 44' (pen) Bàn thắng 48'
Foudy Bàn thắng 38'
Biefield Bàn thắng 79'
Sân New Plaza, Phật Sơn
Lượng khán giả: 12.000
Trọng tài: Cộng hòa Congo Omer Yengo

Bán kết[sửa | sửa mã nguồn]

Thụy Điển  1 – 4
(Chi tiết)
 Na Uy
Videkull Bàn thắng 6' Svensson Bàn thắng 39' (pen)
Medalen Bàn thắng 41' Bàn thắng 77'
Carlsen Bàn thắng 67'
Sân Ying Dong, Phiên Ngung
Lượng khán giả: 16.000
Trọng tài: Scotland James McCluskey

Đức  2 – 5
(Chi tiết)
 Hoa Kỳ
Mohr Bàn thắng 34'
Wiegmann Bàn thắng 63'
Jennings Bàn thắng 10' Bàn thắng 22' Bàn thắng 33'
Heinrichs Bàn thắng 54' Bàn thắng 75'
Sân tỉnh Quảng Đông, Quảng Châu
Lượng khán giả: 15.000
Trọng tài: Chile Salvador Marcone

Tranh hạng ba[sửa | sửa mã nguồn]

Thụy Điển  4 – 0
(Chi tiết)
 Đức
Andelen Bàn thắng 7'
Sundhage Bàn thắng 11'
Videkull Bàn thắng 29'
Nilsson Bàn thắng 43'
Sân tỉnh Quảng Đông, Quảng Châu
Lượng khán giả: 20.000
Trọng tài: Brasil Claudia Vasconcelos

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Na Uy  1 – 2
(Chi tiết)
 Hoa Kỳ
Medalen Bàn thắng 29' Akers Bàn thắng 20' Bàn thắng 78'
Sân Tienhe, Quảng Châu
Lượng khán giả: 63.000
Trọng tài: Liên Xô Vadim Zhuk

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 1999
Flag of the United States.svg
Hoa Kỳ
Lần thứ nhất
Cầu thủ đoạt Quả bóng vàng: Cầu thủ đoạt Chiếc giày vàng: Đội đoạt Giải Fair Play:
Hoa Kỳ Carin Jennings Hoa Kỳ Michelle Akers  Đức

Cầu thủ ghi bàn[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]