Ōbu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ōbu
大府市
—  Thành phố  —
Lá cờ Ōbu
Lá cờ
Con dấu chính thức của Ōbu
Con dấu
Vị trí của Ōbu ở  Aichi
Vị trí của Ōbu ở Aichi
Tọa độ: 35°01′00″B 136°58′00″Đ / 35,016666666667°B 136,96666666667°Đ / 35.016666666667; 136.96666666667 sửa dữ liệu
Quốc gia Nhật Bản
Vùng Chūbu
Tỉnh Aichi
Chính quyền
 - Thị trưởng Kuno Takayasu
Diện tích
 - Tổng cộng 33,68 km² (13 mi²)
Dân số (1 tháng 2, 2010)
 - Tổng cộng 84,450
 - Mật độ 2.510/km² (6.500,9/mi²)
Biểu tượng
- Cây Thiết đông thanh (Holly)
- Hoa Dành dành
Điện thoại 0562-47-2111
Địa chỉ 5-70 Chūō-chō, TP.Ōbu, huyện Aichi
474-8701
Website: Thành phố Ōbu

Ōbu (大府市 Ōbu-shi?, Đại Phủ) là một thành phố thuộc tỉnh Aichi, Nhật Bản.

Tính đến năm 2010, thành phố có dân số ước tính là 84.450 người và mật độ dân số 2.510 người/km². Tổng diện tích là 33.68 km².

Thành phố được thành lập ngày 1 tháng 9, 1970.

Người nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phố kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Shadow picture of Aichi Prefecture Tỉnh Aichi
Symbol of Aichi Prefecture
Các thành phố
Aisai | Anjō | Chiryū | Chita | Gamagōri | Handa | Hekinan | Ichinomiya | Inazawa | Inuyama | Iwakura | Kariya | Kasugai | Kitanagoya | Kiyosu | Komaki | Kōnan | Nagoya (tỉnh lị) | Nishio | Nisshin | Okazaki | Ōbu | Owariasahi | Seto | Shinshiro | Tahara | Takahama | Tokoname | Tōkai | Toyoake | Toyohashi | Toyokawa | Toyota | Tsushima | Yatomi
Các gun (cụm địa phương cấp hạt ở khu vực nông thôn)
Aichi | Ama | Chita | Hazu | Hoi | Kitashitara | Nishikamo | Nishikasugai | Niwa | Nukata
  Xem thêm: Các địa phương cấp hạt ở khu vực nông thôn của Aichi sửa