Kitanagoya
| Kitanagoya 北名古屋市 |
|
| — Thành phố — | |
| Vị trí của Kitanagoya ở Aichi | |
| Quốc gia | Nhật Bản |
|---|---|
| Vùng | Chūbu |
| Tỉnh | Aichi |
| Chính quyền | |
| - Thị trưởng | Nagase Tamotsu |
| Diện tích | |
| - Tổng cộng | 18,37 km² (7,1 mi²) |
| Dân số (1 tháng 1, 2010) | |
| - Tổng cộng | 80.983 |
| - Mật độ | 4.410/km² (11.421,8/mi²) |
| Biểu tượng | |
| - Cây | Chi Mộc tê |
| - Hoa | Azalea |
| Điện thoại | 0568-22-1111 |
| Địa chỉ | 15 Shimizuda, Nishinoho, TP.Kitanagoya, huyện Aichi 481-8531 |
| Website: Thành phố Kitanagoya | |
Kitanagoya (Nhật: 北名古屋市 Kitanagoya-shi?, Bắc Danh Cổ Ốc), hay Bắc Nagoya là một thành phố thuộc tỉnh Aichi, Nhật Bản. Thành phố được tạo thành bởi sự sát nhập 2 thị trấn lân cận, Shikatsu và Nishiharu ngày 20 tháng 3, 2006[1].
Mục lục |
Lịch sử [sửa]
Hai thị trấn cũ (Shikatsu và Nishiharu) là một phần của quận Kasugai trong đầu của thời kì Minh Trị và được chia thành 20 làng nhỏ hơn. Vào cuối năm thứ 39 của thời kì Minh Trị, hình thành các làng Shikatsu và Nishiharu.
Ngày 20 tháng 3 năm 2006, thành phố được thành lập
Địa lí [sửa]
Thành phố nằm ở phía tây bắc của tỉnh Aichi. Kitanagoya giáp Nagoyavề phía nam, Thị trấn Toyoyama về phía đông, Thị trấn Haruhi về phía tây, và thành phố Komaki, Iwakura, Ichinomiya về phía bắc. Thành phố cách trung tâm Nagoay khoảng 10 km. Thành phố rộng khoảng 6 km từ đông sang tây, và khoảng 4 km từ bắc xuống nam; có diện tích 18.37 km2. Kitanagoya nằm ở trung tâm của đồng bằng Nõbi, cao khoảng 5 mét so với mực nước biển.
Thành phố kết nghĩa [sửa]
Huyện Muan (tỉnh Jeolla Nam, Hàn Quốc) (ngày 9 tháng 7 năm 2008)[2]
Ghi chú [sửa]
- ^ “Hồ sơ thành phố Kitanagoya”. Thành phố Kitanagoya. 2008. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2008.
- ^ 人事・秘書グループ : Thành phố Kitanagoya
Liên kết ngoài [sửa]
- Website chính thức (tiếng Nhật)
- Website chính thức (tiếng Anh)
- Phúc lợi xã hội Hội đồng thành phố (tiếng Nhật)
- Danh sách địa chỉ của Kitanagoya (tiếng Nhật)
- Weather forecast of Kitanagoya (tiếng Nhật)
|
|||
| Các thành phố | |||
|---|---|---|---|
| Aisai | Anjō | Chiryū | Chita | Gamagōri | Handa | Hekinan | Ichinomiya | Inazawa | Inuyama | Iwakura | Kariya | Kasugai | Kitanagoya | Kiyosu | Komaki | Kōnan | Nagoya (tỉnh lị) | Nishio | Nisshin | Okazaki | Ōbu | Owariasahi | Seto | Shinshiro | Tahara | Takahama | Tokoname | Tōkai | Toyoake | Toyohashi | Toyokawa | Toyota | Tsushima | Yatomi | |||
| Các gun (cụm địa phương cấp hạt ở khu vực nông thôn) | |||
| Aichi | Ama | Chita | Hazu | Hoi | Kitashitara | Nishikamo | Nishikasugai | Niwa | Nukata | |||
|
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Kitanagoya. |