Chiryū

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Chiryū
知立市
—  Thành phố  —
Lá cờ Chiryū
Lá cờ
Vị trí của Chiryū ở  Aichi
Vị trí của Chiryū ở Aichi
Tọa độ: 35°00′00″B 137°07′00″Đ / 35°B 137,11666666667°Đ / 35; 137.11666666667 sửa dữ liệu
Quốc gia Nhật Bản
Vùng Chūbu
Tỉnh Aichi
Chính quyền
 - Thị trưởng Honda Masayuki
Diện tích
 - Tổng cộng 261,26 km² (100,9 mi²)
Dân số (1 tháng 1, 2010)
 - Tổng cộng 68.242
 - Mật độ 4.180/km² (10.826,2/mi²)
Biểu tượng
- Cây Chi Cử
- Hoa Yến tử
Điện thoại 0566-83-1111
Địa chỉ 3-1 Hiromi, TP.Chiryū, huyện Aichi
472-8666
Website: Thành phố Chiryū

Chiryū (知立市 Chiryū-shi?, Tri Lập) là một thành phố thuộc tỉnh Aichi, Nhật Bản.

Tình đến năm 2010, thành phố có dân số ước tính là 68.242 người và mật độ dân số 4.180 người/km². Tổng diện tích là 16.34 km².

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phố được thành lập vào ngày 1 tháng 12, 1970.

Địa lí[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Chiryu, Aichi tại Wikimedia Commons

Trang chủ thành phố Chiryū
Shadow picture of Aichi Prefecture Tỉnh Aichi
Symbol of Aichi Prefecture
Các thành phố
Aisai | Anjō | Chiryū | Chita | Gamagōri | Handa | Hekinan | Ichinomiya | Inazawa | Inuyama | Iwakura | Kariya | Kasugai | Kitanagoya | Kiyosu | Komaki | Kōnan | Nagoya (tỉnh lị) | Nishio | Nisshin | Okazaki | Ōbu | Owariasahi | Seto | Shinshiro | Tahara | Takahama | Tokoname | Tōkai | Toyoake | Toyohashi | Toyokawa | Toyota | Tsushima | Yatomi
Các gun (cụm địa phương cấp hạt ở khu vực nông thôn)
Aichi | Ama | Chita | Hazu | Hoi | Kitashitara | Nishikamo | Nishikasugai | Niwa | Nukata
  Xem thêm: Các địa phương cấp hạt ở khu vực nông thôn của Aichi sửa