Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 1999

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 1999
FIFA Women's World Cup - USA 1999
Logo chính thức
Thông tin về giải đấu
Quốc gia đăng cai Hoa Kỳ Hoa Kỳ
Số đội 16 (từ 67 đội tham dự vòng loại)
Vô địch Flag of the United States.svg Hoa Kỳ (vô địch lần thứ hai)
Thống kê về giải đấu
Số trận 32
Số bàn thắng 123 (3,84 bàn/trận)
Tổng số khán giả 1.194.215 (37.319 người/trận)
Vua phá lưới Brasil Sissi (7 bàn)
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Sun Wen (7 bàn)
Cầu thủ xuất sắc nhất Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Sun Wen
Các đội tuyển tham dự vòng chung kết

Giải vô địch bóng đã nữ thế giới 1999 được tổ chức tại Hoa Kỳ và đội chủ nhà đã giành chức vô địch. Giải lập được một kỷ lục, đó là trận chung kết giữa  Hoa Kỳ Trung Quốc tại Sân vận động Rose Bowl, Pasadena, California với sự chứng kiến của 90.185 khán giả là sự kiện thể thao dành cho phái nữ có lượng người theo dõi trực tiếp đông nhất trong lịch sử.

Sân vận động[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phố Sân vận động Sức chứa
Chicago, Illinois Soldier Field 61.500
East Rutherford, New Jersey Sân vận động Giants 80.242
Foxborough, Massachusetts Sân vận động Foxboro 60.292
Palo Alto, California Sân vận động Stanford 85.500
Pasadena, California Sân vận động Rose Bowl 92.542
Portland, Oregon Sân vận động Civic 19.566
San Jose, California Sân vận động Spartan 30.578
Landover, Maryland Sân vận động Jack Kent Cooke 91.704

Các đội tham dự[sửa | sửa mã nguồn]

Liên đoàn Vòng loại Các đội tham dự vòng chung kết
AFC (châu Á) Giải vô địch bóng đá nữ châu Á 1997  Nhật Bản
 CHDCND Triều Tiên
 Trung Quốc
CAF (châu Phi) Giải vô địch bóng đá nữ châu Phi 1998  Ghana
 Nigeria
CONCACAF
(Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Giải vô địch bóng đá nữ CONCACAF 1998  Canada
 México
CONMEBOL (Nam Mỹ) Sudamericano Femenino 1998  Brasil
OFC (châu Đại Dương) Giải vô địch bóng đá nữ châu Đại Dương 1998  Úc
UEFA (châu Âu) Vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 1999 (UEFA)  Thụy Điển
 Nga
 Đức
 Na Uy
 Đan Mạch
 Ý
Quốc gia đăng cai  Hoa Kỳ

Danh sách cầu thủ tham dự giải[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng bảng[sửa | sửa mã nguồn]

   Hai đội xếp đầu mỗi bảng giành quyền vào vòng trong.
   Các đội bị loại.

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Điểm Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số
 Hoa Kỳ 9 3 3 0 0 13 1 +12
 Nigeria 6 3 2 0 1 5 8 −3
 CHDCND Triều Tiên 3 3 1 0 2 4 6 −2
 Đan Mạch 0 3 0 0 3 1 8 −7
Hoa Kỳ  3 – 0
chi tiết
 Đan Mạch
Hamm Bàn thắng 17'
Foudy Bàn thắng 73'
Lilly Bàn thắng 89'
Sân Giant, East Rutherford
Lượng khán giả: 78.972
Trọng tài: Canada Sonia Denoncourt

CHDCND Triều Tiên  1 – 2
chi tiết
 Nigeria
Jo Song Ok Bàn thắng 74' Akide Bàn thắng 50'
Nwadike Bàn thắng 79'
Sân Rose Bowl, Pasadena
Lượng khán giả: 17.100
Trọng tài: Phần Lan Katriina Elovirta

Hoa Kỳ  7 – 1
chi tiết
 Nigeria
Chiejine Bàn thắng 19' (lưới nhà)
Hamm Bàn thắng 20'
Milbrett Bàn thắng 23' Bàn thắng 83'
Lilly Bàn thắng 32'
Akers Bàn thắng 39'
Parlow Bàn thắng 42'
Okosieme Bàn thắng 2'
Soldier Field, Chicago
Lượng khán giả: 65.080
Trọng tài: Thụy Sĩ Nicole Petignat

CHDCND Triều Tiên  3 – 1
chi tiết
 Đan Mạch
Jin Pyol Hui Bàn thắng 15'
Jo Song Ok Bàn thắng 39'
Kim Kum Sil Bàn thắng 73'
Johansen Bàn thắng 74'
Sân Civic, Portland
Lượng khán giả: 20.129
Trọng tài: Colombia Martha Toro

Nigeria  2 – 0
chi tiết
 Đan Mạch
Akide Bàn thắng 25'
Okosieme Bàn thắng 81'
Sân Jack Kent Cook, Landover
Lượng khán giả: 22.109
Trọng tài: Brasil Maria Edilene Siqueira

Hoa Kỳ  3 – 0
chi tiết
 CHDCND Triều Tiên
Mc Millan Bàn thắng 56'
Venturini Bàn thắng 68' Bàn thắng 76'
Sân Foxboro, Foxborough
Lượng khán giả: 50.484
Trọng tài: Phần Lan Katriina Elovirta

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Điểm Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số
 Brasil 7 3 2 1 0 12 4 +8
 Đức 5 3 1 2 0 10 4 +6
 Ý 4 3 1 1 1 3 3 0
 México 0 3 0 0 3 1 15 −14
Brasil  7 – 1
chi tiết
 México
Pretinha Bàn thắng 3' Bàn thắng 12' Bàn thắng 90+1'
Sissi Bàn thắng 29' Bàn thắng 42' Bàn thắng 50'
Kátia Bàn thắng 35' (pen)
Domínguez Bàn thắng 10'
Sân Giant, East Rutherford
Lượng khán giả: 78.972
Trọng tài: Thụy Sĩ Nicole Petignat

Đức  1 – 1
chi tiết
 Ý
Wiegmann Bàn thắng 61' (pen) Panico Bàn thắng 36'
Rose Bowl, Pasadena
Lượng khán giả: 17.100
Trọng tài: Nigeria Bola Elizabeth Abidoye

Brasil  2 – 0
chi tiết
 Ý
Sissi Bàn thắng 3' Bàn thắng 63'
Soldier Field, Chicago
Lượng khán giả: 65.080
Trọng tài: Đan Mạch Gitte Nielsen

Đức  6 – 0
chi tiết
 México
Grings Bàn thắng 10' Bàn thắng 57' Bàn thắng 90+2'
Smisek Bàn thắng 46'
Hingst Bàn thắng 49'
Lingor Bàn thắng 89'
Sân Civic, Portland
Lượng khán giả: 20.129
Trọng tài: Hàn Quốc Im Eun-Ju

Đức  3 – 3
chi tiết
 Brasil
Prinz Bàn thắng 8'
Wiegmann Bàn thắng 46' (pen)
Jones Bàn thắng 58'
Kátia Bàn thắng 15'
Sissi Bàn thắng 20'
Maicon Bàn thắng 90+4'
Sân Jack Kent Cooke, Landover
Lượng khán giả: 22.109
Trọng tài: Hàn Quốc Im Eun-Ju

México  0 – 2
chi tiết
 Ý
Panico Bàn thắng 37'
Zanni Bàn thắng 51'
Sân Foxboro, Foxborough
Lượng khán giả: 50.484
Trọng tài: Nigeria Bola Elizabeth Abidoye

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Điểm Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số
 Na Uy 9 3 3 0 0 13 2 +11
 Nga 6 3 2 0 1 10 3 +7
 Canada 1 3 0 1 2 3 12 −9
 Nhật Bản 1 3 0 1 2 1 10 −9
Nhật Bản  1 – 1
chi tiết
 Canada
Otake Bàn thắng 64' Burtini Bàn thắng 32'
Sân Spartan, San Jose
Lượng khán giả: 23.298
Trọng tài: Brasil Maria Edilene Siqueira

Na Uy  2 – 1
chi tiết
 Nga
Sandaune Bàn thắng 28'
Pettersen Bàn thắng 68'
Komarova Bàn thắng 78'
Sân Foxboro, Foxborough
Lượng khán giả: 14.873
Trọng tài: Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Zuo Xiudi

Na Uy  7 – 1
chi tiết
 Canada
Aarønes Bàn thắng 8' Bàn thắng 36'
Lehn Bàn thắng 49'
Riise Bàn thắng 54'
Medalen Bàn thắng 68'
Pettersen Bàn thắng 76'
Gulbrandsen Bàn thắng 87'
Hooper Bàn thắng 31'
Sân Jack Kent Cooke, Landover
Lượng khán giả: 16.448
Trọng tài: Úc Tammy Ogston

Nhật Bản  0 – 5
chi tiết
 Nga
Savina Bàn thắng 29'
Letuchova Bàn thắng 52' Bàn thắng 90'
Karasseva Bàn thắng 58'
Barbachina Bàn thắng 80'
Sân Civic, Portland
Lượng khán giả: 17.668
Trọng tài: Hoa Kỳ Sandra Hunt

Canada  1 – 4
chi tiết
 Nga
Hooper Bàn thắng 76' Grigorieva Bàn thắng 54'
Fomina Bàn thắng 66' Bàn thắng 86'
Karasseva Bàn thắng 90+1'
Sân Giants, East Rutherford
Lượng khán giả: 29.401
Trọng tài: Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Zuo Xiudi

Na Uy  4 –0
chi tiết
 Nhật Bản
Riise Bàn thắng 8' (pen)
Isozaki Bàn thắng 26' (lưới nhà)
Aarønes Bàn thắng 36'
Mellgren Bàn thắng 61'
Soldier Field, Chicago
Lượng khán giả: 34.256
Trọng tài: Venezuela Maricela Contreras De Fuentes

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Điểm Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số
 Trung Quốc 9 3 3 0 0 12 2 +10
 Thụy Điển 6 3 2 0 1 6 3 +3
 Úc 1 3 0 1 2 3 7 −4
 Ghana 1 3 0 1 2 1 10 −9
Trung Quốc  2 – 1
chi tiết
 Thụy Điển
Jin Bàn thắng 17'
Liu Bàn thắng 69'
Bengtsson Bàn thắng 2'
Sân Spartan, San Jose
Lượng khán giả: 23.298
Trọng tài: México Virginia Tovar

Úc  1 – 1
chi tiết
 Ghana
Murray Bàn thắng 74' Gyamfua Bàn thắng 76'
Sân Foxboro, Foxborough
Lượng khán giả: 14.867
Trọng tài: Hoa Kỳ Kari Seitz

Úc  1 – 3
chi tiết
 Thụy Điển
Murray Bàn thắng 32' Tornqvist Bàn thắng 8'
Ljungberg Bàn thắng 21' Bàn thắng 69'
Sân Jack Kent Cooke, Landover
Lượng khán giả: 16.448
Trọng tài: Sénégal Fatou Gaye

Trung Quốc  7 – 0
chi tiết
 Ghana
Sun Bàn thắng 9' Bàn thắng 21' Bàn thắng 54'
Jin Bàn thắng 16'
Zhang Bàn thắng 82' Bàn thắng 90+1'
Zhao Bàn thắng 90+2'
Sân Civic, Portland
Lượng khán giả: 17.668
Trọng tài: Đức Elke Guenthner

Trung Quốc  3 – 1
chi tiết
 Úc
Sun Bàn thắng 39' Bàn thắng 51'
Liu Bàn thắng 73'
Salisbury Bàn thắng 66'
Sân Giants, East Rutherford
Lượng khán giả: 29.401
Trọng tài: Hoa Kỳ Sandra Hunt

Ghana  0 – 2
chi tiết
 Thụy Điển
Svensson Bàn thắng 58' Bàn thắng 86'
Soldier Field, Chicago
Lượng khán giả: 34.256
Trọng tài: Canada Sonia Denoncourt

Vòng đấu loại trực tiếp[sửa | sửa mã nguồn]

Tóm tắt[sửa | sửa mã nguồn]

Tứ kết Bán kết Chung kết
                   
30 tháng 06San Jose        
  Trung Quốc  2
04 tháng 07Foxborough
  Nga  0  
  Trung Quốc  5
30 tháng 06San Jose
    Na Uy  0  
  Na Uy  3
10 tháng 07Pasadena
  Thụy Điển  1  
  Trung Quốc  0 (4)
01 tháng 07Landover
    Hoa Kỳ (pen)  0 (5)
  Hoa Kỳ  3
04 tháng 07Palo Alto
  Đức  2  
  Hoa Kỳ  2 Tranh hạng ba
01 tháng 07Landover
    Brasil  0  
  Brasil (b.t. vàng)  4   Na Uy  0 (4)
  Nigeria  3     Brasil (pen)  0 (5)
10 tháng 07Pasadena



Tứ kết[sửa | sửa mã nguồn]

Trung Quốc  2 – 0
chi tiết
 Nga
Pu Bàn thắng 37'
Jin Bàn thắng 56'
Sân Spartan, San Jose
Lượng khán giả: 21.411
Trọng tài: Thụy Sĩ Nicole Petignat

Na Uy  3 – 1
chi tiết
 Thụy Điển
Aarønes Bàn thắng 51'
Pettersen Bàn thắng 58'
Riise Bàn thắng 72' (pen.)
Moström Bàn thắng 90'
Sân Spartan, San Jose
Lượng khán giả: 21.411
Trọng tài: Hàn Quốc IM Eun-Ju

Hoa Kỳ  3 – 2
chi tiết
 Đức
Milbrett Bàn thắng 16'
Chastain Bàn thắng 49'
Fawcett Bàn thắng 66'
Chastain Bàn thắng 5' (lưới nhà)
Wiegmann Bàn thắng 45'
Sân Jack Kent Cooke, Landover
Lượng khán giả: 54.642
Trọng tài: Colombia Martha Toro

Brasil  4 – 3
bàn thắng vàng
chi tiết
 Nigeria
Cidinha Bàn thắng 4' Bàn thắng 22'
Nenê Bàn thắng 35'
Sissi Bàn thắng 104'
Emeafu Bàn thắng 63'
Okosieme Bàn thắng 72'
Egbe Bàn thắng 85'
Sân Jack Kent Cooke, Landover
Lượng khán giả: 54.642
Trọng tài: México Virginia Tovar

Bán kết[sửa | sửa mã nguồn]

Hoa Kỳ  2 – 0
chi tiết
 Brasil
Parlow Bàn thắng 5'
Akers Bàn thắng 80' (pen.)
Sân Stanford, Palo Alto
Lượng khán giả: 73.123
Trọng tài: Phần Lan Kateriina Elovirta

Trung Quốc  5 – 0
chi tiết
 Na Uy
Sun Bàn thắng 3' Bàn thắng 72'
Liu Bàn thắng 14' Bàn thắng 51'
Fan Bàn thắng 65'
Sân Foxboro, Foxborough
Lượng khán giả: 8.986
Trọng tài: Canada Sonia Denoncourt

Tranh hạng ba[sửa | sửa mã nguồn]

Na Uy  0 – 0
a.e.t.
chi tiết
 Brasil
Sân Rose Bowl, Pasadena
Lượng khán giả: 90.185
Trọng tài: Hàn Quốc IM Eun-Ju
    Luân lưu 11m  
Riise Thành công
Pettersen Thành công
Jørgensen Hỏng
Sandaune Thành công
Gulbrandsen Thành công
Aarønes Hỏng
4 – 5 Hỏng Pretinha
Thành công Cidinha
Thành công Kátia
Thành công Maicon
Thành công Nenê
Thành công Formiga
 

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Hoa Kỳ  0 – 0
a.e.t.
chi tiết
 Trung Quốc
Sân Rose Bowl, Pasadena
Lượng khán giả: 90.185
Trọng tài: Thụy Sĩ Nicole Petignat
    Luân lưu 11m  
Overbeck Thành công
Fawcett Thành công
Lilly Thành công
Hamm Thành công
Chastain Thành công
5 – 4 Thành công Huilin
Thành công Qiu
Hỏng Liu
Thành công Zhang
Thành công Sun
 

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 1999
Flag of the United States.svg
Hoa Kỳ
Lần thứ hai
Cầu thủ đoạt Chiếc giày vàng: Cầu thủ đoạt Quả bóng vàng: Đội đoạt Giải Fair Play:
Brasil Sissi
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Sun Wen
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Sun Wen  Trung Quốc

Cầu thủ ghi bàn[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]