Owariasahi
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Owariasahi 尾張旭市 |
|
| — Thành phố — | |
| Vị trí của Owariasahi ở Aichi | |
| Quốc gia | Nhật Bản |
|---|---|
| Vùng | Chūbu |
| Tỉnh | Aichi |
| Chính quyền | |
| - Thị trưởng | Taniguchi Kōji |
| Diện tích | |
| - Tổng cộng | 21,03 km² (8,1 mi²) |
| Dân số (1 tháng 2, 2010) | |
| - Tổng cộng | 80,370 |
| - Mật độ | 3.820/km² (9.893,8/mi²) |
| Biểu tượng | |
| - Cây | Long não |
| - Hoa | Hướng dương |
| Điện thoại | 0561-53-2111 |
| Địa chỉ | 2600-1 Hadara, Higashi-Ōmichi-chō, TP.Owariasahi, huyện Aichi 488-8666 |
| Website: Thành phố Owariasahi | |
Owariasahi (Nhật: 尾張旭市 Owariasahi-shi?, Vĩ Trương Húc) là một thành phố thuộc tỉnh Aichi, Nhật Bản.
Tính đến 2010, thành phố có dân số ước tính là 80.370 người và mật độ dân số 3.820 người/km². Tổng diện tích là 21,03 km². Thành phố là một phần của quận Higashikasugai cho đến ngày 1 tháng 12, 1970.
Thành phố được thành lập ngày 1 tháng 12, 1970.
Liên kết ngoài [sửa]
|
|||
| Các thành phố | |||
|---|---|---|---|
| Aisai | Anjō | Chiryū | Chita | Gamagōri | Handa | Hekinan | Ichinomiya | Inazawa | Inuyama | Iwakura | Kariya | Kasugai | Kitanagoya | Kiyosu | Komaki | Kōnan | Nagoya (tỉnh lị) | Nishio | Nisshin | Okazaki | Ōbu | Owariasahi | Seto | Shinshiro | Tahara | Takahama | Tokoname | Tōkai | Toyoake | Toyohashi | Toyokawa | Toyota | Tsushima | Yatomi | |||
| Các gun (cụm địa phương cấp hạt ở khu vực nông thôn) | |||
| Aichi | Ama | Chita | Hazu | Hoi | Kitashitara | Nishikamo | Nishikasugai | Niwa | Nukata | |||
|
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Owariasahi. |