Tahara

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tahara
田原市
—  Thành phố  —
Lá cờ Tahara
Lá cờ
Huy hiệu của Tahara
Huy hiệu
Vị trí của Tahara ở  Aichi
Vị trí của Tahara ở Aichi
Tọa độ: 34°40′00″B 137°16′00″Đ / 34,666666666667°B 137,26666666667°Đ / 34.666666666667; 137.26666666667 sửa dữ liệu
Quốc gia Nhật Bản
Vùng Chūbu (Vùng Tōkai)
Tỉnh Aichi
Diện tích
 - Tổng cộng 188,81 km² (72,9 mi²)
Dân số (1 tháng 3, 2010)
 - Tổng cộng 66,567
 - Mật độ 353/km² (914,3/mi²)
Thành phố kết nghĩa Q2179848[?], Côn Sơn, Tô Châu, Dongjak-gu, Q959501[?], Georgetown, Kentucky sửa dữ liệu
Biểu tượng
- Cây Long não
Địa chỉ
441-3492
Website: Tahara

Tahara (田原市 Tahara-shi?, Điền Nguyên) là một thành phố thuộc tỉnh Aichi, Nhật Bản.

Tính đến năm 2010, thành phố có dân số ước tính khoảng 66.567 và mật độ danh số 353 người/km². Tổng diện tích là 188,81 km².

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phố được thành lập vào ngày 20 tháng 8, 2003 là kết quả sự sáp nhập thị trấn Tahara và Akabane. Ngày 1 tháng 10, 2005 thị trấn Atsumi được sáp nhập vào Tahara.

Thành phố kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Shadow picture of Aichi Prefecture Tỉnh Aichi
Symbol of Aichi Prefecture
Các thành phố
Aisai | Anjō | Chiryū | Chita | Gamagōri | Handa | Hekinan | Ichinomiya | Inazawa | Inuyama | Iwakura | Kariya | Kasugai | Kitanagoya | Kiyosu | Komaki | Kōnan | Nagoya (tỉnh lị) | Nishio | Nisshin | Okazaki | Ōbu | Owariasahi | Seto | Shinshiro | Tahara | Takahama | Tokoname | Tōkai | Toyoake | Toyohashi | Toyokawa | Toyota | Tsushima | Yatomi
Các gun (cụm địa phương cấp hạt ở khu vực nông thôn)
Aichi | Ama | Chita | Hazu | Hoi | Kitashitara | Nishikamo | Nishikasugai | Niwa | Nukata
  Xem thêm: Các địa phương cấp hạt ở khu vực nông thôn của Aichi sửa