Komaki

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Komaki
小牧市
—  Thành phố  —
Lá cờ Komaki
Lá cờ
Huy hiệu của Komaki
Huy hiệu
Vị trí của Komaki ở  Aichi
Vị trí của Komaki ở Aichi
Tọa độ: 35°17′00″B 136°55′00″Đ / 35,283333333333°B 136,91666666667°Đ / 35.283333333333; 136.91666666667 sửa dữ liệu
Quốc gia Nhật Bản
Vùng Chūbu (Vùng Tōkai)
Tỉnh Aichi
Chính quyền
 - Thị trưởng Nakano Naoteru
Diện tích
 - Tổng cộng 62,82 km² (24,3 mi²)
Dân số (1 tháng 1, 2010)
 - Tổng cộng 149,415
 - Mật độ 2.380/km² (6.164,2/mi²)
Biểu tượng
- Cây Tabunoki
- Hoa Chi Đỗ quyên
Điện thoại 0568-72-2101
Địa chỉ 1-1 Horinouchi, TP.Komaki, huyện Aichi
485-8650
Website: Thành phố Komaki

Komaki (小牧市 Komaki-shi?, Tiểu Mục) là một thành phố thuộc tỉnh Aichi, Nhật Bản.

Tính đến năm 2010, thành phố có dân số ước tính vào khoảng 149.415 người và mật độ dân số 2,380 người/km². Tổng diện tích là 62.82 km².

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1584: các khu vực xung quanh núi Komaki đã trở thành nơi diễn ra trận đánh nổi tiếng Komaki
  • 1 tháng 1, 1955: Thành phố được thành lập.

Thành phố kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Shadow picture of Aichi Prefecture Tỉnh Aichi
Symbol of Aichi Prefecture
Các thành phố
Aisai | Anjō | Chiryū | Chita | Gamagōri | Handa | Hekinan | Ichinomiya | Inazawa | Inuyama | Iwakura | Kariya | Kasugai | Kitanagoya | Kiyosu | Komaki | Kōnan | Nagoya (tỉnh lị) | Nishio | Nisshin | Okazaki | Ōbu | Owariasahi | Seto | Shinshiro | Tahara | Takahama | Tokoname | Tōkai | Toyoake | Toyohashi | Toyokawa | Toyota | Tsushima | Yatomi
Các gun (cụm địa phương cấp hạt ở khu vực nông thôn)
Aichi | Ama | Chita | Hazu | Hoi | Kitashitara | Nishikamo | Nishikasugai | Niwa | Nukata
  Xem thêm: Các địa phương cấp hạt ở khu vực nông thôn của Aichi sửa