Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 1999

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Bản mẫu:Infobox international football competition

Các đội tuyển tham dự vòng chung kết

Giải vô địch bóng đã nữ thế giới 1999 được tổ chức tại Hoa Kỳ và đội chủ nhà đã giành chức vô địch lần thứ hai. Giải lập được một kỷ lục, đó là trận chung kết giữa  Hoa Kỳ Trung Quốc tại Sân vận động Rose Bowl, Pasadena, California với sự chứng kiến của 90.185 khán giả là sự kiện thể thao dành cho phái nữ có lượng người theo dõi trực tiếp đông nhất trong lịch sử.

Sân vận động[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 1999 (Hoa Kỳ)

Các đội tham dự[sửa | sửa mã nguồn]

Liên đoàn Vòng loại Các đội tham dự vòng chung kết
AFC (châu Á) Giải vô địch bóng đá nữ châu Á 1997  Nhật Bản
 Triều Tiên
 Trung Quốc
CAF (châu Phi) Giải vô địch bóng đá nữ châu Phi 1998  Ghana
 Nigeria
CONCACAF
(Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Giải vô địch bóng đá nữ CONCACAF 1998  Canada
 México
CONMEBOL (Nam Mỹ) Sudamericano Femenino 1998  Brasil
OFC (châu Đại Dương) Giải vô địch bóng đá nữ châu Đại Dương 1998  Úc
UEFA (châu Âu) Vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 1999 (UEFA)  Thụy Điển
 Nga
 Đức
 Na Uy
 Đan Mạch
 Ý
Quốc gia đăng cai  Hoa Kỳ

Danh sách cầu thủ tham dự giải[sửa | sửa mã nguồn]

Trọng tài[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng bảng[sửa | sửa mã nguồn]

   Hai đội xếp đầu mỗi bảng giành quyền vào vòng trong.

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Pld W D L GF GA GD Pts
 Hoa Kỳ 3 3 0 0 13 1 +12 9
 Nigeria 3 2 0 1 5 8 −3 6
 Triều Tiên 3 1 0 2 4 6 −2 3
 Đan Mạch 3 0 0 3 1 8 −7 0
19 tháng 6, 1999
15:00
Hoa Kỳ  3–0  Đan Mạch
Hamm Bàn thắng 17'
Foudy Bàn thắng 73'
Lilly Bàn thắng 89'
Chi tiết

20 tháng 6, 1999
18:30
Triều Tiên  1–2  Nigeria
Jo Bàn thắng 74' Chi tiết Akide Bàn thắng 50'
Nwadike Bàn thắng 79'

24 tháng 6, 1999
19:00
Hoa Kỳ  7–1  Nigeria
Chiejine Bàn thắng 2' (l.n.)
Hamm Bàn thắng 20'
Milbrett Bàn thắng 23'83'
Lilly Bàn thắng 32'
Akers Bàn thắng 39'
Parlow Bàn thắng 42'
Chi tiết Okosieme Bàn thắng 2'

24 tháng 6, 1999
18:00
Triều Tiên  3–1  Đan Mạch
Jin Bàn thắng 15'
Jo Bàn thắng 39'
Kim Bàn thắng 73'
Chi tiết Johansen Bàn thắng 74'
Sân vận động Civic, Portland
Khán giả: 20,129
Trọng tài: Martha Toro (Colombia)

27 tháng 6, 1999
16:00
Nigeria  2–0  Đan Mạch
Akide Bàn thắng 25'
Okosieme Bàn thắng 81'
Chi tiết

27 tháng 6, 1999
19:00
Hoa Kỳ  3–0  Triều Tiên
MacMillan Bàn thắng 56'
Venturini Bàn thắng 68'76'
Chi tiết

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Pld W D L GF GA GD Pts
 Brasil 3 2 1 0 12 4 +8 7
 Đức 3 1 2 0 10 4 +6 5
 Ý 3 1 1 1 3 3 0 4
 México 3 0 0 3 1 15 −14 0
19 tháng 6, 1999
17:30
Brasil  7–1  México
Pretinha Bàn thắng 3'12'90+1'
Sissi Bàn thắng 29'42'50'
Kátia Bàn thắng 35' (ph.đ.)
Chi tiết Domínguez Bàn thắng 10'

20 tháng 6, 1999
16:00
Đức  1–1  Ý
Wiegmann Bàn thắng 61' (ph.đ.) Chi tiết Panico Bàn thắng 36'

24 tháng 6, 1999
17:00
Brasil  2–0  Ý
Sissi Bàn thắng 3'63' Chi tiết

24 tháng 6, 1999
20:30
Đức  6–0  México
Grings Bàn thắng 10'57'90+2'
Smisek Bàn thắng 46'
Hingst Bàn thắng 49'
Lingor Bàn thắng 89'
Chi tiết
Sân vận động Civic, Portland
Khán giả: 20,129
Trọng tài: Im Eun-Ju (Hàn Quốc)

27 tháng 6, 1999
13:30
Đức  3–3  Brasil
Prinz Bàn thắng 8'
Wiegmann Bàn thắng 46' (ph.đ.)
Jones Bàn thắng 58'
Chi tiết Kátia Bàn thắng 15'
Sissi Bàn thắng 20'
Maicon Bàn thắng 90+4'

27 tháng 6, 1999
16:30
México  0–2  Ý
Chi tiết Panico Bàn thắng 37'
Zanni Bàn thắng 51'

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Pld W D L GF GA GD Pts
 Na Uy 3 3 0 0 13 2 +11 9
 Nga 3 2 0 1 10 3 +7 6
 Canada 3 0 1 2 3 12 −9 1
 Nhật Bản 3 0 1 2 1 10 −9 1
19 tháng 6, 1999
19:00
Nhật Bản  1–1  Canada
Otake Bàn thắng 64' Chi tiết Burtini Bàn thắng 32'

20 tháng 6, 1999
16:00
Na Uy  2–1  Nga
Sandaune Bàn thắng 28'
Pettersen Bàn thắng 68'
Chi tiết Komarova Bàn thắng 78'
Sân vận động Foxboro, Foxborough
Khán giả: 14,873
Trọng tài: Zuo Xiudi (Trung Quốc)

23 tháng 6, 1999
18:00
Na Uy  7–1  Canada
Aarønes Bàn thắng 8'36'
Lehn Bàn thắng 49'
Riise Bàn thắng 54'
Medalen Bàn thắng 68'
Pettersen Bàn thắng 76'
Gulbrandsen Bàn thắng 87'
Chi tiết Hooper Bàn thắng 31'
Sân vận động Jack Kent Cooke, Landover
Khán giả: 16,448
Trọng tài: Tammy Ogston (Úc)

23 tháng 6, 1999
18:00
Nhật Bản  0–5  Nga
Chi tiết Savina Bàn thắng 29'
Letyushova Bàn thắng 52'90'
N. Karasseva Bàn thắng 58'
Barbashina Bàn thắng 80'
Sân vận động Civic, Portland
Khán giả: 17,668
Trọng tài: Sandra Hunt (Hoa Kỳ)

26 tháng 6, 1999
12:00
Canada  1–4  Nga
Hooper Bàn thắng 76' Chi tiết Grigorieva Bàn thắng 54'
Fomina Bàn thắng 66'86'
O. Karasseva Bàn thắng 90+1'

26 tháng 6, 1999
18:30
Na Uy  4–0  Nhật Bản
Riise Bàn thắng 8' (ph.đ.)
Isozaki Bàn thắng 26' (l.n.)
Aarønes Bàn thắng 36'
Mellgren Bàn thắng 61'
Chi tiết

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Pld W D L GF GA GD Pts
 Trung Quốc 3 3 0 0 12 2 +10 9
 Thụy Điển 3 2 0 1 6 3 +3 6
 Úc 3 0 1 2 3 7 −4 1
 Ghana 3 0 1 2 1 10 −9 1
19 tháng 6, 1999
17:00
Trung Quốc  2–1  Thụy Điển
Kim Yên Bàn thắng 17'
Lưu Ngải Linh Bàn thắng 69'
Chi tiết Bengtsson Bàn thắng 2'
Sân vận động Spartan, San Jose
Khán giả: 23,298
Trọng tài: Virginia Tovar (Mexico)

20 tháng 6, 1999
19:30
Úc  1–1  Ghana
Murray Bàn thắng 74' Chi tiết Gyamfua Bàn thắng 76'
Sân vận động Foxboro, Foxborough
Khán giả: 14,867
Trọng tài: Kari Seitz (Hoa Kỳ)

23 tháng 6, 1999
20:30
Úc  1–3  Thụy Điển
Murray Bàn thắng 32' Chi tiết Törnqvist Bàn thắng 8'
Ljungberg Bàn thắng 21'69'

23 tháng 6, 1999
20:30
Trung Quốc  7–0  Ghana
Tôn Ôn Bàn thắng 9'21'54'
Kim Yên Bàn thắng 16'
Trương Âu Anh Bàn thắng 82'90+1'
Triệu Lệ Hồng Bàn thắng 90+2'
Chi tiết
Sân vận động Civic, Portland
Khán giả: 17,668
Trọng tài: Elke Günthner (Đức)

26 tháng 6, 1999
14:30
Trung Quốc  3–1  Úc
Tôn Ôn Bàn thắng 39'51'
Lưu Anh Bàn thắng 73'
Chi tiết Salisbury Bàn thắng 66'
Sân vận động Giants, East Rutherford
Khán giả: 29,401
Trọng tài: Sandra Hunt (Hoa Kỳ)

26 tháng 6, 1999
16:00
Ghana  0–2  Thụy Điển
Chi tiết Svensson Bàn thắng 58'86'

Vòng đấu loại trực tiếp[sửa | sửa mã nguồn]

Tóm tắt[sửa | sửa mã nguồn]

Tứ kết Bán kết Chung kết
                   
30 tháng 6 — San Jose        
  Trung Quốc  2
4 tháng 7 — Foxborough
  Nga  0  
  Trung Quốc  5
30 tháng 6 — San Jose
    Na Uy  0  
  Na Uy  3
10 tháng 7 — Pasadena
  Thụy Điển  1  
  Trung Quốc  0 (4)
1 tháng 7 — Landover
    Hoa Kỳ (pen.)  0 (5)
  Hoa Kỳ  3
4 tháng 7 — Palo Alto
  Đức  2  
  Hoa Kỳ  2 Tranh hạng ba
1 tháng 7 — Landover
    Brasil  0  
  Brasil (h.p.)  4   Na Uy  0 (4)
  Nigeria  3     Brasil (pen.)  0 (5)
10 tháng 7 — Pasadena


Tứ kết[sửa | sửa mã nguồn]

30 tháng 6, 1999
17:00
Trung Quốc  2–0  Nga
Bồ Vỹ Bàn thắng 37'
Kim Yên Bàn thắng 56'
Chi tiết
Sân vận động Spartan, San Jose
Khán giả: 21,411
Trọng tài: Nicole Petignat (Thụy Sĩ)

30 tháng 6, 1999
19:30
Na Uy  3–1  Thụy Điển
Aarønes Bàn thắng 51'
Pettersen Bàn thắng 58'
Riise Bàn thắng 72' (ph.đ.)
Chi tiết Moström Bàn thắng 90'
Sân vận động Spartan, San Jose
Khán giả: 21,411
Trọng tài: Im Eun-ju (Hàn Quốc)

1 tháng 7, 1999
19:00
Hoa Kỳ  3–2  Đức
Milbrett Bàn thắng 16'
Chastain Bàn thắng 49'
Fawcett Bàn thắng 66'
Chi tiết Chastain Bàn thắng 5' (l.n.)
Wiegmann Bàn thắng 45'

1 tháng 7, 1999
21:30
Brasil  4–3 (h.p.  Nigeria
Cidinha Bàn thắng 4'22'
Nenê Bàn thắng 35'
Sissi Ghi bàn thắng vàng sau 104 phút 104'
Chi tiết Emeafu Bàn thắng 63'
Okosieme Bàn thắng 72'
Egbe Bàn thắng 85'

Bán kết[sửa | sửa mã nguồn]

4 tháng 7, 1999
13:30
Hoa Kỳ  2–0  Brasil
Parlow Bàn thắng 5'
Akers Bàn thắng 80' (ph.đ.)
Chi tiết

4 tháng 7, 1999
19:30
Na Uy  0–5  Trung Quốc
Chi tiết Tôn Ôn Bàn thắng 3'72'
Lưu Ngải Linh Bàn thắng 14'51'
Phạm Tôn Khiết Bàn thắng 65'
Sân vận động Foxboro, Foxborough
Khán giả: 8,986
Trọng tài: Sonia Denoncourt (Canada)

Tranh hạng ba[sửa | sửa mã nguồn]

10 tháng 7, 1999
10:15
Na Uy  0–0 {h.p.  Brasil
Chi tiết
  Loạt sút luân lưu  
Riise Thành công
Pettersen Thành công
Jørgensen Hỏng
Sandaune Thành công
Gulbrandsen Thành công
Aarønes Hỏng
4–5 Hỏng Pretinha
Thành công Cidinha
Thành công Kátia
Thành công Maicon
Thành công Nenê
Thành công Formiga
Sân vận động Rose Bowl, Pasadena
Khán giả: 90,185
Trọng tài: Im Eun-Ju (Hàn Quốc)

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

10 tháng 7, 1999
12:50
Hoa Kỳ  0–0 {h.p.  Trung Quốc
Chi tiết
  Loạt sút luân lưu  
Overbeck Thành công
Fawcett Thành công
Lilly Thành công
Hamm Thành công
Chastain Thành công
5–4 Thành công Tạ Huy Lâm
Thành công Khâu Hải Yến
Hỏng Lưu Anh
Thành công Trương Âu Anh
Thành công Tôn Ôn
Rose Bowl, Pasadena
Khán giả: 90,185
Trọng tài: Nicole Petignat (Thụy Sĩ)

Vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch World Cup 1999
Flag of the United States.svg
Hoa Kỳ
Lần thứ hai

Giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Chiếc giày vàng Quả bóng vàng Giải Fair Play
Brasil Sissi
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Tôn Ôn
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Tôn Ôn  Trung Quốc

Đội hình toàn sao[sửa | sửa mã nguồn]

Thủ môn Hậu vệ Tiền vệ Tiền đạo

Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Cao Hồng
Hoa Kỳ Briana Scurry

Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Vương Lệ Bình
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Ôn Lệ Dung
Đức Doris Fitschen
Hoa Kỳ Brandi Chastain
Hoa Kỳ Carla Overbeck

Brasil Sissi
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Lưu Ngải Linh
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Triệu Lệ Hồng
Đức Bettina Wiegmann
Hoa Kỳ Michelle Akers

Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Kim Yên
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Tôn Ôn
Na Uy Ann Kristin Aarønes
Hoa Kỳ Mia Hamm

Cầu thủ ghi bàn[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Thứ hạng Pld W D L GF GA GD Pts
1  Hoa Kỳ 6 5 1 0 18 3 +15 16
2  Trung Quốc 6 5 1 2 19 2 +17 16
3  Brasil 6 3 2 1 16 9 +7 11
4  Na Uy 6 4 1 1 16 8 +8 13
Bị loại ở tứ kết
5  Nga 4 2 0 2 10 5 +5 6
6  Thụy Điển 4 2 0 2 7 6 +1 6
7  Nigeria 4 2 0 2 8 12 –4 6
8  Đức 4 1 2 1 12 7 +5 5
Bị loại ở vòng bảng
9  Ý 3 1 1 1 3 3 0 4
10  Triều Tiên 3 1 0 2 4 6 –2 3
11  Úc 3 0 1 2 3 7 –4 1
12  Canada 3 0 1 2 3 12 –9 1
13  Ghana 3 0 1 2 1 10 –9 1
13  Nhật Bản 3 0 1 2 1 10 –9 1
14  Đan Mạch 3 0 0 3 1 8 –7 0
15  México 3 0 0 3 1 15 –14 0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]