Toyokawa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Toyokawa
豊川市
—  Thành phố  —
Lá cờ Toyokawa
Lá cờ
Vị trí của Toyokawa ở  Aichi
Vị trí của Toyokawa ở Aichi
Toyokawa trên bản đồ Japan
Toyokawa
Toyokawa
 
Tọa độ: 34°50′B 137°23′Đ / 34,833°B 137,383°Đ / 34.833; 137.383Tọa độ: 34°50′B 137°23′Đ / 34,833°B 137,383°Đ / 34.833; 137.383
Quốc gia Nhật Bản
Vùng Chūbu, Tōkai
Tỉnh Aichi
Chính quyền
 - Thị trưởng Yamawaki Minoru
Diện tích
 - Tổng cộng 160,63 km² (62 mi²)
Dân số (1 tháng 3, 2010)
 - Tổng cộng 182,673
 - Mật độ 1.140/km² (2.952,6/mi²)
Thành phố kết nghĩa Cupertino, California, Q76010[?] sửa dữ liệu
Biểu tượng
- Cây Thông đen Nhật Bản
- Hoa Satsuki azalea
Điện thoại 0533-89-2111
Địa chỉ 1-1 Suwa-chō, Toyokawa-shi, Aichi-ken
442-0068
Website: Thành phố Toyokawa

Toyokawa (豊川市 Toyokawa-shi?, Phong Xuyên) là một thành phố thuộc phía đông tỉnh Aichi, Nhật Bản.

Thành phố được thành lập vào ngày 1 tháng 6, 1943 từ 3 đinh Toyokawa (豊川町), Ko (国府町), Ushikubo (牛久保町), và thôn Yawata (八幡村). Toyokawa nằm trong khu vực giàu truyền thống lịch sử và văn hoá.

Hợp nhất[sửa | sửa mã nguồn]

  • Ngày 12 tháng 4, 1955 làng Mikami, từ quận Yanat, sáp nhập vào Toyokawa.
  • Ngày 1 tháng 4, 1959 thị trấn Goyu, từ quận Hoi, sáp nhập vào Toyokawa.
  • Ngày 1 tháng 2, 2006 thị trấn Ichinomiya, từ quận Hoi, sáp nhập vào Toyokawa.
  • Ngày 15 tháng 1, 2008 các thị trấn OtowaMito, từ quận Hoi, sáp nhập vào Toyokawa.
  • Ngày 1 tháng 2, 2010 thị trấn Kozakai, từ quận Hoi, sáp nhập vào Toyokawa.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Shadow picture of Aichi Prefecture Tỉnh Aichi
Symbol of Aichi Prefecture
Các thành phố
Aisai | Anjō | Chiryū | Chita | Gamagōri | Handa | Hekinan | Ichinomiya | Inazawa | Inuyama | Iwakura | Kariya | Kasugai | Kitanagoya | Kiyosu | Komaki | Kōnan | Nagoya (tỉnh lị) | Nishio | Nisshin | Okazaki | Ōbu | Owariasahi | Seto | Shinshiro | Tahara | Takahama | Tokoname | Tōkai | Toyoake | Toyohashi | Toyokawa | Toyota | Tsushima | Yatomi
Các gun (cụm địa phương cấp hạt ở khu vực nông thôn)
Aichi | Ama | Chita | Hazu | Hoi | Kitashitara | Nishikamo | Nishikasugai | Niwa | Nukata
  Xem thêm: Các địa phương cấp hạt ở khu vực nông thôn của Aichi sửa