Nishio

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nishio
西尾市
—  Thành phố  —
Lá cờ Nishio
Lá cờ
Con dấu chính thức của Nishio
Con dấu
Tọa độ: 34°52′00″B 137°04′00″Đ / 34,866666666667°B 137,06666666667°Đ / 34.866666666667; 137.06666666667 sửa dữ liệu
Quốc gia Nhật Bản
Vùng Chūbu (Vùng Tōkai)
Tỉnh Aichi
Chính quyền
 - Thị trưởng Nakamura Kōki
Diện tích
 - Tổng cộng 75,78 km² (29,3 mi²)
Dân số (1 tháng 1 2010)
 - Tổng cộng 107.240
 - Mật độ 1.420/km² (3.677,8/mi²)
Thành phố kết nghĩa Q1015773[?] sửa dữ liệu
Biểu tượng
- Cây Long não
- Hoa Hoa hồng
Điện thoại 0563-56-2111
Địa chỉ 22, Yorizumichō Shimoda, TP.Nishio, huyện Aichi
445-8501
Website: Thành phố Nishio

Nishio (西尾市 Nishio-shi?, Tây Vĩ) là một thành phố thuộc tỉnh Aichi, Nhật Bản.

Thành phố được thành lập ngày 15 tháng 12, 1953.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Shadow picture of Aichi Prefecture Tỉnh Aichi
Symbol of Aichi Prefecture
Các thành phố
Aisai | Anjō | Chiryū | Chita | Gamagōri | Handa | Hekinan | Ichinomiya | Inazawa | Inuyama | Iwakura | Kariya | Kasugai | Kitanagoya | Kiyosu | Komaki | Kōnan | Nagoya (tỉnh lị) | Nishio | Nisshin | Okazaki | Ōbu | Owariasahi | Seto | Shinshiro | Tahara | Takahama | Tokoname | Tōkai | Toyoake | Toyohashi | Toyokawa | Toyota | Tsushima | Yatomi
Các gun (cụm địa phương cấp hạt ở khu vực nông thôn)
Aichi | Ama | Chita | Hazu | Hoi | Kitashitara | Nishikamo | Nishikasugai | Niwa | Nukata
  Xem thêm: Các địa phương cấp hạt ở khu vực nông thôn của Aichi sửa