Shinshiro

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Shinshiro
新城市
—  Thành phố  —
Vị trí của Shinshiro ở  Aichi
Vị trí của Shinshiro ở Aichi
Quốc gia Nhật Bản
Vùng Chūbu
Tỉnh Aichi
Diện tích
 - Tổng cộng 499,00 km² (192,7 mi²)
Dân số (1 tháng 2, 2010)
 - Tổng cộng 50,379
 - Mật độ 101/km² (261,6/mi²)
Biểu tượng
- Cây chưa xác định
- Hoa chưa xác định
Điện thoại 0536-23-1111
Địa chỉ 6-1 Higashi-Iribune, TP.Shinshiro, huyện Aichi
441-1392
Website: Thành phố Shinshiro

Shinshiro (Nhật: 新城市 Shinshiro-shi?, Tân Thành) là một thành phố thuộc tỉnh Aichi, Nhật Bản.

Tính đến năm 2010, thành phố có dân số ước tính là 50.379 và mật độ dân số 101 người/km². Tổng diện tích là 499 km².

Hợp nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phố được hợp nhất với thị trấn Hōrai và làng Tsukude ngày 1 tháng 10, 2005 và trở thành thành phố lớn thứ 2 tỉnh Aichi, chỉ đứng sau Toyota.

Địa điểm tham quan[sửa | sửa mã nguồn]

Sakurabuchi (桜ぶち) là công viên lớn nhất vùng trung Shinshiro.

Thành phố kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Flag of the United States.svg Newcastle (1998)

Người nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Shinshiro tại Wikimedia Commons

Shadow picture of Aichi Prefecture Tỉnh Aichi
Symbol of Aichi Prefecture
Các thành phố
Aisai | Anjō | Chiryū | Chita | Gamagōri | Handa | Hekinan | Ichinomiya | Inazawa | Inuyama | Iwakura | Kariya | Kasugai | Kitanagoya | Kiyosu | Komaki | Kōnan | Nagoya (tỉnh lị) | Nishio | Nisshin | Okazaki | Ōbu | Owariasahi | Seto | Shinshiro | Tahara | Takahama | Tokoname | Tōkai | Toyoake | Toyohashi | Toyokawa | Toyota | Tsushima | Yatomi
Các gun (cụm địa phương cấp hạt ở khu vực nông thôn)
Aichi | Ama | Chita | Hazu | Hoi | Kitashitara | Nishikamo | Nishikasugai | Niwa | Nukata
  Xem thêm: Các địa phương cấp hạt ở khu vực nông thôn của Aichi sửa