Kariya

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Kariya
刈谷市
—  Thành phố  —
Lá cờ Kariya
Lá cờ
Vị trí của Kariya ở  Aichi
Vị trí của Kariya ở Aichi
Quốc gia Nhật Bản
Vùng Chūbu (Vùng Tōkai)
Tỉnh Aichi
Chính quyền
 - Thị trưởng Takenaka Yoshinori
Diện tích
 - Tổng cộng 50,45 km² (19,5 mi²)
Dân số (1 tháng 1, 2010)
 - Tổng cộng 146,590
 - Mật độ 2.910/km² (7.536,9/mi²)
Biểu tượng
- Cây Long não
- Hoa Yến tử
Điện thoại 0566-23-1111
Địa chỉ 1-1 Tōyōchō, TP.Kariya, huyện Aichi
448-8501
Website: Thành phố Kariya

Kariya (Nhật: 刈谷市 Kariya-shi?, Ngải Cốc) là một thành phố thuộc tỉnh Aichi, Nhật Bản.

Tính đến năm 2010, thành phố có dân số ước đạt 146.590 người và mật độ dân số 2,910 người/km². Tổng diện tích là 50.45 km².

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phố được thành lập vào ngày 1 tháng 4, 1950.

Thành phố kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Flag of Canada.svg Mississauga

Giáo dục[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Shadow picture of Aichi Prefecture Tỉnh Aichi
Symbol of Aichi Prefecture
Các thành phố
Aisai | Anjō | Chiryū | Chita | Gamagōri | Handa | Hekinan | Ichinomiya | Inazawa | Inuyama | Iwakura | Kariya | Kasugai | Kitanagoya | Kiyosu | Komaki | Kōnan | Nagoya (tỉnh lị) | Nishio | Nisshin | Okazaki | Ōbu | Owariasahi | Seto | Shinshiro | Tahara | Takahama | Tokoname | Tōkai | Toyoake | Toyohashi | Toyokawa | Toyota | Tsushima | Yatomi
Các gun (cụm địa phương cấp hạt ở khu vực nông thôn)
Aichi | Ama | Chita | Hazu | Hoi | Kitashitara | Nishikamo | Nishikasugai | Niwa | Nukata
  Xem thêm: Các địa phương cấp hạt ở khu vực nông thôn của Aichi sửa